Xem ngay

những tên tiếng hán hay nhất cho con trai, con gái sinh năm 2020 2021

09:33 05/10/2020

Đặt tên cho con trai, con gái theo tiếng hán theo danh sách gợi ý từ những tên tiếng hán hay nhất sẽ phù hợp khi cha mẹ tìm tên hán việt hay tên trung quốc dành đặt cho bé trai, bé gái sinh năm 2020, 2021 hợp với bố mẹ.

những tên tiếng hán hay nhất

những tên tiếng hán hay nhất

những tên tiếng hán hay nhất

300 cái tên hay cho bé gái, bé trai bằng tiếng Trung Quốc hay nhất

Danh sách gần 300 cái tên cực hay có phiên âm tiếng Trung và chữ viết gốc bằng tiếng Hán cũng như khi đọc bằng tiếng Việt như thế nào được liệt kê chi tiết nhất cho cha mẹ tham khảo khi muốn đặt tên cho con sinh năm 2017, 2018

1AN    – 安 an
2ANH – 英 yīng
3Á  – 亚 Yà
4ÁNH – 映 Yìng
5ẢNH  – 影 Yǐng
6ÂN – 恩 Ēn
7ẤN-  印 Yìn
8ẨN  – 隐 Yǐn
9BA – 波 Bō
10BÁ – 伯 Bó
11BÁCH  – 百 Bǎi
12BẠCH – 白 Bái
13BẢO  – 宝 Bǎo
14BẮC – 北 Běi
15BẰNG  – 冯 Féng
16BÉ  – 閉 Bì
17BÍCH  – 碧 Bì
18BIÊN  – 边 Biān
19BÌNH – 平 Píng
20BÍNH  – 柄 Bǐng
21BỐI  – 贝 Bèi
22BÙI – 裴 Péi
23CAO  – 高 Gāo
24CẢNH – 景 Jǐng
25CHÁNH – 正 Zhèng
26CHẤN  – 震 Zhèn
27CHÂU  – 朱 Zhū
28CHI – 芝 Zhī
29CHÍ   – 志 Zhì
30CHIẾN – 战 Zhàn
31CHIỂU – 沼 Zhǎo
32CHINH – 征 Zhēng
33CHÍNH – 正 Zhèng
34CHỈNH – 整 Zhěng
35CHUẨN  – 准 Zhǔn
36CHUNG – 终 Zhōng
37CHÚNG  – 众 Zhòng
38CÔNG – 公 Gōng
39CUNG – 工 Gōng
40CƯỜNG  – 强 Qiáng
41CỬU – 九 Jiǔ
42DANH – 名 Míng
43DẠ – 夜 Yè
44DIỄM  – 艳 Yàn
45DIỆP – 叶 Yè
46DIỆU  – 妙  Miào
47DOANH  – 嬴 Yíng
48DOÃN – 尹 Yǐn
49DỤC – 育 Yù
50DUNG  – 蓉 Róng
51DŨNG – 勇 Yǒng
52DUY – 维 Wéi
53DUYÊN  – 缘 Yuán
54DỰ  – 吁 Xū
55DƯƠNG  – 羊 Yáng
56DƯƠNG   – 杨 Yáng
57DƯỠNG  – 养 Yǎng
58ĐẠI  – 大 Dà
59ĐÀO  – 桃 Táo
60ĐAN – 丹 Dān
61ĐAM  – 担 Dān
62ĐÀM  – 谈 Tán
63ĐẢM  – 担 Dān
64ĐẠM  – 淡 Dàn
65ĐẠT – 达
66ĐẮC – 得 De
67ĐĂNG – 登 Dēng
68ĐĂNG – 灯 Dēng
69ĐẶNG – 邓 Dèng
70ĐÍCH – 嫡 Dí
71ĐỊCH  – 狄 Dí
72ĐINH – 丁 Dīng
73ĐÌNH  – 庭 Tíng
74ĐỊNH  – 定 Dìng
75ĐIỀM  – 恬 Tián
76ĐIỂM  – 点 Diǎn
77ĐIỀN – 田 Tián
78ĐIỆN  – 电 Diàn
79ĐIỆP  – 蝶 Dié
80ĐOAN – 端 Duān
81ĐÔ  – 都 Dōu
82ĐỖ  – 杜 Dù
83ĐÔN  – 惇 Dūn
84ĐỒNG – 仝 Tóng
85ĐỨC – – 德 Dé
86GẤM – 錦 Jǐn
87GIA  – 嘉 Jiā
88GIANG – 江 Jiāng
89GIAO  – 交 Jiāo
90GIÁP – 甲 Jiǎ
91QUAN  – 关 Guān
92HÀ – 何 Hé
93HẠ – 夏 Xià
94HẢI  – 海 Hǎi
95HÀN – 韩 Hán
96HẠNH – 行 Xíng
97HÀO  – 豪 Háo
98HẢO  – 好 Hǎo
99HẠO  – 昊 Hào
100HẰNG  – 姮
101HÂN – 欣 Xīn
102HẬU  – 后 hòu
103HIÊN  – 萱 Xuān
104HIỀN  – 贤 Xián
105HIỆN – 现 Xiàn
106HIỂN – 显 Xiǎn
107HIỆP  – 侠 Xiá
108HIẾU – 孝 Xiào
109HINH – 馨 Xīn
110HOA  – 花 Huā
111HÒA – 和
112HÓA  – 化
113HỎA  – 火 Huǒ
114 HỌC  – 学 Xué
115HOẠCH   – 获 Huò
116HOÀI  – 怀 Huái
117HOAN  – 欢 Huan
118HOÁN  – 奂 Huàn
119HOẠN  – 宦 Huàn
120HOÀN  – 环 Huán
121HOÀNG – 黄 Huáng
122HỒ  – 胡 Hú
123HỒNG  – 红 Hóng
124HỢP – 合 Hé
125HỢI – 亥 Hài
126HUÂN  – 勋 Xūn
127HUẤN  – 训 Xun
128HÙNG  – 雄 Xióng
129HUY  – 辉 Huī
130HUYỀN  – 玄 Xuán
131HUỲNH – 黄 Huáng
132HUYNH  – 兄 Xiōng
133HỨA – 許 (许) Xǔ
134HƯNG  – 兴 Xìng
135HƯƠNG  – 香 Xiāng
136HỮU  – 友 You
137KIM  – 金 Jīn
138KIỀU  – 翘 Qiào
139KIỆT – 杰 Jié
140KHA  – 轲 Kē
141KHANG  – 康 Kāng
142KHẢI   – 啓 (启) Qǐ
143KHẢI  – 凯 Kǎi
144KHÁNH  – 庆 Qìng
145KHOA – 科 Kē
146KHÔI  – 魁 Kuì
147KHUẤT  – 屈 Qū
148KHUÊ  – 圭 Guī
149KỲ  – 淇 Qí
150LÃ  – 吕 Lǚ
151LẠI  – 赖 Lài
152 – 兰 Lán
153LÀNH  – 令 Lìng
154LÃNH  – 领 Lǐng
155LÂM – 林 Lín
156LEN  – 縺 Lián
157LÊ – 黎 Lí
158LỄ – 礼 Lǐ
159LI – 犛 Máo
160LINH – 泠 Líng
161LIÊN  – 莲 Lián
162LONG – 龙 Lóng
163LUÂN – 伦 Lún
164LỤC  – 陸 Lù
165LƯƠNG – 良 Liáng
166LY – 璃 Lí
167LÝ  – 李 Li
168MÃ  – 马 Mǎ
169MAI  – 梅 Méi
170MẠNH – 孟 Mèng
171MỊCH – 幂 Mi
172MINH – 明 Míng
173MỔ  – 剖 Pōu
174MY – 嵋 Méi
175MỸ – MĨ – 美 Měi
176NAM – 南 Nán
177NHẬT  – 日 Rì
178NHÂN  – 人  Rén
179NHI – 儿 Er
180NHIÊN  – 然 Rán
181NHƯ – 如 Rú
182NINH  – 娥 É
183NGÂN – 银 Yín
184NGỌC  – 玉 Yù
185NGÔ – 吴 Wú
186NGỘ  – 悟 Wù
187NGUYÊN  – 原 Yuán
188NGUYỄN  – 阮 Ruǎn
189NỮ – 女 Nǚ
190PHAN – 藩 Fān
191PHẠM – 范 Fàn
192PHI  -菲 Fēi
193 PHÍ  – 费 Fèi
194PHONG – 峰 Fēng
195PHONG – 风 Fēng
196PHÚ  – 富 Fù
197PHÙ – 扶 Fú
198PHƯƠNG – 芳 Fāng
199PHÙNG  – 冯 Féng
200PHỤNG – 凤 Fèng
201PHƯỢNG – 凤 Fèng
202QUANG  – 光 Guāng
203QUÁCH – 郭 Guō
204QUÂN  – 军 Jūn
205QUỐC  – 国 Guó
206QUYÊN – 娟 Juān
207QUỲNH  – 琼 Qióng
208SANG 瀧 shuāng
209SÂM  – 森 Sēn
210SẨM  – 審 Shěn
211SONG  – 双 Shuāng
212SƠN – 山 Shān
213TẠ – 谢 Xiè
214TÀI – 才 Cái
215TÀO  – 曹  Cáo
216TÂN  – 新 Xīn
217TẤN  – 晋 Jìn
218TĂNG 曾 Céng
219THÁI  – 泰 Zhōu
220THANH – 青 Qīng
221THÀNH  – 城 Chéng
222THÀNH – 成 Chéng
223THÀNH  – 诚 Chéng
224THẠNH  – 盛 Shèng
225THAO  – 洮 Táo
226THẢO – 草 Cǎo
227THẮNG  – 胜 Shèng
228THẾ – 世 Shì
229THI – 诗 Shī
230THỊ  – 氏 Shì
231THIÊM  – 添 Tiān
232THỊNH  – 盛 Shèng
233THIÊN  – 天 Tiān
234THIỆN – 善 Shàn
235THIỆU   – 绍 Shào
236THOA  – 釵 Chāi
237THOẠI  – 话 Huà
238THỔ  – 土 Tǔ
239THUẬN  – 顺 Shùn
240THỦY – 水 Shuǐ
241THÚY – 翠 Cuì
242THÙY  – 垂 Chuí
243THÙY – 署 Shǔ
244THỤY  – 瑞 Ruì
245THU  – 秋 Qiū
246THƯ  – 书 Shū
247THƯƠNG  – 鸧
248THƯƠNG  – 怆 Chuàng
249TIÊN  – 仙 Xian
250TIẾN – 进 Jìn
251TÍN – 信 Xìn
252TỊNH – 净 Jìng
253TOÀN – 全 Quán
254TÔ – 苏 Sū
255TÚ  – 宿 Sù
256TÙNG  – 松 Sōng
257TUÂN  – 荀 Xún
258TUẤN  – 俊 Jùn
259TUYẾT  – 雪 Xuě
260TƯỜNG  – 祥 Xiáng
261TƯ – 胥 Xū
262TRANG  – 妝 Zhuāng
263TRÂM  – 簪 Zān
264TRẦM  – 沉 Chén
265TRẦN  – 陈 Chén
266TRÍ – 智 Zhì
267TRINH  – 貞 贞 Zhēn
268TRỊNH – 郑 Zhèng
269TRIỂN  – 展 Zhǎn
270TRUNG  – 忠 Zhōng
271TRƯƠNG  – 张 Zhāng
272TUYỀN  – 璿 Xuán
273UYÊN  – 鸳  Yuān
274UYỂN  – 苑 Yuàn
275VĂN – 文 Wén
276VÂN – 芸 Yún
277VẤN – 问 Wèn
278VĨ  – 伟 Wěi
279VINH  – 荣 Róng
280VĨNH  – 永 Yǒng
281VIẾT – 曰 Yuē
282VIỆT – 越 Yuè
283 VÕ – 武 Wǔ
284VŨ – 武 Wǔ
285VŨ  – 羽 Wǔ
286VƯƠNG  – 王 Wáng
287VƯỢNG – 旺 Wàng
288VI – 韦 Wéi
289VY – 韦 Wéi
290Ý  – 意 Yì
291YẾN  – 燕 Yàn
292XÂM – 浸 Jìn
293XUÂN  – 春 Chūn

Nếu là các cha mẹ ở nước ngoài như Mỹ, Anh, Úc, Canada..v.v.. muốn đặt tên cho con theo tiếng Trung Quốc có ý nghĩa cụ thể là gì, cái tên có hay không thì có thể tham khảo danh sách top 100 baby names chinabao gồm top 100 chinese boy names và top 100 chinese baby girl names được tổng hợp mới nhất theo popular baby names 2017

đặt tên cho con gái theo tiếng hán

Tên gốc chữ Hán bằng tiếng Trung Quốc được phiên âm ra tiếng Anh kèm theo ý nghĩa của cái tên đó là gì

Ah Cylovely
Ah Kumgood as gold
Ah Lampeace
Ailoving
Anpeace
Baozhaiprecious hairpin
Bikjade
Biyujasper; semi-precious stone
Boprecious
Changchangflourishing
Changyingflourishing & lustrous
Chao-xingmorning star
Chenguangmorning light
Chowsummertime
Chu huachrysanthemum
Chunspringtime
Chunhuaspring flower
Chuntaospring peach
Chyousweet Autumn
Cuifenemerald fragrance
Da Chunlong spring
Dai-taileading a boy in hopes
Daiyublack jade
Dandancinnabar red
 Đặt tên cho con Danh sách những tên tiếng hán hay nhất
Da-Xialong summer
Dongmeiwinter plum
Eu-fùnhplayful phoenix
Eu-mehespecially beautiful
Fangfragrant
Farflower
Fenfangfragrant
Fungbird
Guan-yingoddess of mercy
Hùifangnice fragrance
Howina loyal swallow
Hutiger
Huaflower
Hualingflourishing herb
Huanhappiness
Huiankind peace
Huidaiwise dai
Huifangkind & fragrant
Huifenwise & fragrant
Huilangwise jade tinkling
Huiliangkind & good
Huiqingkind & affectionate
Huizhongwise & loyal
Hwei-ruwise, intelligent
Jiabeautiful
Jiahuinice person
Jiaodainty & lovely
Jiayihousehold fitting
Jiayinghousehold flourishing
Jiecleanliness
Jingfeistill fragrance
Jinghuasituation splendid
Juchrysanthemum
Juangraciousness
Juntruth
Kuai huamallow blossom
Kue chingpiano reach-sounds good
Kwongbroad
Lì húabeautiful pear blossom
Lìxúebeautiful snow
Lanorchid
Lanfenorchid fragrance
Lanyingindigo lustrousness
Leeplum
Liupright
Lianthe graceful willow
Lienlotus
Lien hualotus flower
Lifenbeautiful fragrance
Tên cho connhững tên tiếng hán hay nhất
Lihuabeautiful & flourishing
Lihwaa Chinese princess
Lijuanbeautiful & graceful
Lilingbeautiful jade tinkle
Linbeautiful jade
Linbeautiful jade
Lingcompassion & understanding
Lingdelicate & dainty
Linqinbeautiful zither
Liqiubeautiful autumn
Liuflowing
Lulidewy jasmine
Méh-èbeautiful posture
Méh-fùnhpretty or beautiful phoenix
Meiplum
Meibeautiful plum
Meifenplum fragrance
Meifengbeautiful wind
Meihuibeautiful wisdom
Meilibeautiful
Meilinplum jade
Meirongbeautiful countenance
Meixiangplum fragrance
Meixiubeautiful grace
Meiyingbeautiful flower
Meizhenbeautiful pearl
Ming-huá:tomorrow’s flower
Mingxiabright glow through clouds
Mingyubright jade
Mingzhubright pearl
Mu lanmagnolia blossom
Mu tantree peony blossom
Ningtranquility
Ninghongtranquil red
Niugirl
Nuograceful
Nuwamother goddess
Peijingadmiring luxuriance
Peizhiadmiring iris
Pingduckweed
Qiànrúnice smile
Qiaoskilful
Qiaohuiskilful & wise
Qiaolianskilful always
Qingdark blue
Qinggeclear pavilion
Qinglingcelebration of understanding
Qingzhaoclear understanding
Qiuautumn
Qiuyueautumn moon
Rùfennice fragrance
Renxiangbenevolent fragrance
Rongmartial
Rougentle; mild
Ruilingauspicious jade tinkling
Ruolanlike an orchid
Ruomeilike a plum
Shaoqingyoung blue
Sheu-fùhelegant phoenix
Shihongthe world is red
Shufair
Shuangfrank; open-hearted
Shuchunfair purity
Shunsmooth
Songpine tree
Suyinplain & unadorned sound
Syàsummertime
Syingstar
special
Taopeach – symbol for long life
Tinggraceful
Tujade – element in earth cycle
Ushithe ox
Weicipreserving love
Wenrefinement
Wenlingtinkling sound of refined jade
Wenquianrefined matter
Xiarosy clouds
Xiaodanlittle dawn
Xiaofanlittle & ordinary
Xiaohuilittle wisdom
Xiaojianlittle healthy
Xiaojingmorning luxuriance
Xiaolimorning jasmine
Xiaolianlittle lotus
Xiaolingmorning tinkle
Xiaoqinglittle blue
Xiaoshenglittle birth
Xiaotongmorning redness
Xiaozhilittle iris
Xifengwestern phoenix
Xingjuanarising grace
Xiu Meibeautiful plum
Xiulangraceful orchid
Xiurongelegant countenance
Xiuyinggraceful flower
Xuemansnowy grace
Yángsun Tiayang
Yínsilver
Yüyingjade flower
Yüzhenjade gem
Yagrace
Yanswallow bird; gorgeous
YanmeiBeijing plum
YanyuBeijing jade
Yet Kwaibeautiful as a rose
Yingclever; eagle
Yingtaiflower terrace
Yowfeminine
Yujade; rain
Yuèhaibeautiful moon
Yuèqínmoon-shaped lute
Yuanshining peace
Yubijade emerald
Yuemoon
Yuetmoon
Yu-junfrom Chongching
Yukmoon
Yukejade
Yumingjade brightness
Yuncloud
Yunrucharming seeming
Yushengjade birth
Zhaohuiclear wisdom
Zhenzhenprecious
Zhilaniris orchid
Zhubamboo
Zongyingtaking flowers as a model

đặt tên cho con trai theo tiếng hán

Tương tự như tên bé gái, top 100 chinese boy names cũng là danh sách mới nhất năm 2017 được cập nhật tại Mỹ dành cho các bé trai sinh năm 2017, 2018 như sau:

Aiguolove country; patriotic
Anpeace
Angúoprotect the country
Baiwhite
Bingwenbright and cultivated
Bowaves
Bohaielder brother sea
Bojingwin admiration
Bolinelder brother rain
Boqinwin respect
Changpuforever simple
Chanmingforever bright
Chaosurpassing
Chaoxiangexpecting fortune
Chenvast or great
Chengaccomplished
Chengleibecome great
Cheunggood luck
Chithe younger generation
Chongansecond brother peace
Chongkunsecond brother Kunlun mountain
Chonglinsecond brother unicorn
Chuanlitransmitting propriety
Chungintelligent
Chinese Male Names
Délìvirtuous
Déshìa man of virtue
Déweihighly virtuous
Daattainment
Daimartial arts sword technique
Delunvirtuous order
Demingvirtue bright
Dingbangprotect the country
Dingxiangstability and fortune
Dongeast; winter
Donghaieastern sea
Duyiindependent wholeness
Enlaifavor coming
Fasetting off
Faigrowth; beginning of fly
Fanghonest and upright
Fengsharp blade; wind
Fenggephoenix pavilion
Fuwealthy
Fuhuafortune flourishing
Gandare; adventure
Gangstrength
Gemingrevolution
Genroot
Genghisjust, righteous; true
Guanglight
Guanglimaking propriety bright
Guihonored; noble
Guirenvaluing benevolence
Guoliangmay the country be kind
Guotinpolite, firm; strong leader
Guoweistate preserving
Guozhithe state is ordered
Haisea
HeYellow river
Hengeternal
Hofor the good
Honggreat; wild swan
Honghuigreat splendor
Hongqired flag
Hopagreeable
Huanhappiness
Huang Furich future
Huisplendor
Hulinpeople of the Marrim city clan
Hungflood; great
Huojinfire metal
Jaw-longlike a dragon
Jianhealthy
JiangYangtze river
Jianguobuilding the country
Jianjunbuilding the army
Jianyubuilding the universe
Jingold
Jingcapital city
Jingguoadministering the state
Jinhaigolden sea
Jinjinggold mirror
Juntruth
Junjiehandsome and outstanding
Kangwell-being
Keunguniverse
Kongglorious, sky
strength
Leithunder
Liupright
Liangbright
Lianggood, excellent
Likoprotected by Buddha
Lingcompassion or understanding
Liuflowing
Liweiprofit and greatness
Lokhappiness
Longweidragon greatness
Manchupure
Ming-húabrilliant, elite
Minglibright propriety
Ming-tunintelligent; heavy
Minshengvoice of the people
Minzhesensitive and wise
Nianzuthinking of ancestors
Onpeace
Parkthe cypress tree
PengRoc – the bird of legend
Pengfeiflight of the roc
Pingstable
Qienlightenment; wondrous
Qianfanthousand sails
Qiangstrong
Qingshancelebrating goodness
Qingshengcelebrating birth
Qiquiangenlightenment and strength
Qiuautumn
Quanfresh water spring
Quonbright
Renshubenevolent forbearance
Rongmartial
Ruscholar
Shàoqiángstrong and profound
Shìlínintellectual
Shanmountain
Shanyuanmountain source
Shencautious; deep
Shenspirit; deep thought
Shifront horizontal bar on carriage or cart
Shingvictory
Shiningworld at peace
Shirongscholarly honor
Shoi-minglife of sunshine
Shoushanlongevity mountain
Shunyuanfollow to the source
Shu-sai-chonghappy all his life long
Siyuthinking of the world
Sueh-yéncontinuity; harmonious
Syingstar
Taogreat waves
Tengfeisoaring high
Tingzhemay the court be wise
Tsun-chùngmiddle village
Tungall, universal
Wanghope, wish
Weigreatness; impressive might
Weiminbring greatness to the people
Weishenggreatness is born
Weiyuanpreserving depth
Weizhegreat sage
Wenchengrefinement accomplished
Wenyanrefined and virtuous
Wingglory
Wuzhoufive continents
Xiangcircling in air like a bird
Xianliangworthy brightness
Xiaobolittle wrestler
Xiaodanlittle dawn
Xiaojianlittle healthy
Xiaosifilial thoughts
Xiaowenfilial, civil
Xiashenglittle birth
Xinnew
Xingarising
Xiucultivated
Xuestudious
Xueqinsnow-white celery
Xueyoustudious and friendly
Yangmodel; pattern
Yanlinswallow forest; Beijing forest
Yaochuanhonoring the river
Yaotinghonoring the courtyard
Yaozuhonoring the ancestors
Yebright
Yifirm and resolute
Yingjiebrave and heroic
Yingpeishould admire
Yongbrave
Yongliangforever bright
Yongnianeternal years
Yongruiforever lucky
Yongzhengforever upright
Youfriend
Yuanjunmaster of the Yuan river
Yunxucloudy emptiness
Yushengjade birth
Zedongeast of the marsh
Zeminfavor to the people
Zenguangincreasing brightness
Zhìxina man of ambition
Zhìyuanambition
Zhengreatly astonished; shake
Zhengzhongupright and loyal
Zhenshengmay the government rise
Zhihuánambitious
Zhiqiangthe will is strong
Zhongloyal; steadfast
Zianself peace
Zihaoson heroic
Zixinself confidence

Danh sách những tên tiếng hán hay nhất

tên tiếng hán việt
tên tiếng hán và ý nghĩa
tên tiếng hoa của ban
tên tiếng hán của bạn là gì
tên tiếng hoa của bạn là gì
dịch tên tiếng hán
tên dịch sang tiếng hán
những tên tiếng hán hay nhất
dịch tên ra tiếng hán việt
dịch tên theo tiếng hán
tên con gái tiếng hán
tên con gái theo tiếng hán
tên tiếng hán hay nhất
tên tiếng hán hay cho nữ
tên tiếng hán hay cho nam
những tên tiếng hán hay

1 / Cách ăn hạt óc chó giảm cân từ 3-5 kg/tháng

Ăn hạt óc chó giảm cân là phương pháp mang lại nhiều lợi ích lâu dài ít ai biết. Trong hạt óc chó chứa nhiều giá trị dinh dưỡng mà theo các chuyên gia là rất tốt cho quá trình giảm cân. Nếu bạn đang không biết nên dùng loại thực phẩm nào để giảm cân thì hãy tham khảo bài viết dưới đây nhé![caption id="attachment_19791" align="aligncenter" width="600"] Ăn hạt óc chó giảm cân[/caption] Tại sao Hạt Óc Chó Có Thể Giúp Bạn Giảm Cân? Theo nghiên cứu của các chuyên gia, trong hạt óc chó có chứa nhiều thành phần có giá trị dinh dưỡng cao. Trong đó, chiếm ưu thế nhất là chất béo (chiếm đến 65%) và Protein với 15%. Tuy nhiên, chất béo trong loại hạt này rất có lợi có sức khỏe. Là chất béo không bão hòa, ít...

2 / Bật mí một số cách tăng cân nhanh cho nữ mà không cần dùng thuốc

Ngoài vấn đề giảm cân của các chị em có số cân và thân hình quá khổ ra thì cũng có rất nhiều chị em muốn tăng cân để phù hợp với thân hình và vóc dáng của mình. Sử dụng thuốc tăng cân là cách nhanh nhất mà các chị em thường nghĩ đến, nhưng hiệu quả của thuốc tăng cân vẫn chưa được kiểm chứng và có tác dụng phụ như thế nào. Sau đây, chúng tôi sẽ bật mí cho các bạn một số cách tăng cân nhanh cho nữ không dùng thuốc để bạn có một quá trình tăng cân an toàn.Cung cấp đầy đủ dưỡng chất trong mỗi bữa ăn[caption id="attachment_19780" align="aligncenter" width="940"] Cung cấp đầy đủ dưỡng chất trong bữa ăn mỗi ngày[/caption]Để có thể tăng cân nhanh thì trước tiên trong...

3 / Những lưu ý khi muốn cai sữa cho bé

Khi trẻ đã đến độ tuổi cứng cáp, các mẹ thường có xu hướng cai sữa cho bé nhưng không biết nên làm thế nào. Dưới đây là một số thông tin giúp mẹ hiểu hơn về cách cai sữa ở trẻ.[caption id="attachment_19774" align="aligncenter" width="938"] Những lưu ý khi muốn cai sữa cho bé[/caption] Cai sữa cho con, mẹ cần lưu ý gì? Đảm bảo dinh dưỡng cho bé Khi cai sữa cho bé thì nỗi băn khoăn nhiều nhất của mẹ chính là vấn đề dinh dưỡng cho con. Khi cho con bú sữa mẹ, bạn hoàn toàn có thể yên tâm bé đang nhận được tất cả các chất dinh dưỡng mà bé cần. Nhưng khi ngừng cho bú, bạn phải đảm bảo chế độ ăn đầy đủ dinh dưỡng  để bé có thể phát triển cơ thể cũng như não bộ. Trên thị trường...

4 / Xem tướng lông mày nói lên trí tuệ, tiền tài, tính cách của bạn

Trên khuôn mặt con người ngũ quan gồm có mắt, lông mày, mũi, miệng, tai là 5 bộ bị quang trọng ảnh hưởng trực tiếp đến cuộc sống mỗi cá nhân. Lông mày hay còn gọi là bão thọ quan, ngũ tinh lông mày thuộc hỏa tinh, ở thượng đình. Nó quyết định trí tuệ, học vấn, tiền tài, gia đạo, anh em của người sở hữu nó. Những bộ phận xem kèm theo chân mày có thể kể đến ấn đường, mắt, xương chân mày.Nói xem tướng số là một bộ môn khoa học cũng không sai, vì xem tướng số cũng có công thức rõ ràng, chỉ cần theo công thức vẫn có thể đoán biết tính cách, cuộc sống của người đó. Và dựa vào mức độ tươi đẹp của các bộ vị có thể biết đời sống tinh thần cũng như vật chất của họ có...

5 / Hướng dẫn những cách chế biến chè nếp cẩm ngon đặc biệt.

nói cách khác so với những loại chè khác thì chè nếp cẩm khó nấu hơn nhiều. Các loại chè khác hoàn toàn có thể tùy ý thêm Nguyên vật liệu nhưng riêng nếp cẩm lại phải bảo đảm an toàn đúng quy trình, canh đúng lửa tương tự như chọn đc Nguyên vật liệu xuất sắc,… Bằng đấy yêu cầu cộng thêm cách nêm nếm gia vị nữa mới cho ra một ly chè ngon. Vậy muốn nấu được chè nếp cẩm ngon thì phải làm sao? Đừng lo, bài viết này để giúp khách du lịch có trong tay vô vàn các món ngon từ chè nếp cẩm đấy!1. Những cách nấu chè nếp cẩm ngon ai cũng làm đc Nếp cẩm rất khét tiếng khi là loại gạo nếp thơm ngon lại nhiều dưỡng chất hơn cả gạo nếp thông thường. Nó hay được dùng để làm nên rượu...