Bảng tính hàm lượng calo trong các loại thực phẩm chi tiết nhất theo trung tâm dinh dưỡng

19:16 09/09/2020

Với những người quan tâm đến chế độ giảm cân hàng ngày thì việc tìm hiểu về Hàm lượng calo trong các loại thực phẩm theo bảng dinh dưỡng chuẩn của trung tâm dinh dưỡng để tính lượng calo sẽ cho bạn biết hàm lượng calo trong 100g thực phẩm quen thuộc từ đó tính được lượng calo trong thức ăn hàng ngày.

Hàm lượng calo trong 100g thực phẩm

Hàm lượng calo trong thực phẩm hàng ngày theo viện dinh dưỡng Việt Nam tính bằng đơn vị 100g mỗi loại sẽ co bạn biết được với các loại thực phẩm bạn ăn hàng ngày có chứa bao nhiêu calo, cần bù hay dư.

Hàm lượng calo trong các loại thực phẩm

Hàm lượng calo trong các loại thực phẩm

STTLoạiTên thực phẩmNăng lượng
(kcal)
Nước
(g)
Đạm
(g)
Béo
(g)
Bột
(g)

(g)
1Cháo, phở, miến, mì ăn liềnBún ăn liền348.0226.49.060.00.5
2Cháo, phở, miến, mì ăn liềnCháo ăn liền346.0176.84.470.00.5
3Cháo, phở, miến, mì ăn liềnMì ăn liền435.0149.719.555.10.5
4Cháo, phở, miến, mì ăn liềnMiến ăn liền367.0183.89.666.40.5
5Cháo, phở, miến, mì ăn liềnPhở ăn liền342.0186.84.269.30.5
6Củ giàu tinh bộtBột sắn dây340.014.20.70.084.30.8
7Củ giàu tinh bộtCủ dong119.066.41.40.028.42.4
8Củ giàu tinh bộtCủ sắn152.059.51.10.236.41.5
9Củ giàu tinh bộtCủ từ92.074.91.50.021.51.2
10Củ giàu tinh bộtKhoai lang119.067.70.80.228.51.3
11Củ giàu tinh bộtKhoai lang nghệ116.069.81.20.327.10.8
12Củ giàu tinh bộtKhoai môn109.070.71.50.225.21.2
13Củ giàu tinh bộtKhoai tây92.074.52.00.021.01.0
14Củ giàu tinh bộtKhoai tây chiên525.06.62.235.449.36.3
15Củ giàu tinh bộtMiến dong332.014.30.60.182.21.5
16Dầu, mỡ, bơ756.015.40.583.50.50.0
17Dầu, mỡ, bơDầu thực vật897.00.30.099.70.00.0
18Dầu, mỡ, bơMỡ lợn nước896.00.40.099.60.00.0
19Đồ hộpCá thu hộp207.062.924.812.00.00.0
20Đồ hộpCá trích hộp233.059.222.314.43.50.0
21Đồ hộpĐậu phộng chiên680.04.525.759.510.30.0
22Đồ hộpMứt đu đủ178.053.40.40.044.12.0
23Đồ hộpMứt thơm208.047.60.50.051.50.4
24Đồ hộpNhãn hộp62.083.20.50.015.01.0
25Đồ hộpNước thơm39.089.80.30.09.40.4
26Đồ hộpThịt bò hộp251.062.616.420.60.00.0
27Đồ hộpThịt gà hộp273.059.817.022.80.00.0
28Đồ hộpThịt heo hộp344.050.417.329.32.70.0
29Đồ hộpThơm hộp56.085.80.30.013.70.2
30Đồ hộpVải hộp60.083.60.40.014.71.1
31Đồ ngọtBánh in chay376.06.13.20.390.20.2
32Đồ ngọtBánh men369.012.19.63.774.20.2
33Đồ ngọtBánh mì khô346.014.012.31.371.30.8
34Đồ ngọtBánh sôcôla449.09.53.917.668.80.0
35Đồ ngọtBánh thỏi sôcôla543.01.54.930.462.50.0
36Đồ ngọtĐường cát trắng397.00.70.00.099.30.0
37Đồ ngọtKẹo cà phê378.07.20.01.391.50.0
38Đồ ngọtKẹo đậu phộng449.06.210.316.564.82.2
39Đồ ngọtKẹo dừa mềm415.09.10.612.275.62.5
40Đồ ngọtKẹo ngậm bạc hà268.032.85.20.061.90.0
41Đồ ngọtKẹo sôcôla388.07.51.64.685.11.2
42Đồ ngọtKẹo sữa390.011.82.97.378.00.0
43Đồ ngọtMật ong327.018.30.40.081.30.0
44Gia vị, nước chấmCari bột283.028.38.27.346.08.9
45Gia vị, nước chấmGừng tươi25.090.10.40.05.83.3
46Gia vị, nước chấmMắm tôm đặc73.083.714.81.50.00.0
47Gia vị, nước chấmMuối0.099.80.00.00.00.0
48Gia vị, nước chấmNghệ khô360.016.16.35.172.10.0
49Gia vị, nước chấmNghệ tươi22.088.40.30.05.26.1
50Gia vị, nước chấmNước mắm28.087.37.10.00.00.0
51Gia vị, nước chấmTôm chua68.084.68.71.25.50.0
52Gia vị, nước chấmTương ớt37.090.40.50.57.60.9
53Gia vị, nước chấmXì dầu28.092.87.00.00.00.0
54Hạt giàu đạm và chất béoCùi dừa già368.046.84.836.06.24.2
55Hạt giàu đạm và chất béoCùi dừa non40.088.63.51.72.63.5
56Hạt giàu đạm và chất béoĐậu đen (hạt)325.013.624.21.753.34.0
57Hạt giàu đạm và chất béoĐậu Hà lan (hạt)342.09.822.21.460.16.0
58Hạt giàu đạm và chất béoĐậu phộng573.06.627.544.515.52.5
59Hạt giàu đạm và chất béoĐậu phụ95.081.910.95.40.70.4
60Hạt giàu đạm và chất béoĐậu tương (đậu nành)400.013.134.018.424.64.5
61Hạt giàu đạm và chất béoĐậu xanh328.012.423.42.453.14.7
62Hạt giàu đạm và chất béoHạt điều605.05.518.446.328.70.6
63Hạt giàu đạm và chất béo568.05.420.146.417.63.5
64Hạt giàu đạm và chất béoSữa đậu nành28.094.33.11.60.40.1
65Ngũ cốcBánh bao219.045.36.10.547.50.5
66Ngũ cốcBánh đúc52.087.30.90.311.30.1
67Ngũ cốcBánh mì249.037.07.90.852.60.2
68Ngũ cốcBánh phở141.064.23.20.032.10.0
69Ngũ cốcBánh tráng mỏng333.016.34.00.278.90.5
70Ngũ cốcBắp tươi196.052.64.12.339.61.2
71Ngũ cốcBún110.072.01.70.025.70.5
72Ngũ cốcGạo nếp cái346.013.68.21.574.90.6
73Ngũ cốcGạo tẻ344.013.57.81.076.10.4
74Ngũ cốcNgô tươi196.051.84.12.339.61.2
75Ngũ cốcNgô vàng hạt vàng354.013.88.64.769.42.0
76Nước giải khátBia43.089.41.60.09.00.0
77Nước giải khátCocaCola42.089.60.00.010.40.0
78Nước giải khátRượu nếp166.058.14.00.037.70.2
79Quả chínBưởi30.091.00.20.07.30.7
80Quả chínCam37.088.70.90.08.41.4
81Quả chínChanh23.092.40.90.04.81.3
82Quả chínChôm chôm72.080.31.50.016.41.3
83Quả chínChuối tây66.083.20.90.315.00.0
84Quả chínChuối tiêu97.074.41.50.222.20.8
85Quả chínĐu đủ chín35.090.01.00.07.70.6
86Quả chínDưa hấu16.095.51.20.22.30.5
87Quả chínDứa ta29.091.40.80.06.50.8
88Quả chínHồng xiêm48.085.60.50.710.02.5
89Quả chín45.087.80.70.210.20.6
90Quả chínMận20.094.00.60.23.90.7
91Quả chínMít dai48.085.30.60.011.41.2
92Quả chínMít mật62.082.11.50.014.01.2
93Quả chín46.087.00.90.010.50.8
94Quả chínNa64.082.41.60.014.50.8
95Quả chínNhãn48.086.20.90.011.01.0
96Quả chínNho ta (nho chua)14.093.50.40.03.12.4
97Quả chínQuýt38.089.40.80.08.60.6
98Quả chínTáo ta37.089.40.80.08.50.7
99Quả chínTáo tây47.087.10.50.011.30.6
100Quả chínVải43.087.70.70.010.01.1
101Quả chínVú sữa42.086.41.00.09.42.3
102Quả chínXoài chín69.082.50.60.315.90.0
103Rau và củ quả dùng làm rauBầu14.095.10.60.02.91.0
104Rau và củ quả dùng làm rauBí đao (bí xanh)12.095.40.60.02.41.0
105Rau và củ quả dùng làm rauBí ngô24.092.60.30.05.60.7
106Rau và củ quả dùng làm rauCà chua19.093.90.60.04.20.8
107Rau và củ quả dùng làm rauCà pháo20.092.51.50.03.61.6
108Rau và củ quả dùng làm rauCà rốt38.088.41.50.08.01.2
109Rau và củ quả dùng làm rauCà tím22.092.41.00.04.51.5
110Rau và củ quả dùng làm rauCải bắp29.089.91.80.05.41.6
111Rau và củ quả dùng làm rauCải cúc14.093.71.60.01.92.0
112Rau và củ quả dùng làm rauCải thìa (cải trắng)16.093.11.40.02.61.8
113Rau và củ quả dùng làm rauCải xanh15.093.61.70.02.11.8
114Rau và củ quả dùng làm rauCần ta10.094.91.00.01.51.5
115Rau và củ quả dùng làm rauCủ cải trắng21.092.01.50.03.71.5
116Rau và củ quả dùng làm rauĐậu cô ve73.081.15.01.011.01.0
117Rau và củ quả dùng làm rauDọc mùng5.096.00.40.00.82.0
118Rau và củ quả dùng làm rauDưa cải bắp18.090.81.20.03.31.6
119Rau và củ quả dùng làm rauDưa cải bẹ17.090.01.80.02.42.1
120Rau và củ quả dùng làm rauDưa chuột15.094.90.80.03.00.7
121Rau và củ quả dùng làm rauGấc122.066.920.00.010.51.8
122Rau và củ quả dùng làm rauGiá đậu xanh43.086.45.50.05.32.0
123Rau và củ quả dùng làm rauHành lá (hành hoa)22.092.31.30.04.30.9
124Rau và củ quả dùng làm rauMăng chua11.092.71.40.01.44.1
125Rau và củ quả dùng làm rauMộc nhĩ304.010.810.60.265.07.0
126Rau và củ quả dùng làm rauMướp16.095.00.90.03.00.5
127Rau và củ quả dùng làm rauNấm hương khô274.012.735.04.523.517.0
128Rau và củ quả dùng làm rauỚt vàng to28.090.51.30.05.71.4
129Rau và củ quả dùng làm rauRan kinh giới22.089.92.70.02.83.6
130Rau và củ quả dùng làm rauRau bí18.093.12.70.01.71.7
131Rau và củ quả dùng làm rauRau đay24.091.12.80.03.21.5
132Rau và củ quả dùng làm rauRau khoai lang22.091.82.60.02.81.4
133Rau và củ quả dùng làm rauRau mồng tơi14.092.92.00.01.42.5
134Rau và củ quả dùng làm rauRau mùi13.092.92.60.00.71.8
135Rau và củ quả dùng làm rauRau muống23.091.83.20.02.51.0
136Rau và củ quả dùng làm rauRau ngót35.086.05.30.03.42.5
137Rau và củ quả dùng làm rauRau răm30.086.34.70.02.83.8
138Rau và củ quả dùng làm rauRau rút28.090.25.10.01.81.9
139Rau và củ quả dùng làm rauRau thơm18.091.42.00.02.43.0
140Rau và củ quả dùng làm rauSu hào36.087.72.80.06.31.7
141Rau và củ quả dùng làm rauSu su18.093.80.80.03.71.0
142Rau và củ quả dùng làm rauSúp lơ30.090.62.50.04.90.9
143Rau và củ quả dùng làm rauTía tô25.088.92.90.03.43.6
144SữaSữa bò tươi74.085.63.94.44.80.0
145SữaSữa bột tách béo357.01.635.01.052.00.0
146SữaSữa bột toàn phần494.01.827.026.038.00.0
147SữaSữa chua61.088.53.33.73.60.0
148SữaSữa đặc có đường336.024.98.18.856.00.0
149SữaSữa mẹ61.088.41.53.07.00.0
150ThịtBa tê326.047.410.824.615.40.0
151ThịtBao tử bò97.080.714.84.20.00.0
152ThịtBao tử heo85.082.314.62.90.00.0
153ThịtCật bò67.085.012.51.80.30.0
154ThịtCật heo81.082.613.03.10.30.0
155ThịtChả bò357.052.713.833.50.00.0
156ThịtChà bông396.019.353.020.40.00.0
157ThịtChả lợn517.032.510.850.45.10.0
158ThịtChả lụa136.073.021.55.50.00.0
159ThịtChả quế416.044.716.239.00.00.0
160ThịtChân giò lợn (bỏ xương)230.064.615.718.60.00.0
161ThịtDa heo118.074.023.32.70.00.0
162ThịtDăm bông heo318.048.523.025.00.30.0
163ThịtĐầu heo335.055.313.431.30.00.0
164ThịtĐuôi bò137.073.619.76.50.00.0
165ThịtĐuôi heo467.042.110.847.10.00.0
166ThịtẾch90.074.820.01.10.00.0
167ThịtGan bò110.075.817.43.13.00.0
168ThịtGân chân bò124.069.530.20.30.00.0
169ThịtGan gà111.073.918.23.42.00.0
170ThịtGan heo116.072.818.83.62.00.0
171ThịtGan vịt122.075.217.14.72.80.0
172ThịtGiò bò357.048.713.833.50.00.0
173ThịtGiò lụa136.072.021.55.50.00.0
174ThịtGiò thủ553.029.716.054.30.00.0
175ThịtHuyết bò75.081.318.00.20.40.0
176ThịtHuyết heo luộc44.089.210.70.10.00.0
177ThịtHuyết heo sống25.094.05.70.10.20.0
178ThịtLạp xưởng585.018.620.855.01.70.0
179ThịtLòng heo (ruột già)167.077.16.915.10.80.0
180ThịtLưỡi bò164.073.813.612.10.20.0
181ThịtLưỡi heo178.071.514.212.81.40.0
182ThịtMề gà99.076.621.31.30.60.0
183ThịtNem chua137.070.221.73.74.30.0
184ThịtNhộng111.079.613.06.50.00.0
185ThịtÓc bò124.080.79.09.50.50.0
186ThịtÓc heo123.080.89.09.50.40.0
187ThịtPatê326.049.110.824.615.40.0
188ThịtPhèo heo44.090.67.21.30.80.0
189ThịtSườn heo bỏ xương187.068.017.912.80.00.0
190ThịtTai heo121.074.921.04.10.00.0
191ThịtThịt bê nạc85.079.320.00.50.00.0
192ThịtThịt bò118.074.421.03.80.00.0
193ThịtThịt bò khô239.041.751.01.65.20.0
194ThịtThịt dê nạc122.074.920.74.30.00.0
195ThịtThịt gà ta199.065.420.313.10.00.0
196ThịtThịt gà tây218.063.220.115.30.00.0
197ThịtThịt heo ba chỉ260.060.716.521.50.00.0
198ThịtThịt heo mỡ394.048.014.537.30.00.0
199ThịtThịt heo nạc139.073.819.07.00.00.0
200ThịtThịt lơn nạc139.072.819.07.00.00.0
201ThịtThịt mông chó338.052.916.030.40.00.0
202ThịtThịt ngỗng409.045.914.039.20.00.0
203ThịtThịt thỏ158.070.221.58.00.00.0
204ThịtThịt vai chó230.064.318.017.60.00.0
205ThịtThịt vịt267.059.317.821.80.00.0
206ThịtTim bò89.081.215.03.00.60.0
207ThịtTim gà114.078.316.05.50.00.0
208ThịtTim heo89.081.315.13.20.00.0
209ThịtXúc xích535.025.327.247.40.00.0
210Thủy hải sảnBa khía muối83.077.814.22.90.00.0
211Thủy hải sảnBánh phồng tôm676.04.91.659.234.10.0
212Thủy hải sảnCá bống70.083.215.80.80.00.0
213Thủy hải sảnCá chép96.078.416.03.60.00.0
214Thủy hải sảnCá đối108.077.019.53.30.00.0
215Thủy hải sảnCá giếc87.078.717.71.80.00.0
216Thủy hải sảnCá hồi136.072.522.05.30.00.0
217Thủy hải sảnCá khô208.052.643.33.90.00.0
218Thủy hải sảnCá lóc97.078.818.22.70.00.0
219Thủy hải sảnCá mè144.075.115.49.10.00.0
220Thủy hải sảnCá mỡ151.072.516.89.30.00.0
221Thủy hải sảnCá mòi124.076.217.56.00.00.0
222Thủy hải sảnCá nạc80.079.817.51.10.00.0
223Thủy hải sảnCá ngừ87.077.921.00.30.00.0
224Thủy hải sảnCá nục111.076.320.23.30.00.0
225Thủy hải sảnCá phèn104.079.515.94.50.00.0
226Thủy hải sảnCá quả (cá lóc)97.077.718.22.70.00.0
227Thủy hải sảnCá rô đồng126.074.019.15.50.00.0
228Thủy hải sảnCá rô phi100.076.619.72.30.00.0
229Thủy hải sảnCá thu166.069.518.210.30.00.0
230Thủy hải sảnCá trắm cỏ91.079.217.02.60.00.0
231Thủy hải sảnCá trê173.071.416.511.90.00.0
232Thủy hải sảnCá trôi127.074.118.85.70.00.0
233Thủy hải sảnChà bông cá lóc312.026.565.74.13.00.0
234Thủy hải sảnCua biển103.073.917.50.67.00.0
235Thủy hải sảnCua đồng87.068.912.33.32.00.0
236Thủy hải sảnGhẹ54.087.211.90.70.00.0
237Thủy hải sảnHải sâm90.077.921.50.30.20.0
238Thủy hải sảnHến45.088.64.50.75.10.0
239Thủy hải sảnLươn94.077.220.01.50.00.0
240Thủy hải sảnMực khô291.032.660.14.52.50.0
241Thủy hải sảnMực tươi73.081.016.30.90.00.0
242Thủy hải sảnỐc bươu84.078.511.10.78.30.0
243Thủy hải sảnỐc nhồi84.076.011.90.77.60.0
244Thủy hải sảnỐc vặn72.077.612.20.74.30.0
245Thủy hải sản51.087.18.80.43.00.0
246Thủy hải sảnTép gạo58.083.411.71.20.00.0
247Thủy hải sảnTép khô269.020.459.83.00.70.0
248Thủy hải sảnTôm biển82.080.317.60.90.90.0
249Thủy hải sảnTôm đồng90.074.718.41.80.00.0
250Thủy hải sảnTôm khô347.011.475.63.82.50.0
251Thủy hải sảnTrai38.089.14.61.12.50.0
252TrứngLòng đỏ trứng gà327.051.313.629.81.00.0
253TrứngLòng đỏ trứng vịt368.044.314.532.34.80.0
254TrứngLòng trắng trứnggà46.088.210.30.11.00.0
255TrứngLòng trắng trứngvịt50.087.611.50.10.80.0
256TrứngTrứng gà166.070.814.811.60.50.0
257TrứngTrứng vịt184.068.713.014.21.00.0
258TrứngTrứng vịt lộn182.066.113.612.44.00.0
Nguồn : Viện dinh dưỡng quốc gia Việt Nam

Lượng calo trong bánh mì

Đơn vị tính trên 100g bánh mì bạn tiêu thụ nhé.

  • Bánh mì que trắng = 270 calo
  • Bánh mì ngọt hình tròn = 270 calo
  • Bánh mì Vollkornbrot của Đức = 226 calo
  • Bánh mì không men = 255 calo
  • Bánh mì làm từ bột lúa mạch đen thô = 270 calo
  • Bánh mì Ciabatta của Ý = 272 calo
  • Bánh mì ổ dẹp của Hy Lạp = 275 calo
  • Bánh mì kếp = 323 calo
  • Bánh mì Thụy Điển = 400 calo
  • Bánh mì nướng bơ = 415 calo
  • Bánh mì nho khô = 288 calo
  • Bánh mì ô liu = 308 calo
  • Bánh mì có nhân = 350 calo
  • Bánh mì kiểu nông thôn (Country bread) = 245 calo
  • Bánh mì gạo lức (Wholegrain bread) = 250 calo
  • Bánh mì vừng = 255 calo
  • Bánh mì cám = 260 calo
  • Bánh mì hạt cây anh túc (Poppy seed bread) = 265 calo
  • Bánh mì hạt lanh (Flax bread) = 285 calo
  • Bánh mì hạt hướng dương (Sunflower bread) 300 calo
  • Bánh mì trắng = 230 calo
  • Bánh mì sandwich làm từ bột thô = 230 calo
  • Bánh mì sandwich trắng = 275 calo
  • Bánh mì hamburger 296 = calo
  • Bánh mì làm từ lúa mạch đen = 230 calo
  • Bánh mì làm từ bột thô = 235 calo

Hàm lượng calo trong thịt Bò

  • Bò hầm = 182 calo, 29g protein và 7.3g chất béo
  • Thịt bò thăn = 202 calo, 24g protein và 11.8g chất béo
  • Thịt bò nướng trên móc treo= 224 calo, 24g protein và 14.2g chất béo
  • Gan chiên = 132 calo, 21g protein và 5.3g chất béo
  • Bò quay = 135 calo, 26g protein và 3.4g chất béo
  • Đùi nướng hoặc chiên = 138 calo, 22g protein và 5.5g chất béo
  • Nướng rumpsteak = 116 calo, 21g protein và 3.6g chất béo
  • Thịt xay nướng với 5% mỡ tươi = 125 calo, 20g protein va 5g chất béo

Hàm lượng calo trong thịt lợn

  • Thịt xông khói = 300 calo, 14g protein và 27g chất béo
  • Thịt sườn om = 389 calo, 29g protein và 30.3g chất béo
  • Thịt quay lạng xương = 246 calo, 28g protein và 15g chất béo
  • Sườn nướng = 247 calo, 28g protein và 15g chất béo
  • Thịt đã lạng xương = 158 calo, 29g protein và 4.8g chất béo
  • Sườn = 243 calo, 27g protein và 15g chất béo

Hàm lượng calo trong thịt gà

  • Thịt gà nướng bọc trứng và bánh mì rán =115 calo, 22.5g protein và 2g chất béo
  • Ức gà = 125 calo, 22g protein và 4g chất béo
  • Thịt gà quay để da = 170 calo, 20g protein và 10g chất béo
  • Chân gà để da = 226 calo, 26.3 protein và 13.5g
  • Gà hầm bỏ da = 229 calo, 30.4g protein và 11.9g chất béo

Hàm lượng calo trong các loại thực phẩm, Hàm lượng calo trong 100g thực phẩm, Lượng calo trong bánh mì, Hàm lượng calo trong thịt Bò, Hàm lượng calo trong thịt gà, Hàm lượng calo trong thịt lợn, lượng calo trong thức ăn hàng ngày

1 / sữa hết hạn sử dụng

sữa hết hạn sử dụng

2 / 3 tiêu chí chọn hướng nhà hợp phong thủy bạn cần biết

Từ xưa đến nay chúng ta vẫn có quan niệm khi xây nhà thì việc đầu tiên phải làm là xem tuổi của gia chủ từ đó tìm ra hướng nhà phù hợp với vận mệnh gia chủ. Theo phong thuy hướng nhà rất quan trọng, nó tạo nên cũng như quyết định vận hạn của ngôi nhà, hướng nhà tốt sẽ giúp vận mệnh của gia chủ tốt, gặp nhiều may mắn, tài lộc.Hình ảnh minh họa cho hướng nhà theo tuổi hợp phong thủy 1. Hướng nhà theo Bát trạch Theo khoa học phong thủy nguời ta chia tuổi của con người làm 2 nhóm đó là Đông tứ trạch và Tây tứ trạch. Những người thuộc nhóm Đông tứ trạch gồm các cung phi là Khảm, Ly, Chấn, Tốn. Tương ứng với nhóm này là các hướng tốt Nam, Bắc, Đông và Tây Nam. Những người thuộc Tây...

3 / NutiFood ảnh 1

4 / Lịch tiêm phòng cho bà bầu mang thai lần 2 chính xác nhất

Sẽ có sự khác biệt chút xíu về mũi tiêm ở lịch tiêm phòng cho bà bầu mang thai lần 2 so với lịch tiêm phòng cho bà bầu mang thai lần đầu ở mũi tiêm uốn ván và Rubella.Thuốc Bạch Địa Căn có dùng được cho bà bầu không? Cân nặng của bà bầu theo tuần theo biểu đồ tăng cân chuẩnLịch tiêm phòng cho bà bầu mang thai lần 2 Với vac-xin phòng uốn ván, bạn đã tiêm hai mũi vac-xin uốn ván ở lần mang thai trước cách đây 4.5 năm nên hiện tại, hiệu lực của vac-xin đã không còn đảm bảo. Trong lần mang thai này, bạn cần tiêm một mũi nữa. Thai nhi được 26 tuần tuổi là thời điểm thích hợp để tiêm vac-xin này. Bạn có thể đến các trạm y tế phường để tiêm theo lịch của chương trình Tiêm...

5 / nhóm máu nào khó mang thai nhất

nhóm máu nào khó mang thai nhất