Xem ngay

Đăt tên Trung Quốc đẹp cho con gái và các họ Trung Quốc hay cho nữ

12:38 11/03/2020

Đặt tên Trung Quốc đẹp cho con gái và các họ trung quốc hay cho nữ được trích từ 1000 tên cổ trang hay nhất trung hoa để đặt tên cho con sinh năm 2017 2018 này được benconmoingay.net gợi ý cho các cha mẹ, gia đình sinh con trai đầu lòng, con gái đầu lòng những tên tiếng hoa hay và ý nghĩa tại đây.

Tên Trung Quốc đẹp cho con gái

tên cổ trang trung quốc hay nhất

tên cổ trang trung quốc hay nhất

Tổng hợp tên trung quốc hay cho nữ để cha mẹ tham khảo cách đặt tên con gái theo tiếng trung quốc hay nhất hiện nay

  • An (安): yên bình, may mắn.
  • Cẩm (锦): thanh cao, tôn quý.
  • Chính (政): thông minh, đa tài.
  • Cử (举): hưng khởi, thành đạt về đường học vấn.
  • Cúc (鞠): ước mong con sẽ là đứa trẻ được nuôi dạy tốt.
  • Dĩnh (颖): tài năng, thông minh.
  • Giai (佳): ôn hòa, đa tài.
  • Hàn (翰): thông tuệ.
  • Hành (珩): một loại ngọc quý báu.
  • Hạo (皓): trong trắng, thuần khiết.
  • Hào (豪): có tài xuất chúng.
  • Hậu(厚): thâm sâu; người có đạo đức.
  • Hinh (馨): hương thơm bay xa.
  • Hồng (洪): vĩ đại; khí chất rộng lượng, thanh nhã.
  • Hồng (鸿): thông minh, thẳng thắn, uyên bác.
  • Huỳnh (炯): tương lai sáng lạng
  • Hy (希): anh minh đa tài, tôn quý.
  • Khả (可): phúc lộc song toàn.
  • Kiến (建): người xây dựng sự nghiệp lớn
  • Ký (骥): con người tài năng.
  • Linh (灵): linh hoạt, tư duy nhanh nhạy.
  • Nghiên (妍): đa tài, khéo léo, thanh nhã.
  • Phú (赋): có tiền tài, sự nghiệp thành công.
  • Phức (馥): thanh nhã, tôn quý.
  • Tiệp (捷): nhanh nhẹn, thắng lợi vẻ vang trong mọi dự định
  • Tinh (菁): hưng thịnh
  • Tư (思): suy tư, ý tưởng, hứng thú.
  • Tuấn (俊): tướng mạo tươi đẹp, con người tài năng.
  • Vi (薇): nhỏ nhắn nhưng đầy tinh tế

Gợi ý những tên hán việt hay nhất đặt cho con gái

  • AN: Bình an và yên ổn. Gợi ý tên hay cho bé gái là: Thanh An – Bình An – Diệp An – Hoài An – Ngọc An – Mỹ An – Khánh An – Hà An – Thùy An – Thúy An – Như An- Kim An – Thu An – Thiên An.
  • ANH: Thông minh, sáng sủa. Gợi ý tên hay cho bé gái là: Diệp Anh – Quế Anh – Thùy Anh – Mỹ Anh – Bảo Anh – Quỳnh Anh – Lan Anh – Ngọc Anh – Huyền Anh – Vân Anh – Phương Anh – Tú Anh – Diệu Anh – Minh Anh.
  • BÍCH: Màu xanh quý tuyệt đẹp. Gợi ý tên hay cho bé gái: Ngọc Bích – Lệ Bích – Lam Bích – Hồng Bích – Hoài Bích
  • Châu: Quý như châu ngọc. Gợi ý tên hay cho bé gái: Bảo Châu – Minh Châu – Diệu Châu – Ngọc Châu – Diễm Châu – Quỳnh Châu – Thủy Châu – Trân Châu.
  • Chi: Dịu dàng, tràn đầy sức sống như nhành cây. Gợi ý tên hay cho bé gái: Diệp Chi – Mai Chi – Quế Chi – Phương Chi – Thảo Chi – Cẩm Chi – Diệu Chi – Thùy Chi.
  • DIỆP: Tươi tắn, tràn đầy sức sống như lá cây. Gợi ý tên hay cho bé gái: Bích Diệp – Quỳnh Diệp – Khánh Diệp – Ngọc Diệp – Mộc Diệp – Thảo Diệp.
  • DUNG: Diện mạo xinh đẹp. Gợi ý tên hay cho bé gái:Hạnh Dung – Kiều Dung – Phương Dung – Thanh Dung – Ngọc Dung – Hoàng Dung – Mỹ Dung.
  • ĐAN: Viên thuốc quý, màu đỏ. Gợi ý tên hay cho bé gái: Linh Đan – Tâm Đan – Ngọc Đan – Mỹ Đan – Hoài Đan – Khánh Đan – Nhã Đan – Phương Đan.
  • GIANG: Dòng sông. Gợi ý tên hay cho bé gái: Phương Giang – Khánh Giang – Lệ Giang – Hương Giang – Quỳnh Giang – Thúy Giang – Lam Giang – Hà Giang – Trà Giang.
  • HÀ: Dòng sông. Gợi ý tên hay cho bé gái: Bảo Hà – Thu Hà – Ngọc Hà – Khánh Hà – Thủy Hà – Bích Hà – Vân Hà – Ngân Hà – Thanh Hà – Cẩm Hà.
  • HÂN: Niềm vui, tính cách dịu hiền. Gợi ý tên hay cho bé gái:Gia Hân – Bảo Hân – Ngọc Hân – Thục Hân – Khả Hân – Tường Hân – Mỹ Hân.
  • HẠNH: Đức hạnh, hạnh phúc. Gợi ý tên hay cho bé gái: Hồng Hạnh, Ngân Hạnh, Thúy Hạnh, Bích Hạnh, Diễm Hạnh, Nguyên Hạnh.
  • HOA: Rạng rỡ, xinh đẹp như hoa. Gợi ý tên hay cho bé gái:Ngọc Hoa – Kim Hoa – Phương Hoa – Quỳnh Hoa – Như Hoa – Mỹ Hoa – Diệu Hoa – Mai Hoa.
  • HƯƠNG: Hương thơm của hoa. Gợi ý tên hay cho bé gái:Mai Hương – Quế Hương – Khánh Hương – Ngọc Hương- Thảo Hương – Quỳnh Hương – Lan Hương – Minh Hương – Thiên Hương.
  • KHÁNH – tiếng chuông, niềm vui. Gợi ý tên hay cho bé gái: Ngân Khánh – Bảo Khánh – Vân Khánh – Mỹ Khánh – Kim Khánh – Ngọc Khánh.
  • KHUÊ: Ngôi sao khuê (tượng trưng cho tri thức), tiểu thư, khuê các. Gợi ý tên hay cho bé gái: Diễm Khuê – Ngọc Khuê – Minh Khuê – Diệu Khuê – Mai Khuê – Anh Khuê – Hà Khuê – Vân Khuê.
  • LAN: Loài hoa quý và đẹp. Gợi ý tên hay cho bé gái: Phong Lan – Tuyết Lan – Bảo Lan – Chi Lan – Bích Lan – Diệp Lan – Ngọc Lan – Mai Lan – Quỳnh Lan – Ý Lan – Xuân Lan – Hoàng Lan – Phương Lan – Trúc Lan – Thanh Lan – Nhật Lan.
  • LOAN: Một loài chim quý. Gợi ý tên hay cho bé gái: Thúy Loan – Thanh Loan – Bích Loan – Tuyết Loan – Kim Loan – Quỳnh Loan – Ngọc Loan – Hồng Loan – Tố Loan – Phương Loan.
  • LINH: Cái chuông nhỏ, linh lợi, hoạt bát. Gợi ý tên hay cho bé gái: Trúc Linh – Mỹ Linh – Thùy Linh – Diệu Linh – Phương Linh _ Gia Linh – Khánh Linh – Quế Linh – Bảo Linh – Khả Linh _ Hạnh Linh – Mai Linh – Nhật Linh – Cẩm Linh – Hà Linh.
  • MAI: Loài hoa tinh tế, thanh cao, nở vào mùa xuân. Gợi ý tên hay cho bé gái: Thanh Mai – Trúc Mai – Diễm Mai – Phương Mai – Xuân Mai – Quỳnh Mai – Tuyết Mai – Chi Mai – Nhật Mai – Hoàng Mai – Ban Mai – Ngọc Mai – Hồng Mai – Khánh Mai – Diệp Mai – Thu Mai.
  • VÂN: Đám mây trời. Gợi ý tên hay cho bé gái: Thùy Vân – Mỹ Vân – Thanh Vân – Ngọc Vân – Thụy Vân – Thúy Vân – Diệu Vân – Hải Vân – Trúc Vân – Tuyết Vân – Khánh Vân – Thảo Vân – Bích Vân – Cẩm Vân – Bảo Vân – Diệp Vân.
  • MY: Loài chim hót hay, đáng yêu. Gợi ý tên hay cho bé gái: Hạnh My – Hà My – Thảo My – Diễm My – Khánh My – Ngọc My – Trà My – Giáng My.
  • MINH: sáng sủa, tươi tắn. Gợi ý tên hay cho bé gái: Thu Minh – Ngọc Minh – Nguyệt Minh – Tuệ Minh – Khả Minh – Thảo Minh – Thùy Minh – Thúy Minh.
  • NGA: cô gái xinh đẹp. Gợi ý tên hay cho bé gái: Phương Nga – Bảo Nga – Thanh Nga – Bích Nga – Diệu Nga – Quỳnh Nga – Thúy Nga – Tố Nga.
  • NGÂN: Thanh âm vui vẻ, vang vọng. Gợi ý tên hay cho bé gái: Thanh Ngân – Khánh Ngân – Bích Ngân – Diễm Ngân – Khả Ngân – Trúc Ngân – Quỳnh Ngân – Hạnh Ngân.
  • NGỌC: Bảo vật quý hiếm. Gợi ý tên hay cho bé gái: Bảo Ngọc – Thanh Ngọc – Bích Ngọc – Khánh Ngọc – Minh Nhọc – Như Ngọc – Lan Ngọc – Vân Ngọc.
  • NHI: Đoan trang, biết giữ lễ nghĩa. Gợi ý tên hay cho bé gái: Thục Nhi – Hân Nhi – Đông Nhi – Ngọc Nhi – Quỳnh Nhi – Diễm Nhi – Vân Nhi – Thảo Nhi.
  • VY: Nhỏ nhắn, loài hoa hồng leo đẹp, tràn đầy sức sống. Gợi ý tên hay cho bé gái: Tường Vy – Ngọc Vy – Thảo Vy – Hạ Vy – Diễm Vy – Diệu Vy – Thúy Vy – Lan Vy – Mai Vy – Khánh Vy – Hải Vy – Bảo Vy – Diệp Vy – Trúc Vy.
  • NHIÊN – Ung dung tự tại. Gợi ý tên hay cho bé gái: An Nhiên – Hân Nhiên – Khả Nhiên – Hạ Nhiên – Thùy Nhiên – Quỳnh Nhiên – Thảo Nhiên – Ý Nhiên.
  • NHUNG: Mượt mà, êm ái như nhung. Gợi ý tên hay cho bé gái: Hồng Nhung – Thảo Nhung – Quỳnh Nhung – Tuyết Nhung – Phi Nhung – Kim Nhung – Phương Nhung – Bích Nhung.
  • QUYÊN: Dung mạo xinh đẹp. Gợi ý tên hay cho bé gái: Thục Quyên – Lệ Quyên – Ngọc Quyên – Bích Quyên – Bảo Quyên – Thảo Quyên – Tố Quyên – Tú Quyên.
  • QUỲNH: Hoa quỳnh, một thứ ngọc đẹp. Gợi ý tên hay cho bé gái: Diễm Quỳnh – Ngọc Quỳnh – Ngân Quỳnh – Hạnh Quỳnh – Mai Quỳnh – Phương Quỳnh – Thanh Quỳnh – Cảm Quỳnh.
  • TÂM: Tấm lòng nhân ái. Gợi ý tên hay cho bé gái: Băng Tâm – Minh Tâm – Thanh Tâm – Hồng Tâm – Mỹ Tâm – Đan Tâm – Khánh Tâm – Phương Tâm.
  • THẢO: Loài cỏ nhỏ nhắn nhưng mạnh mẽ, tràn đầy sức sống. Gợi ý tên hay cho bé gái: Bích Thảo – Phương Thảo – Thu Thảo – Ngọc Thảo – Hương Thảo – Như Thảo – Thạch Thảo – Thanh Thảo – Diễm Thảo – Dạ Thảo – Nguyên Thảo – Anh Thảo – Kim Thảo – Xuân Thảo.
  • THU: Mùa thu dịu dàng. Gợi ý tên hay cho bé gái: Mai Thu – Bích Thu – Hoài Thu – Cẩm Thu – Ngọc Thu – Quế Thu – Kiều Thu – Hồng Thu – Hương Thu – Hạnh Thu – Bảo Thu – Phương Thu – Diệp Thu – Lệ Thu.
  • THƯ: Thông minh, tài giỏi. Gợi ý tên hay cho bé gái: Anh Thư – Uyên Thư – Minh Thư – Ngọc Thư – Quỳnh THư – Diễm Thư – Bích Thư – Bảo Thư.
  • THỦY: sâu lắng, mạnh mẽ như làn nước. Gợi ý tên hay cho bé gái: Ngọc Thủy – Bích Thủy – Phương Thủy – Lệ Thủy – Xuân Thủy – Mai Thủy – Hương Thủy – Khánh Thủy.
  • TRANG: Nghiêm chỉnh, đoan trang. Gợi ý tên hay cho bé gái: Đoang Trang – Thu Trang – Quỳnh Trang – Hạnh Trang – Thùy Trang – Thục Trang – Linh Trang – Hạnh Trang – Ngân Trang – Thùy Trang – Ngọc Trang – DIễm Trang – Thảo Trang – Thiên Trang – Kiều Trang – Vân Trang – Bảo Trang – Yến Trang.
  • TRÀ: Loài cây xanh tươi, hoa thơm và quý. Gợi ý tên hay cho bé gái: Thanh Trà – Ngọc Trà – Bích Trà – Sơn Trà – Thu Trà – Diệp Trà – Xuân Trà.
  • YẾN: Loài chim quý, vừa đẹp, vừa hót hay. Gợi ý tên hay cho bé gái: Hoàng Yến – Ngọc Yến – Minh Yến – Hồng Yến – Cẩm Yến – Nhã Yến – Hải Yến – Kim Yến.

Những tên cổ trang hay cho con trai

BST những tên trung quốc cổ đại hay dành cho bé trai gợi ý cho cha mẹ có con là người gốc hoa muốn chọn những tên trung quốc hay nhất để làm tên chính cho bé:

tên bắt đầu bằng chữ u

  • uẫn 恽 yùn
  • uất trì 尉迟 wèi chí
  • úc 郁 yù
  • ung 瓮 wèng /雍 yōng
  • ứng 应 yīng
  • uông 汪 wāng
  • uý 尉 wèi
  • uyên 渊 yuān
  • uyển 宛 wǎn
  • uyển 苑 yuàn
  • u 幽 yōu
  • ư 於 yú

tên bắt đầu bằng chữ y

  • y 衣 yī / 伊 yī
  • yên 燕 yàn/ 鄢 yān
  • yến 晏 yàn
  • yêu 要 yào/ 幺 yāo

tên bắt đầu bằng chữ x

  • xa 车 chē / 佘 shé
  • xá 厍 shè / 舍 shě
  • xoạ 耍 shuǎ
  • xuân 春 chūn / 椿 chūn
  • xung 种 zhǒng
  • xương 昌 chāng
  • xướng 唱 chàng
  • xuyễn 啜 chuò

tên vần v

vũ văn 宇文 yǔ wén
vân 妘 yún
vũ, võ 武 wǔ
vu 巫 wū
vương 王 wáng
vu 于 yú
văn 文 wén
vũ 禹 yǔ
văn 闻 wén
vụ 务 wù
vãn 晚 wǎn
vu mã 巫马 wū mǎ
vấn 问 wèn
vưu 尤 yóu
vạn 万 wàn
vân 云 yún
vận 运 yùn
vân 郧 yún
vận 郓 yùn
vận 韵 yùn
văn nhân 闻人 wén rén
vệ 卫 wèi
vi 韦 wéi
viên 垣 yuán / 袁 yuán / 圆 yuán / 员 yuán
viễn 远 yuǎn
vinh 荣 róng
vọng 望 wàng

đặt tên cho con theo vần t

tả 左 zuǒ
tạ 谢 xiè
tài 才 cái
tải 载 zǎi
tân 宾 bīn / 辛 xīn
thai 邰 tái
thái 蔡 cài / 太 tài / 泰 tài
thái thúc 太叔 tài shū
thẩm 沈 shěn
thầm, trầm 谌 chén
thân 申 shēn
thần 神 shén
thận 慎 shèn
thân đồ 申屠 shēn tú
thang 汤 tāng
thắng 胜 shèng
thanh 青 qīng
thành 成 chéng
thạnh, thịnh 盛 shèng
thao 操 cāo
tháp 塔 tǎ
tân 新 xīn
tấn 晋 jìn
tần 覃 tán
tản 散 sàn
tần 秦 qín
tấn sở 靳楚 jìn chǔ
tục 续 xù
tuệ 穗 suì
tùng 丛 cóng
tùng 松 sōng
tùng, tòng 从 cóng
tương 将 jiāng / 相 xiàng / 襄 xiāng
tường 祥 xiáng
tưởng 蒋 jiǎng
tửu 酒 jiǔ
tuỳ 隋 suí
tuyên 宣 xuān
tuyến 线 xiàn
tuyền 泉 quán / 睢 suī
tuyển 隽 jun4
tuyết 雪 xuě
tiều 谯 qiáo
tín 信 xìn
tỉnh 井 jǐng
trưởng tôn 长孙 zhǎng sūn
thiết 铁 tiě
thiếu 侴 chǒu /少 shǎo
thiều 韶 sháo
thiệu 邵 shào
trưng 征 zhēng
trương 张 zhāng
trình 程 chéng
tất điêu 漆雕 qī diāo
tây 西 xī
tang 桑 sāng / 藏 cáng
tăng 曽 zēng
tào 曹 cáo
tập 集 jí / 习 xí
tát 萨 sà
tất 毕 bì / 漆 qī
thôi 催 cuī
thời 时 shí
thốn 寸 cùn
thông 通 tōng
thu 秋 qiū
thù 殳 shū
thủ 首 shǒu
thư 舒 shū
thụ 树 shù
thứ 次 cì
thừa 承 chéng
thừa 乘 chéng
thiểm 闪 shǎn / 陕 shǎn
thiên 千 qiān
thiền 镡 tán / 单 dān
thiện 善 shàn
từ 慈 cí / 徐 xú
tử 紫 zǐ / 子 zǐ
tự 姒 sì
tự 绪 xù
tư đồ 司徒 sī tú
tư khấu 司寇 sī kòu
tư không 司空 sī kōng
tu 修 xiū
tu 须 xū
tư 胥 xū / 资 zī/ 訾 zī
tụ 顼 xū
tứ 四 sì
triều 晁 cháo / 朝 cháo
triệu 兆 zhào/ 赵 zhào / 肈 zhào
trịnh 郑 zhèng
tư mã 司马 sī mǎ
tư, tứ 思 sī
tuân 郇 xún
tuấn 荀 xún
túc 宿 xiǔ
thế 世 shì
thương 商 shāng
thường 常 cháng
thưởng 赏 shǎng
thượng 尚 shàng
thượng quan 上官 shàng guān
thiệu 召 zhào
thổ 土 tǔ
thọ 寿 shòu
thoãn 爨 cuàn
tây môn 西门 xī mén
tề 齐 qí
tể 宰 zǎi
thả 且 qiě
thác 拓 tuò
thác bạt 拓跋 tuò bá
thạch 石 shí
ti, tư 司 sī / 斯 sī
tích 锡 xī
tịch 籍 jí / 籍 jí / 席 xí / 舄 xì
tiên 先 xiān / 鲜 xiān
tiền 钱 qián
tiễn 翦 jiǎn/ 羡 xiàn
tiển 冼,洗 xiǎn ,xǐ
tiên vu 鲜于 xiān yú
tiếp 接 jiē
tiết 节 jiē / 渫 xiè / 薛 xuē
tiêu 僬 jiāo / 肖 xiāo / 萧 xiāo
tịnh 靖 jìng
tĩnh, tịnh 静 jìng
tô 苏 sū
tổ 祖 zǔ
thuấn 舜 shùn
thuận 顺 shùn
thuần vu 淳于 chún yú
thúc 束 shù
thức 奭 shì
thúc tôn 叔孙 shū sūn
thuế 税 shuì
thương 仓 cāng
thương 苍 cāng
thi 施 shī
thị 是 shì
thích 戚 qī
thiền vu 单于 dān yú
thiếp 帖 tiē
túc 粟 sù
thuỷ 水 shuǐ
thuỵ 瑞 ruì
toả 锁 suǒ
toàn 全 quán
tôn 孙 sūn
tôn chính, tông chánh 宗政 zōng zhèng
tôn, tông 宗 zōng
tống 宋 sòng
tra 查 chá
trác 翟 zhái / 卓 zhuó / 禚 zhuó
trại 砦 zhài/祭 jì
trạm 湛 zhàn
trần 陈 chén
trang 庄 zhuāng
trành 苌 cháng
trấp 戢 jí
trâu 邹 zōu
trí 智 zhì
trì 迟 chí
trì 池 chí
trị 治 zhì
triền 旋 xuán
triển 展 zhǎn
triệt 折 shé
trở 俎 zǔ
trọng 仲 zhòng
trúc 竺 zhú
trực 直 zhí

tên hay vần s

sa 沙 shā
sạ 窄 zhǎi
sách 策 cè / 索 suǒ
sài 柴 chái
sải 庹 tuǒ
sầm 岑 cén
sằn 莘 shēn
sào 巢 cháo
sĩ 士 shì
sinh 生 shēng
sơ 初 chū
sơ 蔬 shū
sở 楚 chǔ
soái, suý 帅 shuài
sơn 山 shān
song 双 shuāng
sư 师 shī
sử 史 shǐ
sừ, trừ 储 chǔ
sung 充 chōng
sùng 崇 chóng
sướng 畅 chàng
sưởng 昶 chǎng
sửu 丑 chǒu
suỷ 揣 chuāi

các tên bắt đầu bằng chữ q

quy hải 归海 guī hǎi
quỹ, phụ 昝 zǎn
quyền 权 quán
qua 戈 gē / 过 guò
quả 果 guǒ
quách 郭 guō
quan 关 guān/ 官 guān
quán 观 guān
quán 冠 guàn
quán 贯 guàn
quản 筦 guǎn
quản 管 guǎn
quang 光 guāng
quảng 广 guǎng
quế 桂 guì
quốc 国 guó
quy 归 guī
quý 贵 guì
quý 季 jì
quý 蒉 kuì
quỳ 妫 guī/ 隗 wěi / 夔 kuí

những tên hay bắt đầu bằng chữ p

phác 朴 pǔ
phẩm 品 pǐn
phạm 范 fàn
phan 潘 pān
phán 泮 pàn
phàn 樊 fán
pháp 法 fǎ
phí 费 fèi
phó 付 fù / 傅 fù
phố 浦 pǔ
phổ 普 pǔ / 溥 pǔ
phồn 繁 fán
phong 丰 fēng
phong 风 fēng
phong 封 fēng
phong 酆 fēng
phòng 房 fáng
phú 富 fù
phù 扶 fú/ 符 fú
phủ 甫 fǔ
phủ, bồ 莆 pú
phúc 福 fú
phục 伏 fú
phục 服 fú
phùng 冯 féng / 逢 féng
phụng 奉 fèng
phụng, phượng 凤 fèng
phương 方 fāng
phương 芳 fāng

những người có tên bắt đầu bằng chữ n

na 那 nà
nại 佴 èr
nam 南 nán
nam cung 南宫 nán gōng
nam môn 南门 nán mén
nang 囊 náng
năng 能 néng
nạo 铙 náo
nạp 纳 nà
nghiệp 邺 yè
nghiêu 尧 yáo
ngô 吾 wú / 吴 wú
ngọ 午 wǔ
ngạc 鄂 è
ngải 艾 ài
ngân 银 yín
ngao 敖 áo
nghê 倪 ní /兒 ér
nghệ 羿 yì
nghi 宜 yí
nghi 仪 yí
nghị 蚁 yǐ
nghĩa 义 yì
nghiêm 严 yán
nghiệp 业 yè
nhâm 壬 rén
nhậm 任 rèn
nhan 颜 yán
nhân 仁 rén
nhi 芈 mǐ
nhiễm 冉 rǎn
nhiếp 聂 niè
nhiêu 饶 ráo
nhu 柔 róu
như 如 rú / 茹 rú
nhữ 汝 rǔ nhữ
yên 汝鄢 rǔ yān
nhuế 芮 ruì
nhung 戎 róng
nhượng tứ 壤驷 rǎng sì
nhuyễn 软 ruǎn
niệm 念 niàn
niên 年 nián
niên ái 年 爱 nián ài
ninh 宁 níng
nông 农 nóng
nữ 女 nǚ
nùng 侬 nóng
nữu 钮 niǔ

đặt tên cho con theo vần m

ma 麻 má
mã 马 mǎ
mạc 莫 mò
mặc 墨 mò
mặc kì 万俟 wàn sì
mạch 麦 mài
mai 枚 méi / 梅 méi
mại 买 mǎi
mãn 满 mǎn
mẫn 闵 mǐn
mãng 莽 mǎng
mạnh 孟 mèng
mao 毛 máo
mao 茆 máo
mao 茅 máo
mạo 冒 mào
mật 蜜 mì / 密 mì
mâu 牟 móu
mẫu 母 mǔ
mậu 缪 miù
mễ 米 mǐ
mễ 乜 niè
mi 糜 mí
mi, nhị 弭 mǐ
miêu 苗 miáo
minh 明 míng
mộ 慕 mù
mộ dung 慕容 mù róng
môc 沐 mù
mộc 木 mù
môn 门 mén
mông 蒙 méng
mục 牧 mù / 睦 mù

tên vần l hay

la 罗 luó
lạc 乐 lè
lạc 骆 luò
lai 来 lái
lại 赖 lài
lam 篮 lán
lâm 林 lín /临 lín
lan 兰 lán
lận 蔺 lìn
lang 郎 láng
lăng 凌 líng
lãnh 冷 lěng / 领 lǐng
lao 劳 láo
lão 老 lǎo
lạp 腊 là
lập 立 lì
lật 栗 lì
lâu 娄 lóu / 楼 lóu
lê 黎 lí
lệ 历 lì
lệnh hồ 令狐 lìng hú
lí 李 lǐ / 理 lǐ
lịch 郦 lì
liêm 廉 lián
liên 连 lián
luyện 练 liàn
lương khưu 梁丘 liáng qiū
liệt 列 liè
liêu 聊 liáo / 廖 liào
liễu 柳 liǔ
linh 泠 líng
lỗ 鲁 lǔ
lộ 路 lù
loan 栾 luán
loát 轧 zhá
lộc 鹿 lù / 禄 lù
lộc 逯 lù
lôi 雷 léi
lợi 利 lì
long 龙 lóng
long 隆 lóng
lư 卢 lú
lư 闾 lǘ
lữ, lã 吕 lǚ
lư, lô 庐 lú / 芦 lú
luân 伦 lún
luận 论 lùn
luật 律 lǜ
lực 力 lì
lục lí 陆里 lù lǐ
lương 良 liáng
lương 梁 liáng
lưu 刘 liú

tên hay theo vần k

kê 嵇 jī / 稽 jī
khuê 奎 kuí
kế 计 jì
khưu 邱 qiū
kế 蓟 jì
khuyên 圈 quān
kha 柯 kē
khuyết 阙 què
khả 可 kě
kí 暨 jì
khắc 克 kè
kí 冀 jì
khải 凯 kǎi
kì 亓 qí
khải 启 qǐ
kì 祁 qí
khâm 钦 qīn
kì 祗 zhī
khang 康 kāng
kì 蕲 qí
kháng,cáng 亢 kàng
kì 麒 qí
khanh 坑 kēng/卿 qīng
kì 綦 qí
kỉ 纪 jì
khánh 庆 qìng
kịch 剧 jù
khất 乞 qǐ
kiểm 检 jiǎn
khấu 寇 kòu
kiên 坚 jiān
khích 郄 qiè
kiển 蹇 jiǎn
khích 郤 qiè
kiết 揭 jiē
khố 库 kù
kiều 乔 qiáo
khoái 蒯 kuǎi
kiều 桥 qiáo
khoái 郐 kuài
kiểu 矫 jiǎo
khoan 宽 kuān
kiểu 敫 jiǎo
khoáng 邝 kuàng
kiểu, hạo 曒 jiǎo
khoáng 旷 kuàng
kim 金 jīn
khởi 杞 qǐ
khổng 孔 kǒng
khuất 诎 qū
kính 敬 jìng
khuất 屈 qū
khúc 曲 qǔ
khuông 匡 kuāng
khương 姜 jiāng

đặt tên con trai theo vần h | đặt tên cho con gái theo vần h

hà 何、 荷、河 hé
hình 邢 xíng
hồng 鸿 hóng
hạ 贺 hè/ 夏 xià
hợp 合 hé
hứa 许 xǔ
hạ hầu 夏侯 xià hóu
hồ 胡 hú
húc 旭 xù
hác 郝 hǎo
huệ 惠 huì
hổ 虎 hǔ
hùng 雄 xióng
hải 海 hǎi
hộ 户 hù
ham 憨 hān
hưng 兴 xìng
hám 撖 hàn
huống 况 kuàng
hám 阚 kàn
hoa 花 huā
hương 香 xiāng
hàm 咸 xián
hướng 向 xiàng
hoà 和 hé
hàn 韩 hán
hoả 火 huǒ
huy 眭 suī
hân 忻 xīn
hoắc 霍 huò
huyên 禤 xuān
hãn 罕 hǎn
hoài 怀 huái
huyệt 穴 xué
hàng 杭 háng
hoàn 还 hái
hiệu 皎 jiǎo
hằng 恒 héng
hoàn 环 huán
hồng 洪 hóng/ 红 hóng/宏 hóng
hạng 项 xiàng
hoàn 桓 huán
hạng 幸 xìng
hành 行 háng
hoạn 宦 huàn
hành, hoành 衡 héng
hoằng 弘 hóng
hậu 厚 hòu
hoằng 闳 hóng
hầu 侯 hóu
hề 奚 xī
hoàng, huỳnh 黄 huáng
hi 郗 xī
hi 羲 xī
hiếu 孝 xiào
hảo 好 hǎo

ý nghĩa của tên người vần g

gia 嘉 jiā
giả 贾 jiǎ
gia cát 诸葛 zhū gě
giải 解 jiě
giám 监 jiān
giảm 啖 dàn
gian 菅 jiān
giản 简 jiǎn
giang 江 jiāng
giáng 降 jiàng
giáo 教 jiāo
giáp 郏 jiá
giáp côc 夹谷 jiá gǔ

đặt tên cho con theo vần d | tên theo vần đ

những tên tiếng trung quốc hay nhất theo vần Đ

dã 冶 yě
di 祢 mí

dung 容 róng
đa 多 duō
di 弥 mí
dung 融 róng
đài 台 tái
dị, dịch 易 yì
dũng, dõng 勇 yǒng
đài 臺 tái
dịch 奕 yì
dược 藥 yao
đại 大 dà
địch 狄 dí
dương 羊 yáng
đại 代 dài
diệc 亦 yì
dương 阳 yáng
đái, đới 戴 dài
diêm 阎 yán
dương 扬 yáng
đàm 谈 tán
diên 延 yán
dưỡng 养 yǎng
đàm 郯 tán
điền 田 tián
đường 唐 táng
đàm 覃 tán
điển 典 diǎn
đường 堂 táng
đàm 谭 tán
diệp 铫 yáo
dương thiệt 羊舌 yáng shé
đạm đài 澹台 dàn tái
diệp 叶 yè
duy 维 wéi
đản 但 dàn
diêu 姚 yáo
duyệt 悦 yuè
đằng 腾 téng
điêu 刁 diāo
đoan mộc 端木 duān mù
đằng 滕 téng
đinh 丁 dīng
doanh 营 yíng
đảng 党 dǎng
định 定 dìng
doanh 瀛 yíng
đặng 邓 dèng
do 由 yóu
đôn 敦 dūn
đao 刀 dāo
do 犹 yóu
dõng 涌 yǒng
đáo 到 dào
đô 都 dōu
đông 冬 dōng
đào 陶 táo
đố 堵 dǔ
đông 东 dōng
đát 笪 dá
đồ 涂 tú
đồng 仝 tóng
đạt 达 dá
đồ 徒 tú
đồng 同 tóng
đẩu 钭 tǒu
đồ 屠 tú
đồng 佟 tóng
đậu 豆 dòu
đỗ 杜 dù
đồng 彤 tóng
đậu 窦 dòu
đoá 朵 duǒ
đồng 童 tóng
đề 提 tí
doãn 尹 yǐn
đổng 董 dǒng
đề 遆 tí
đoan 端 duān
đông môn 东门 dōng mén
đề 题 tí
đoàn 段 duàn
đông phương 东方 dōng fāng
để 底 dǐ
đoàn can 段干 duàn gàn
đông quách 东郭 dōng guō
để 邸 dǐ
đức 德 dé
duệ 裔 yì
du 游 yóu
du 俞 yú
du 庾 yǔ
dư 余 yú
dư 馀 yú
dụ 喻 yù
dụ 谕 yù
dụ 裕 yù
dự 誉 yù
dục 毓 yù
dực 弋 yì
dực 翼 yì

đặt tên cho con theo vần c

canh 庚 gēng
cù 瞿 qú
canh 赓 gēng
cư 居 jū
cảnh 耿 gěng
cừ 渠 qú
cảnh 景 jǐng
cừ 璩 qú
cao 高 gāo
cừ 蘧 qú
cảo 杲 gǎo
cự 巨 jù
cáp 阁 gé
cúc 鞠 jū
cấp 汲 jí
cúc 菊 jú
cáp 哈 hā
cúc 麴 qū
cát 葛 gě
cung 弓 gōng
cát 吉 jí
cung 龚 gōng
củng 巩 gǒng
câu 勾 gōu
cung 宫 gōng
câu 缑 gōu
cương 冮 gāng
câu 俱 jù
cương 刚 gāng
cấu 勾,句 gōu ,jù
cường 强 qiáng
cẩu 苟 gǒu
cừu 裘 qiú
cô 辜 gū
cửu 仇 chóu
cố 顾 gù
cơ 箕 jī
cơ 姬 jī
công dương 公羊 gōng yáng
cổ 古 gǔ
công lương 公良 gōng liáng
cốc 郜 gào
công tây 公西 gōng xī
cốc 谷 gǔ
công tôn 公孙 gōng sūn
cốc lương 谷梁 gǔ liáng
cái 盖 gài
công 公 gōng
cải 改 gǎi
cống 贡 gòng
cam 甘 gān
công dã 公冶 gōng yě
cam 淦 gàn
cận 靳 jìn
cầm 琴 qín
cách 革 gé
can 干 gàn
cách 格 gé
cần 艮 gèn
chân 真 zhēn
chân 甄 zhēn
chấp 执 zhí
chất 郅 zhì
châu 驺 zōu
chi 支 zhī
chí 志 zhì
chiêm 占 zhàn
chiêm 詹 zhān
chiêm 瞻 zhān
chiến 战 zhàn
chiêu 招 zhāo
chính 正 zhèng
chính 政 zhèng
chu 邾 zhū
chủ 主 zhǔ
chư 诛 zhū
châu 周 zhōu chu,
châu 朱 zhū
chúc 祝 zhù
chung 终 zhōng
chung 钟 zhōng
chủng 种 zhǒng
chung li 钟离 zhōng lí
chương 章 zhāng
chưởng 仉 zhǎng
chuyên 专 zhuān
chuyên tôn 颛孙 zhuān sūn

tên hay vần b

ba 巴 bā
bá 霸 bà
bế 闭 bì
bí 秘 mì
bì 皮 pí biên 边 biān
biện 卞 biàn
biệt 别 bié
bính 邴 bǐng
bình 平 píng
bỉnh 秉 bǐng
bố 布 bù
bồ 蒲 pú
bộ 步 bù
bộ 部 bù
bốc 卜 bo
bộc 濮 pú
bối 贝 bèi
bôn 贲 bēn
bồng 篷 péng
bùi 裴 péi
bưu 彪 biāo
bá thưởng 伯赏 bó shǎng
bá, bách 柏 bǎi
bạc薄 báo
bạch 白 bái
bách lí 百里 bǎi lǐ
bái 拜 bài
ban 班 bān
bàn 盘 pán
bàng 庞 páng
bàng 逄 páng
bành 膨 péng
bao 包 bāo
báo 豹 bào
bào 鲍 bào
bảo 保 bǎo
bảo 葆 bǎo
bạo 暴 bào

đặt tên cho con theo vần a

âm 阴 yīn
an 安 ān
ân 恩 ēn
ấn 殷 yīn
ấn 印 yìn
anh 英 yīng
áo 奥 ào
áp 押 yā
âu 欧 ōu
âu dương 欧阳 ōu yáng

cách phiên âm họ trung quốc chuẩn

Tổng hợp họ của người hoa ở việt nam có phiên âm tiếng Việt, cách viết bằng chữ Giản Thể và chữ Phồn Thể.

STTTiếng ViệtPhiên âmChữ giản thểChữ phồn thể
1BangBāng
2BùiPéi
3CaoGāo
4ChâuZhōu
5ChiêmZhàn
6ChúcZhù
7ChungZhōng
8ĐàmTán
9Đàotáo
10ĐặngDèng
11ĐinhDīng
12Đỗ
13ĐoànDuàn
14ĐồngTóng
15DoãnYǐn
16DươngYáng
17
18HàmHán
19Hồ
20HuỳnhHuáng
21KhổngKǒng
22Khúc
23KimJīn
24LâmLín
25LăngLíng
26LăngLíng
27
28
29LiễuLiǔ
30
31LinhLíng
32LươngLiáng
33LưuLiú
34Mạc
35MaiMéi
36MôngMéng
37NghiêmYán
38Ngô
39NguyễnRuǎn
40NhanYán
41NingNíng
42NôngNóng
43ÔngWēng
44PhạmFàn
45PhanFān
46Phó
47PhùngFéng
48QuáchGuō
49QuảnGuǎn
50TạXiè
51TàoCáo
52TăngZēng
53ThạchShí
54TháiCài
55ThânShēn
56ThùyChuí
57TiêuXiāo
58
59TônSūn
60TốngSòng
61TrầnChén
62TriệuZhào
63TrươngZhāng
64TrịnhZhèng
65Từ
66UôngWāng
67VănWén
68ViWēi
69Vũ (Võ)
70VươngWáng

Không chỉ tìm những tên hay bằng tiếng Hoa, Hàn hay tiếng anh để đặt cho bé hợp với nhu cầu riêng của từng gia đình mà nhiều cha mẹ còn chọn đặt tên cho con sinh năm 2018 hợp tuổi bố mẹ hoặc theo phong thủy nên sẽ có khá nhiều cách chọn đặt tên con theo từng quan điểm riêng, những thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo.

1 / iEURO2020 – Nhận định kèo đội tuyển Ukraine kỳ Euro 2020 – 2021

Ngoài đội tuyển Hà Lan được đánh giá cao nhất bảng C thì đối thủ lớn nhất trong việc cạnh tranh cho chiếc vé vào vòng 16 đội của Ukraine sẽ là Trung Áo, dù được đánh giá thấp hơn đối thủ nhưng cơ hội để cho đội bóng Đông Âu gây khó khăn cho Áo sẽ là không ít.Xem thêm: Lịch Thi Đấu Bán Kết Euro 20211/ Thành tích gần đây của đội tuyển Ukraine  trước kỳ Euro 2020-21Tại vòng loại của Euro 2020 - 21 đã qua, Ukraine chính là cái tên đã tạo ra được nhiều dấu ấn nhất trong số các đội bóng giành quyền góp mặt tại ngày hội bóng đá lớn nhất Châu Âu. Điều đó đã được chứng mình, bởi những nỗ lực tại các lượt đấu đã qua đã giúp Ukraine vượt qua mặt những đối thủ cùng bảng...

2 / Cách ăn hạt óc chó giảm cân từ 3-5 kg/tháng

Ăn hạt óc chó giảm cân là phương pháp mang lại nhiều lợi ích lâu dài ít ai biết. Trong hạt óc chó chứa nhiều giá trị dinh dưỡng mà theo các chuyên gia là rất tốt cho quá trình giảm cân. Nếu bạn đang không biết nên dùng loại thực phẩm nào để giảm cân thì hãy tham khảo bài viết dưới đây nhé![caption id="attachment_19791" align="aligncenter" width="600"] Ăn hạt óc chó giảm cân[/caption] Tại sao Hạt Óc Chó Có Thể Giúp Bạn Giảm Cân? Theo nghiên cứu của các chuyên gia, trong hạt óc chó có chứa nhiều thành phần có giá trị dinh dưỡng cao. Trong đó, chiếm ưu thế nhất là chất béo (chiếm đến 65%) và Protein với 15%. Tuy nhiên, chất béo trong loại hạt này rất có lợi có sức khỏe. Là chất béo không bão hòa, ít...

3 / Bật mí một số cách tăng cân nhanh cho nữ mà không cần dùng thuốc

Ngoài vấn đề giảm cân của các chị em có số cân và thân hình quá khổ ra thì cũng có rất nhiều chị em muốn tăng cân để phù hợp với thân hình và vóc dáng của mình. Sử dụng thuốc tăng cân là cách nhanh nhất mà các chị em thường nghĩ đến, nhưng hiệu quả của thuốc tăng cân vẫn chưa được kiểm chứng và có tác dụng phụ như thế nào. Sau đây, chúng tôi sẽ bật mí cho các bạn một số cách tăng cân nhanh cho nữ không dùng thuốc để bạn có một quá trình tăng cân an toàn.Cung cấp đầy đủ dưỡng chất trong mỗi bữa ăn[caption id="attachment_19780" align="aligncenter" width="940"] Cung cấp đầy đủ dưỡng chất trong bữa ăn mỗi ngày[/caption]Để có thể tăng cân nhanh thì trước tiên trong...

4 / Những lưu ý khi muốn cai sữa cho bé

Khi trẻ đã đến độ tuổi cứng cáp, các mẹ thường có xu hướng cai sữa cho bé nhưng không biết nên làm thế nào. Dưới đây là một số thông tin giúp mẹ hiểu hơn về cách cai sữa ở trẻ.[caption id="attachment_19774" align="aligncenter" width="938"] Những lưu ý khi muốn cai sữa cho bé[/caption] Cai sữa cho con, mẹ cần lưu ý gì? Đảm bảo dinh dưỡng cho bé Khi cai sữa cho bé thì nỗi băn khoăn nhiều nhất của mẹ chính là vấn đề dinh dưỡng cho con. Khi cho con bú sữa mẹ, bạn hoàn toàn có thể yên tâm bé đang nhận được tất cả các chất dinh dưỡng mà bé cần. Nhưng khi ngừng cho bú, bạn phải đảm bảo chế độ ăn đầy đủ dinh dưỡng  để bé có thể phát triển cơ thể cũng như não bộ. Trên thị trường...

5 / Xem tướng lông mày nói lên trí tuệ, tiền tài, tính cách của bạn

Trên khuôn mặt con người ngũ quan gồm có mắt, lông mày, mũi, miệng, tai là 5 bộ bị quang trọng ảnh hưởng trực tiếp đến cuộc sống mỗi cá nhân. Lông mày hay còn gọi là bão thọ quan, ngũ tinh lông mày thuộc hỏa tinh, ở thượng đình. Nó quyết định trí tuệ, học vấn, tiền tài, gia đạo, anh em của người sở hữu nó. Những bộ phận xem kèm theo chân mày có thể kể đến ấn đường, mắt, xương chân mày.Nói xem tướng số là một bộ môn khoa học cũng không sai, vì xem tướng số cũng có công thức rõ ràng, chỉ cần theo công thức vẫn có thể đoán biết tính cách, cuộc sống của người đó. Và dựa vào mức độ tươi đẹp của các bộ vị có thể biết đời sống tinh thần cũng như vật chất của họ có...