Hướng dẫn cha mẹ cách đặt tên cho con trai hay & nhiều ý nghĩa

10:06 06/05/2020

Đặt tên cho con trai thường các cha mẹ sẽ chú trọng đến sự nam tính, mạnh mẽ để sau này bé trở nên một người đàn ông tự tin. Nhung cai ten hay được gợi ý dành đặt tên cho con trai mà benconmoingay.net giới thiệu sau đây chính là những cái tên được ưa chuộng nhất hiện nay mà nhiều cha mẹ lấy tham khảo để chọn cho đứa con trai yêu quý của mình.

Những cách đặt tên cho con trai mạnh mẽ

Với nhiều cha mẹ sinh con không quá khó khăn thì việc chọn những tên hay đã là một việc mang lại niềm vui như thế nào rồi, chính vì vậy với các cha mẹ thử qua rất nhiều cách tính để sinh con trai theo ý muốn thì việc đặt tên cho bé trai là con trai đầu lòng lại trở nên quan trọng biết bao nhiêu vì đây chính là con cầu tự.

vì sao cần đặt ten con trai hay

Đặt tên con trai không chỉ mong bé được mạnh khoẻ mà nhiều cha mẹ gửi gắm vào đó tâm tư như là tên con trai thành đạt trong cuộc sống, đặt tên con trai mạnh mẽ để bé có thể dễ dàng vượt qua được các khó khăn trong cuộc sống tương lai, hay như là tên hay và độc cho con trai để bé dễ dàng trở thành tâm điểm chú ý của bạn bè chung quanh ngay từ những phút đầu tiên, trở nên thân thiện hơn với mọi người.

Hiểu được điều này, benconmoingay.net chia sẻ với các cặp cha mẹ danh sách những cái tên đẹp nhất cho con trai như sau:

Cách chọn tên cho con trai vần a

An CơAn KhangÂn LaiAn Nam
An NguyênAn NinhAn TâmÂn Thiện
An TườngAnh ÐứcAnh DũngAnh Duy
Anh HoàngAnh KhảiAnh KhoaAnh Khôi
Anh MinhAnh QuânAnh QuốcAnh Sơn
Anh TàiAnh TháiAnh TúAnh Tuấn
Anh TùngAnh ViệtAnh Vũ

Gợi ý về cách đặt tên chữ lót con trai theo vần b

Bữu ToạiBửu DiệpBửu ChưởngBá Cường
Bá KỳBá LộcBá LongBá Phước
Bá ThànhBá ThiệnBá ThịnhBá Thúc
Bá TrúcBá TùngBách DuBách Nhân
Bằng SơnBảo AnBảo BảoBảo Chấn
Bảo ÐịnhBảo DuyBảo GiangBảo Hiển
Bảo HoaBảo HoàngBảo HuyBảo Huynh
Bảo HuỳnhBảo KhánhBảo LâmBảo Long
Bảo PhápBảo QuốcBảo SơnBảo Thạch
Bảo TháiBảo TínBảo ToànBích Nhã
Bình AnBình DânBình ÐạtBình Ðịnh
Bình DươngBình HòaBình MinhBình Nguyên
Bình QuânBình ThuậnBình Yên

tên con trai chữ lót vần c

Bửu DiệpBữu ToạiCảnh TuấnCao Kỳ
Cao MinhCao NghiệpCao NguyênCao Nhân
Cao PhongCao SĩCao SơnCao Sỹ
Cao ThọCao TiếnCát TườngCát Uy
Chấn HùngChấn HưngChấn PhongChánh Việt
Chế PhươngChí AnhChí BảoChí Công
Chí DũngChí GiangChí HiếuChí Khang
Chí KhiêmChí KiênChí NamChí Sơn
Chí ThanhChí ThànhChiến ThắngChiêu Minh
Chiêu PhongChiêu QuânChính TâmChính Thuận
Chính TrựcChuẩn KhoaChung ThủyCông Án
Công ÂnCông BằngCông GiangCông Hải
Công HàoCông HậuCông HiếuCông Hoán
Công LậpCông LộcCông LuậnCông Luật
Công LýCông PhụngCông SinhCông Sơn
Công ThànhCông TrángCông TuấnCường Dũng
Cương NghịCương QuyếtCường ThịnhÐắc Cường

Những tên đệm con trai vần d hay & ý nghĩa

Duy TuyềnDũng TríDũng ViệtDương Anh
Dương KhánhDuy AnDuy BảoDuy Cẩn
Duy CườngDuy HảiDuy HiềnDuy Hiếu
Duy HoàngDuy HùngDuy KhangDuy Khánh
Duy KhiêmDuy KínhDuy LuậnDuy Mạnh
Duy MinhDuy NgônDuy NhượngDuy Quang
Duy TâmDuy TânDuy ThạchDuy Thắng
Duy ThanhDuy ThànhDuy ThôngDuy Tiếp

tên chữ lót cho bé trai bắt đầu bằng chữ đ

Ðức TườngÐức TuệÐức TuấnÐắc Cường
Ðắc DiÐắc LộÐắc LựcÐắc Thái
Ðắc ThànhÐắc TrọngÐại DươngÐại Hành
Ðại NgọcÐại ThốngDân HiệpDân Khánh
Ðan QuếÐan TâmÐăng AnÐăng Ðạt
Ðăng KhánhÐăng KhoaĐăng KhươngÐăng Minh
Đăng QuangDanh NhânDanh SơnDanh Thành
Danh VănÐạt DũngÐạt HòaÐình Chiểu
Ðình ChươngÐình CườngÐình DiệuÐình Ðôn
Ðình DươngÐình HảoÐình HợpÐình Kim
Ðinh LộcÐình LộcÐình LuậnÐịnh Lực
Ðình NamÐình NgânÐình NguyênÐình Nhân
Ðình PhúÐình PhúcÐình QuảngÐình Sang
Ðịnh SiêuÐình ThắngÐình ThiệnÐình Toàn
Ðình TrungÐình TuấnÐoàn TụÐồng Bằng
Ðông DươngÐông HảiÐồng KhánhÐông Nguyên
Ðông PhongÐông PhươngÐông QuânÐông Sơn
Ðức ÂnÐức AnhÐức BằngÐức Bảo
Ðức BìnhÐức ChínhÐức DuyÐức Giang
Ðức HảiÐức HạnhĐức HòaÐức Hòa
Ðức HuyÐức KhảiÐức KhangÐức Khiêm
Ðức KiênÐức LongÐức MạnhÐức Minh
Ðức NhânÐức PhiÐức PhongÐức Phú
Ðức QuangÐức QuảngÐức QuyềnÐức Siêu
Ðức SinhÐức TàiÐức TâmÐức Thắng
Ðức ThànhÐức ThọÐức ToànÐức Toản
Ðức TríÐức Trung

tên con trai bắt đầu bằng chữ g

Gia ÂnGia AnhGia Bạch
Gia BảoGia BìnhGia CầnGia Cẩn
Gia CảnhGia ÐạoGia ÐứcGia Hiệp
Gia HòaGia HoàngGia HuấnGia Hùng
Gia HưngGia HuyGia KhánhGia Khiêm
Gia KiênGia KiệtGia LậpGia Minh
Gia NghịGia PhongGia PhúcGia Phước
Gia ThiệnGia ThịnhGia UyGia Vinh
Giang LamGiang NamGiang SơnGiang Thiên

các tên cho con trai chữ lót bắt đầu bằng chữ h

Hà HảiHải BằngHải BìnhHải Ðăng
Hải DươngHải GiangHải HàHải Long
Hải LýHải NamHải NguyênHải Phong
Hải QuânHải SơnHải ThụyHán Lâm
Hạnh TườngHào NghiệpHạo NhiênHiền Minh
Hiệp DinhHiệp HàHiệp HàoHiệp Hiền
Hiệp HòaHiệp VũHiếu DụngHiếu Học
Hiểu LamHiếu LiêmHiếu NghĩaHiếu Phong
Hiếu ThôngHồ BắcHồ NamHòa Bình
Hòa GiangHòa HiệpHòa HợpHòa Lạc
Hòa TháiHoài BắcHoài NamHoài Phong
Hoài ThanhHoài TínHoài TrungHoài Việt
Hoài VỹHoàn KiếmHoàn VũHoàng Ân
Hoàng DuệHoàng DũngHoàng GiangHoàng Hải
Hoàng HiệpHoàng KhảiHoàng KhangHoàng Khôi
Hoàng LâmHoàng LinhHoàng LongHoàng Minh
Hoàng MỹHoàng NamHoàng NgônHoàng Phát
Hoàng QuânHoàng TháiHoàng ViệtHoàng Xuân
Hồng ÐăngHồng ĐứcHồng GiangHồng Lân
Hồng LiêmHồng LĩnhHồng MinhHồng Nhật
Hồng NhuậnHồng PhátHồng QuangHồng Quý
Hồng SơnHồng ThịnhHồng ThụyHồng Việt
Hồng VinhHuân VõHùng AnhHùng Cường
Hưng ÐạoHùng DũngHùng NgọcHùng Phong
Hùng SơnHùng ThịnhHùng TườngHướng Bình
Hướng DươngHướng ThiệnHướng TiềnHữu Bào
Hữu BảoHữu BìnhHữu CanhHữu Cảnh
Hữu ChâuHữu ChiếnHữu CươngHữu Cường
Hữu ÐạtHữu ÐịnhHữu HạnhHữu Hiệp
Hữu HoàngHữu HùngHữu KhangHữu Khanh
Hữu KhoátHữu KhôiHữu LongHữu Lương
Hữu MinhHữu NamHữu NghịHữu Nghĩa
Hữu PhướcHữu TàiHữu TâmHữu Tân
Hữu ThắngHữu ThiệnHữu ThọHữu Thống
Hữu ThựcHữu ToànHữu TrácHữu Trí
Hữu TrungHữu TừHữu TườngHữu Vĩnh
Hữu VượngHuy AnhHuy ChiểuHuy Hà
Huy HoàngHuy KhaHuy KhánhHuy Khiêm
Huy LĩnhHuy PhongHuy QuangHuy Thành
Huy ThôngHuy TrânHuy TuấnHuy Tường
Huy ViệtHuy Vũ

Gợi ý các tên hay cho bé trai có chữ đệm theo vần k

Khắc AnhKhắc Công
Khắc DũngKhắc DuyKhắc KỷKhắc Minh
Khắc NinhKhắc ThànhKhắc TriệuKhắc Trọng
Khắc TuấnKhắc ViệtKhắc VũKhải Ca
Khải HòaKhai MinhKhải TâmKhải Tuấn
Khang KiệnKhánh AnKhánh BìnhKhánh Ðan
Khánh DuyKhánh GiangKhánh HảiKhánh Hòa
Khánh HoànKhánh HoàngKhánh HộiKhánh Huy
Khánh MinhKhánh NamKhánh VănKhoa Trưởng
Khôi NguyênKhởi PhongKhôi VĩKhương Duy
Khuyến HọcKiên BìnhKiến BìnhKiên Cường
Kiến ÐứcKiên GiangKiên LâmKiên Trung
Kiến VănKiệt VõKim ÐanKim Hoàng
Kim LongKim PhúKim SơnKim Thịnh
Kim ThôngKim ToànKim VượngKỳ Võ

Cách chọn & đặt tên con trai theo vần L làm chữ đệm

Lạc NhânLạc PhúcLâm ÐồngLâm Dũng
Lam GiangLam PhươngLâm TrườngLâm Tường
Lâm ViênLâm VũLập NghiệpLập Thành
Liên KiệtLong GiangLong QuânLong Vịnh
Lương QuyềnLương TàiLương ThiệnLương Tuyền

tên con trai trong chữ lót bắt đầu bằng chữ m

Mạnh CươngMạnh CườngMạnh ÐìnhMạnh Dũng
Mạnh HùngMạnh NghiêmMạnh QuỳnhMạnh Tấn
Mạnh ThắngMạnh ThiệnMạnh TrìnhMạnh Trường
Mạnh TuấnMạnh TườngMinh ÂnMinh Anh
Minh CảnhMinh DânMinh ÐanMinh Danh
Minh ÐạtMinh ÐứcMinh DũngMinh Giang
Minh HảiMinh HàoMinh HiênMinh Hiếu
Minh HòaMinh HoàngMinh HuấnMinh Hùng
Minh HưngMinh HuyMinh HỷMinh Khang
Minh KhánhMinh KhiếuMinh KhôiMinh Kiệt
Minh KỳMinh LýMinh MẫnMinh Nghĩa
Minh NhânMinh NhậtMinh NhuMinh Quân
Minh QuangMinh QuốcMinh SơnMinh Tân
Minh ThạcMinh TháiMinh ThắngMinh Thiện
Minh ThôngMinh ThuậnMinh TiếnMinh Toàn
Minh TríMinh TriếtMinh TriệuMinh Trung
Minh TúMinh TuấnMinh VuMinh Vũ
Minh VươngMộng GiácMộng HoànMộng Lâm
Mộng LongNam An

đặt tên con trai tên lót vần n

Niệm NhiênNam AnNam DươngNam Hải
Nam HưngNam LộcNam NhậtNam Ninh
Nam PhiNam PhươngNam SơnNam Thanh
Nam ThôngNam TúNam ViệtNghị Lực
Nghị QuyềnNghĩa DũngNghĩa HòaNgọc Ẩn
Ngọc CảnhNgọc CườngNgọc DanhNgọc Ðoàn
Ngọc DũngNgọc HảiNgọc HiểnNgọc Huy
Ngọc KhangNgọc KhôiNgọc KhươngNgọc Lai
Ngọc LânNgọc MinhNgọc NgạnNgọc Quang
Ngọc SơnNgọc ThạchNgọc ThiệnNgọc Thọ
Ngọc ThuậnNgọc TiểnNgọc TrụNgọc Tuấn
Nguyên BảoNguyên BổngNguyên ÐanNguyên Giang
Nguyên GiápNguyễn Hải AnNguyên HạnhNguyên Khang
Nguyên KhôiNguyên LộcNguyên NhânNguyên Phong
Nguyên SửNguyên VănNhân NguyênNhân Sâm
Nhân TừNhân VănNhật Bảo LongNhật Dũng
Nhật DuyNhật HòaNhật HoàngNhật Hồng
Nhật HùngNhật HuyNhật KhươngNhật Minh
Nhật NamNhật QuânNhật QuangNhật Quốc
Nhật TấnNhật ThịnhNhất TiếnNhật Tiến
Như Khang

đặt tên cho con theo vần p

Phương TrạchPhương TriềuPhi CườngPhi Ðiệp
Phi HảiPhi HoàngPhi HùngPhi Long
Phi NhạnPhong ChâuPhong DinhPhong Ðộ
Phú ÂnPhú BìnhPhú HảiPhú Hiệp
Phú HùngPhú HưngPhú ThịnhPhú Thọ
Phú ThờiPhúc CườngPhúc ÐiềnPhúc Duy
Phúc HòaPhúc HưngPhúc KhangPhúc Lâm
Phục LễPhúc NguyênPhúc SinhPhúc Tâm
Phúc ThịnhPhụng ViệtPhước AnPhước Lộc
Phước NguyênPhước NhânPhước SơnPhước Thiện
Phượng LongPhương NamPhương PhiPhương Thể

đặt tên theo vần q (tên đệm)

Quí VĩnhQuyết ThắngQuân DươngQuang Anh
Quang BửuQuảng ÐạiQuang DanhQuang Ðạt
Quảng ÐạtQuang ÐứcQuang DũngQuang Dương
Quang HàQuang HảiQuang HòaQuang Hùng
Quang HưngQuang HữuQuang HuyQuang Khải
Quang KhanhQuang LâmQuang LânQuang Linh
Quang LộcQuang MinhQuang NhânQuang Nhật
Quang NinhQuang SángQuang TàiQuang Thạch
Quang TháiQuang ThắngQuang ThiênQuang Thịnh
Quảng ThôngQuang ThuậnQuang TriềuQuang Triệu
Quang TrọngQuang TrungQuang TrườngQuang Tú
Quang TuấnQuang VinhQuang VũQuang Xuân
Quốc AnhQuốc BảoQuốc BìnhQuốc Ðại
Quốc ÐiềnQuốc HảiQuốc HạnhQuốc Hiền
Quốc HiểnQuốc HòaQuốc HoàiQuốc Hoàng
Quốc HùngQuốc HưngQuốc HuyQuốc Khánh
Quốc MạnhQuốc MinhQuốc MỹQuốc Phong
Quốc PhươngQuốc QuânQuốc QuangQuốc Quý
Quốc ThắngQuốc ThànhQuốc ThiệnQuốc Thịnh
Quốc ThôngQuốc TiếnQuốc ToảnQuốc Trụ
Quốc TrungQuốc TrườngQuốc TuấnQuốc Văn
Quốc ViệtQuốc VinhQuốc VũQuý Khánh

tên đệm hay vần s

Sỹ ThựcSỹ PhúSĩ HoàngSơn Dương
Sơn GiangSơn HàSơn HảiSơn Lâm
Sơn QuânSơn QuyềnSơn TrangSơn Tùng
Song LamSỹ ÐanSỹ Hoàng

tên chữ lót ý nghĩa cho con trai vần t

Tuyền LâmTạ HiềnTài ÐứcTài Nguyên
Tâm ThiệnTân BìnhTân ÐịnhTấn Dũng
Tấn KhangTấn LợiTân LongTấn Nam
Tấn PhátTân PhướcTấn SinhTấn Tài
Tân ThànhTấn ThànhTấn TrìnhTấn Trương
Tất BìnhTất HiếuTất HòaThạch Sơn
Thạch TùngThái BìnhThái ÐứcThái Dương
Thái DuyThái HòaThái MinhThái Nguyên
Thái SanThái SangThái SơnThái Tân
Thái TổThắng CảnhThắng LợiThăng Long
Thành AnThành ÂnThành ChâuThành Công
Thành DanhThanh ÐạoThành ÐạtThành Ðệ
Thanh ÐoànThành DoanhThanh HảiThanh Hào
Thanh HậuThành HòaThanh HuyThành Khiêm
Thanh KiênThanh LiêmThành LợiThanh Long
Thành LongThanh MinhThành NguyênThành Nhân
Thanh PhiThanh PhongThành PhươngThanh Quang
Thành SangThanh SơnThanh ThếThanh Thiên
Thành ThiệnThanh ThuậnThành TínThanh Tịnh
Thanh ToànThanh ToảnThanh TrungThành Trung
Thanh TúThanh TuấnThanh TùngThanh Việt
Thanh VinhThành VinhThanh VũThành Ý
Thất CươngThất DũngThất ThọThế An
Thế AnhThế BìnhThế DânThế Doanh
Thế DũngThế DuyệtThế HuấnThế Hùng
Thế LâmThế LựcThế MinhThế Năng
Thế PhúcThế PhươngThế QuyềnThế Sơn
Thế TrungThế TườngThế VinhThiên An
Thiên ÂnThiện ÂnThiên BửuThiên Ðức
Thiện ÐứcThiện DũngThiện GiangThiên Hưng
Thiện KhiêmThiên LạcThiện LuânThiên Lương
Thiện LươngThiên MạnhThiện MinhThiện Ngôn
Thiên PhúThiện PhướcThiện SinhThiện Tâm
Thiện ThanhThiện TínhThiên TríThiếu Anh
Thiệu BảoThiếu CườngThịnh CườngThời Nhiệm
Thông ÐạtThông MinhThống NhấtThông Tuệ
Thụ NhânThu SinhThuận AnhThuận Hòa
Thuận PhongThuận PhươngThuận ThànhThuận Toàn
Thượng CườngThượng KhangThường KiệtThượng Liệt
Thượng NăngThượng NghịThượng ThuậtThường Xuân
Thụy DuThụy LongThụy MiênThụy Vũ
Tích ÐứcTích ThiệnTiến ÐứcTiến Dũng
Tiền GiangTiến HiệpTiến HoạtTiến Võ
Tiểu BảoToàn ThắngTôn LễTrí Dũng
Trí HàoTrí HùngTrí HữuTrí Liên
Trí MinhTrí ThắngTrí TịnhTriển Sinh
Triệu TháiTriều ThànhTrọng ChínhTrọng Dũng
Trọng DuyTrọng HàTrọng HiếuTrọng Hùng
Trọng KhánhTrọng KiênTrọng NghĩaTrọng Nhân
Trọng TấnTrọng TríTrọng TườngTrọng Việt
Trọng VinhTrúc CươngTrúc SinhTrung Anh
Trung ChínhTrung ChuyênTrung ÐứcTrung Dũng
Trung HảiTrung HiếuTrung KiênTrung Lực
Trung NghĩaTrung NguyênTrung NhânTrung Thành
Trung ThựcTrung ViệtTrường AnTrường Chinh
Trường GiangTrường HiệpTrường KỳTrường Liên
Trường LongTrường NamTrường NhânTrường Phát
Trường PhuTrường PhúcTrường SaTrường Sinh
Trường SơnTrường ThànhTrường VinhTrường Vũ
Từ ÐôngTuấn AnhTuấn ChâuTuấn Chương
Tuấn ÐứcTuấn DũngTuấn HảiTuấn Hoàng
Tuấn HùngTuấn KhảiTuấn KhanhTuấn Khoan
Tuấn KiệtTuấn LinhTuấn LongTuấn Minh
Tuấn NgọcTuấn SĩTuấn SỹTuấn Tài
Tuấn ThànhTuấn TrungTuấn TúTuấn Việt
Tùng AnhTùng ChâuTùng LâmTùng Linh
Tùng MinhTùng QuangTường AnhTường Lâm
Tường LânTường LĩnhTường MinhTường Nguyên
Tường PhátTường Vinh

tên bắt đầu bằng chữ u

Uy VũUy Phong

tên hay vần v

Vương ViệtVạn HạnhVạn LýVăn Minh
Vân SơnVạn ThắngVạn ThôngVăn Tuyển
Viễn CảnhViễn ÐôngViễn PhươngViễn Thông
Việt AnViệt AnhViệt ChínhViệt Cương
Việt CườngViệt DũngViệt DươngViệt Duy
Việt HảiViệt HoàngViệt HồngViệt Hùng
Việt HuyViệt KhảiViệt KhangViệt Khoa
Việt KhôiViệt LongViệt NgọcViết Nhân
Việt NhânViệt PhongViệt PhươngViệt Quốc
Việt QuyếtViết SơnViệt SơnViết Tân
Việt TháiViệt ThắngViệt ThanhViệt Thông
Việt ThươngViệt TiếnViệt VõVĩnh Ân
Vinh DiệuVĩnh HảiVĩnh HưngVĩnh Long
Vĩnh LuânVinh QuốcVĩnh ThọVĩnh Thụy
Vĩnh ToànVũ AnhVũ MinhVương Gia
Vương TriềuVương Triệu

tên bắt đầu bằng chữ x

Xuân VũXuân TườngXuân TrườngXuân An
Xuân BìnhXuân CaoXuân CungXuân Hàm
Xuân HãnXuân HiếuXuân HòaXuân Huy
Xuân KhoaXuân KiênXuân LạcXuân Lộc
Xuân MinhXuân NamXuân NinhXuân Phúc
Xuân QuânXuân QuýXuân SơnXuân Thái
Xuân ThiệnXuân ThuyếtXuân Trung

tên gọi ở nhà cho bé trai bằng tiếng anh

Còn gì hay hơn khi bé vừa có tên chính là tên tiếng Việt và một tên tiếng Anh được gọi tên ở nhà và sử dụng trong các trường hợp đi học, đi chơi với bạn.

  • Samuel có nghĩa tiếng Việt là “nhân danh Chúa / Chúa đã lắng nghe”
  • Vincent ý nghĩa là “chinh phục”
  • Theodore có nghĩa tiếng Việt là “món quà của Chúa”
  • Timothy có nghĩa tiếng Việt là “tôn thờ Chúa”
  • Zachary có nghĩa tiếng Việt là “Jehovah đã nhớ”
  • Walter ý nghĩa là “người chỉ huy quân đội”
  • William ý nghĩa là “mong muốn bảo vệ” (ghép 2 chữ “wil – mong muốn” và “helm – bảo vệ”)
  • Harold ý nghĩa là “quân đội, tướng quân, người cai trị”
  • Harvey ý nghĩa là “chiến binh xuất chúng” (battle worthy)
  • Leon ý nghĩa là “chú sư tử”
  • Leonard ý nghĩa là “chú sư tử dũng mãnh”
  • Louis ý nghĩa là “chiến binh trứ danh” (tên Pháp dựa trên một từ gốc Đức cổ)
  • Matthew có nghĩa tiếng Việt là “món quà của Chúa”
  • Michael có nghĩa tiếng Việt là “kẻ nào được như Chúa?”
  • Marcus ý nghĩa là – dựa trên tên của thần chiến tranh Mars
  • Nathan có nghĩa tiếng Việt là “món quà”, “Chúa đã trao”
  • Richard ý nghĩa là “sự dũng mãnh”
  • Ryder ý nghĩa là “chiến binh cưỡi ngựa, người truyền tin”
  • Raphael có nghĩa tiếng Việt là “Chúa chữa lành”
  • Charles ý nghĩa là “quân đội, chiến binh”
  • Gabriel có nghĩa tiếng Việt là “Chúa hùng mạnh”
  • Issac có nghĩa tiếng Việt là “Chúa cười”, “tiếng cười”
  • Jacob có nghĩa tiếng Việt là “Chúa chở che”
  • Joel có nghĩa tiếng Việt là “Yah là Chúa” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái)
  • John có nghĩa tiếng Việt là “Chúa từ bi”
  • Joshua có nghĩa tiếng Việt là “Chúa cứu vớt linh hồn”
  • Jonathan có nghĩa tiếng Việt là “Chúa ban phước”
  • Andrew ý nghĩa là “hùng dũng, mạnh mẽ”
  • Alexander ý nghĩa là “người trấn giữ”, “người bảo vệ”
  • Arnold ý nghĩa là “người trị vì chim đại bàng” (eagle ruler)
  • Abraham có nghĩa tiếng Việt là “cha của các dân tộc
  • Brian ý nghĩa là “sức mạnh, quyền lực”
  • Chad ý nghĩa là “chiến trường, chiến binh”
  • Drake ý nghĩa là “rồng”
  • Daniel có nghĩa tiếng Việt là “Chúa là người phân xử”
  • Elijah có nghĩa tiếng Việt là “Chúa là Yah / Jehovah” (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái)
    Emmanuel / Manuel có nghĩa tiếng Việt là “Chúa ở bên ta”

danh sách các tên hàn quốc hay cho bé trai, gái

Nếu cha mẹ là người việt – hàn hoặc đơn giản là bạn đã có một tên tiếng Việt cho bé, muốn đặt thêm 1 tên gọi ở nhà cho bé nhưng với cách đặc biệt hơn mà không sử dụng cách đặt tên bằng tiếng Anh như nhiều cha mẹ khác thì có thể tham khảo những cái tên tiếng Hàn hay nhất dành cho nam tại đây.

Tên đặt theo tiếng Hàn quốc khá phù hợp với các cha mẹ trẻ mê điện ảnh xứ hàn cũng như văn hoá Hàn đang được ưa chuộng hiện nay

  • Nam Chul Sắt đá, cứng rắn
  • Nam/ Nữ Eun Bác ái
  • Nam/ Nữ Gi Vươn lên
  • Nam Gun Mạnh mẽ
  • Nam/ Nữ Gyeong Kính trọng
  • Nam Haneul Thiên đàng
  • Nam Hoon Giáo huấn
  • Nam Hwan Sáng sủa
  • Nam/ Nữ Hyeon Nhân đức
  • Nam Huyk Rạng ngời
  • Nam/ Nữ Huyn Nhân đức
  • Nam/ Nữ Iseul Giọt sương
  • Nam Jae Giàu có
  • Nam/ Nữ Jeong Bình yên và tiết hạnh
  • Nam Joon Tài năng
  • Nam/ Nữ Ki Vươn lên
  • Nam Kwan Quyền năng
  • Nam Kwang Hoang dại
  • Nam/Nữ Kyung Tự trọng
  • Nam/ Nữ Myeong Trong sáng
  • Nam/ Nữ Myung Trong sáng
  • Nam/ Nữ Ok Gia bảo (kho báu)
  • Nam Seok Cứng rắn
  • Nam/ Nữ Seong Thành đạt
  • Nam/ Nữ Seung Thành công
  • Nam Suk Cứng rắn
  • Nam/ Nữ Sung Thành công
  • Nam/ Nữ Uk Bình minh
  • Nam/ Nữ Wook Bình minh
  • Nam/ Nữ Yeong Cam đảm
  • Nam/ Nữ Young Dũng cảm

Gợi ý các tên tiếng trung hay có thể đặt cho con

  • An (安): yên bình, may mắn.
  • Cẩm (锦): thanh cao, tôn quý.
  • Chính (政): thông minh, đa tài.
  • Cử (举): hưng khởi, thành đạt về đường học vấn.
  • Cúc (鞠): ước mong con sẽ là đứa trẻ được nuôi dạy tốt.
  • Dĩnh (颖): tài năng, thông minh.
  • Giai (佳): ôn hòa, đa tài.
  • Hàn (翰): thông tuệ.
  • Hành (珩): một loại ngọc quý báu.
  • Hạo (皓): trong trắng, thuần khiết.
  • Hào (豪): có tài xuất chúng.
  • Hậu(厚): thâm sâu; người có đạo đức.
  • Hinh (馨): hương thơm bay xa.
  • Hồng (洪): vĩ đại; khí chất rộng lượng, thanh nhã.
  • Hồng (鸿): thông minh, thẳng thắn, uyên bác.
  • Huỳnh (炯): tương lai sáng lạng
  • Hy (希): anh minh đa tài, tôn quý.
  • Khả (可): phúc lộc song toàn.
  • Kiến (建): người xây dựng sự nghiệp lớn
  • Ký (骥): con người tài năng.
  • Linh (灵): linh hoạt, tư duy nhanh nhạy.
  • Nghiên (妍): đa tài, khéo léo, thanh nhã.
  • Phú (赋): có tiền tài, sự nghiệp thành công.
  • Phức (馥): thanh nhã, tôn quý.
  • Tiệp (捷): nhanh nhẹn, thắng lợi vẻ vang trong mọi dự định
  • Tinh (菁): hưng thịnh
  • Tư (思): suy tư, ý tưởng, hứng thú.
  • Tuấn (俊): tướng mạo tươi đẹp, con người tài năng.
  • Vi (薇): nhỏ nhắn nhưng đầy tinh tế

Các tên hán việt đẹp cho con trai, gái & ý nghĩa của chúng

Danh sách những cái tên hán việt đẹp cho con trai mà cha mẹ nên lưu ý tham khảo để chọn cho bé được cái tên hay và ý nghĩa nhất hiện nay.

1ANBình an, yên ổnBảo An, Nhật An, Khiết An, Lộc An, Duy An, Đăng An, Kỳ An, Xuân An, Trọng An, Hải An, Thanh An, Hòa An, Thành An, Ngọc An, Thế An, Minh An, Đức An, Phú An, Hoàng An, Tường An
2ANHThông minh sáng sủaBảo Anh, Nhật Anh, Duy Anh, Hùng Anh, Đức Anh, Trung Anh, Nghĩa Anh, Huy Anh, Tuấn Anh, Hoàng Anh, Vũ Anh, Quang Anh, Hồng Anh, Tinh Anh, Bảo Anh, Viết Anh, Việt Anh, Sỹ Anh, Huỳnh Anh
3BÁCHMạnh mẽ, vững vàng, trường tồnHoàng Bách, Hùng Bách, Tùng Bách, Thuận Bách, Vạn Bách, Xuân Bách, Việt Bách, Văn Bách, Cao Bách, Quang Bách, Huy Bách
4BẢOVật quý báu hiếm cóChi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo, Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo
5CÔNGLiêm minh, người có trước có sauChí Công, Thành Công, Đức Công, Duy Công, Đạt Công, Kỳ Công, Hồng Công, Quang Công, Tiến Công, Minh Công, Ngọc Công, Hữu Công
6CƯỜNGMạnh mẽ, khí dũng, uy lựcAnh Cường, Cao Cường, Đức Cường, Hữu Cường, Hùng Cường, Phi Cường, Đình Cường, Mạnh Cường, Quốc Cường, Việt Cường, Dũng Cường, Thịnh Cường, Văn Cường, Chí Cường, Tuấn Cường, Minh Cường
7ĐỨCNhân nghĩa, hiền đứcMinh Đức, Anh Đức, Tuấn Đức, Hoài Đức, Hồng Đức, Nhân Đức, Bảo Đức, Thành Đức, Vĩnh Đức, Trung Đức, Trọng Đức, Nguyên Đức, Việt Đức, Thế Đức, Mạnh Đức, Huy Đức, Phúc Đức
8DŨNGAnh dũng, dũng mãnhAnh Dũng, Chí Dũng, Hoàng Dũng, Lâm Dũng, Mạnh Dũng, Nghĩa Dũng, Quang Dũng, Ngọc Dũng, Thế Dũng, Tấn Dũng, Trung Dũng, Tuân Dũng, Trí Dũng, Việt Dũng, Quốc Dũng, Bá Dũng, Hùng Dũng
9DƯƠNGRộng lớn như biển cả, sáng như mặt trờiThái Bình Dương, Đại Dương, Hải Dương, Viễn Dương, Nam Dương, Đông Dương, Quang Dương, Thái Dương, Việt Dương, Bình Dương, Bảo Dương, Trung Dương, Hoàng Dương, Tùng Dương
10ĐẠTThành đạt vẻ vangKhoa Đạt, Thành Đạt, Hùng Đạt, Khánh Đạt, Tuấn Đạt, Tiến Đạt, Duy Đạt, Trí Đạt, Vĩnh Đạt, Xuân Đạt, Tấn Đạt, Mạnh Đạt, Minh Đạt, Quốc Đạt, Bá Đạt, Quang Đạt
11DUYThông minh, sáng lángAnh Duy, Bảo Duy, Đức Duy, Khắc Duy, Khánh Duy, Nhật Duy, Phúc Duy, Thái Duy, Trọng Duy, Việt Duy, Hoàng Duy, Thanh Duy, Quang Duy, Ngọc Duy
12GIAHưng vượng, hướng về gia đìnhAn Gia, Đạt Gia, Phú Gia, Vinh Gia, Thành Gia, Nhân Gia, Đức Gia, Hoàng Gia, Lữ Gia, Khương Gia
13HẢIBiển cảĐức Hải, Sơn Hải, Đông Hải, Vĩnh Hải, Phi Hải, Việt Hải, Hoàng Hải, Minh Hải, Nam Hải, Quang Hải, Trường Hải, Quốc Hải, Hồng Hải, Thanh Hải, Tuấn Hải
14HIẾULương thiện, chí hiếu với cha mẹChí Hiếu, Trung Hiếu, Thuận Hiếu, Duy Hiếu, Khắc Hiếu, Quốc Hiếu, Nghĩa Hiếu, Trọng Hiếu, Ngọc Hiếu, Minh Hiếu, Xuân Hiếu, Đình Hiếu, Quang Hiếu
15HOÀNGMàu vàng, dòng dõiTên cho con: Bảo Hoàng, Quý Hoàng, Đức Hoàng, Kim Hoàng, Sỹ Hoàng, Bảo Hoàng, Minh Hoàng, Khắc Hoàng, Nguyên Hoàng, Vũ Hoàng, Huy Hoàng, Anh Hoàng, Lương Hoàng
16HUYÁnh sáng, sự tốt đẹpQuốc Huy, Đức Huy, Khắc Huy, Nguyên Huy, Minh Huy, Quang Huy, Chấn Huy, Tiến Huy, Ngọc Huy, Anh Huy, Thái Huy, Đức Huy, Nhật Huy, Hoàng Huy
17HÙNGSức mạnh vô songAnh Hùng, Đức Hùng, Huy Hùng, Đạt Hùng, Quốc Hùng, Kiều Hùng, Nguyên Hùng, Viết Hùng, Hữu Hùng, Huy Hùng, Đinh Hùng, Công Hùng, Mạnh Hùng, Tiến Hùng, Tuấn Hùng, Xuân Hùng, Trọng Hùng
18KHẢISự cát tường, niềm vuiHoàng Khải, Nguyên Khải, Đạt Khải, An Khải, Minh Khải, Vỹ Khải, Đình Khải, Quang Khải, Chí Khải, Quốc Khải, Đăng Khải, Duy Khải, Trung Khải
19KHANGPhú quý, hưng vượngGia Khang, Minh Khang, Đức Khang, Thành Khanh, Vĩnh Khang, Duy Khang, Nguyên Khang, Mạnh Khang, Nam Khang, Phúc Khang, Ngọc Khang, Tuấn Khang
20KHÁNHÂm vang như tiếng chuôngQuốc Khánh, Huy Khánh, Gia Khánh, Quang Khánh, Đông Khánh, Đồng Khánh, Duy Khánh, Vĩnh Khánh, Minh Khánh, Hoàng Khánh, Hữu Khánh, Thiên Khánh
21KHOAThông minh sáng láng, linh hoạtAnh Khoa, Đăng Khoa, Duy Khoa, Vĩnh Khoa, Bá Khoa, Minh Khoa, Hữu Khoa, Nhật Khoa, Xuân Khoa, Tuấn Khoa, Nguyên Khoa, Mạnh Khoa
22KHÔIKhôi ngô tuấn túMinh Khôi, Đăng Khôi, Nhất Khôi, Duy Khôi, Trọng Khôi, Nguyên Khôi, Anh Khôi, Mạnh Khôi, Bảo Khôi, Ngọc Khôi, Tuấn Khôi, Quang Khôi
23KIÊNKiên cường, ý chí mạnh mẽTrung Kiên, Vĩnh Kiên, Anh Kiên, Đức Kiên, Bảo Kiên, Thái Kiên, Trọng Kiên, Quốc Kiên, Chí Kiên, Vĩnh Kiên, Huy Kiên, Mạnh Kiên, Gia Kiên, Xuân Kiên
24LÂMVững mạnh như cây rừngTùng Lâm, Bách Lâm, Linh Lâm, Hùng Lâm, Điền Lâm, Sơn Lâm, Quốc Lâm, Kiệt Lâm, Tường Lâm, Đình Lâm, Tuấn Lâm, Quang Lâm, Minh Lâm, Hữu Lâm
25LONGMạnh mẽ như rồngBá Long, Bảo Long, Ðức Long, Hải Long, Hoàng Long, Hữu Long, Kim Long, Phi Long, Tân Long, Thăng Long, Thanh Long, Thành Long, Thụy Long, Trường Long, Tuấn Long, Việt Long
26LỘCĐược nhiều phúc lộcBá Lộc, Ðình Lộc, Nam Lộc, Nguyên Lộc, Phước Lộc, Quang Lộc, Xuân Lộc, An Lộc, Khánh Lộc, Minh Lộc, Bảo Lộc, Hữu Lộc, Vĩnh Lộc, Tấn Lộc, Phúc Lộc
27MINHÁnh sáng rạng ngờiAnh Minh, Nhật Minh, Quang Minh, Duy Minh, Tiến Minh, Tuấn Minh, Bình Minh, Đức Minh, Hiểu Minh, Hữu Minh, Thiện Minh, Quốc Minh, Thế Minh, Nhật Minh, Hoàng Minh, Văn Minh, Gia Minh, Hải Minh
28NAMPhương nam, mạnh mẽAn Nam, Chí Nam, Ðình Nam, Hải Nam, Hoài Nam, Hoàng Nam, Hữu Nam, Khánh Nam, Nhật Nam, Phương Nam, Tiến Nam, Trường Nam, Xuân Nam, Thành Nam, Ngọc Nam, Sơn Nam, Duy Nam, Việt Nam
29NGHĨASống có trước có sau, có tấm lòng hướng thiệnHiếu Nghĩa, Hữu Nghĩa, Minh Nghĩa, Trọng Nghĩa, Trung Nghĩa, Phước Nghĩa, Trí Nghĩa, Tuấn Nghĩa, Nhân Nghĩa, Đức Nghĩa, Hoài Nghĩa, Tấn Nghĩa
30NGỌCBảo vật quý hiếmThế Ngọc, Gia Ngọc, Bảo Ngọc, Vĩnh Ngọc, Tuấn Ngọc, Đại Ngọc, Minh Ngọc, Xuân Ngọc, Quang Ngọc, Anh Ngọc, Hoàng Ngọc
31NGUYÊNNguồn gốc, thứ nhất/Bình nguyên, miền đất lớnBình Nguyên, Ðình Nguyên, Ðông Nguyên, Hải Nguyên
Khôi Nguyên, Phúc Nguyên, Phước Nguyên, Thành Nguyên, Trung Nguyên, Tường Nguyên, Gia Nguyên, Đức Nguyên, Hà Nguyên, Hoàng Nguyên, Bảo Nguyên
32NHÂNLà một người tốt, nhân áiÐình Nhân, Ðức Nhân, Minh Nhân, Thiện Nhân, Phước Nhân, Quang Nhân, Thành Nhân, Trọng Nhân, Trung Nhân, Trường Nhân, Việt Nhân, Duy Nhân, Hoài Nhân, Ngọc Nhân, Hoàng Nhân, Thế Nhân
33PHISức mạnh và năng lực phi thườngÐức Phi, Khánh Phi, Nam Phi, Thanh Phi, Việt Phi, Hùng Phi, Phương Phi, Hoàng Phi, Trương Phi, Anh Phi, Long Phi, Quốc Phi, Bằng Phi, Gia Phi
34PHONGMạnh mẽ, khoáng đạt như cơn gióChấn Phong, Chiêu Phong, Ðông Phong, Ðức Phong, Gia Phong, Hải Phong, Hiếu Phong, Hoài Phong, Hùng Phong, Huy Phong, Khởi Phong, Nguyên Phong, Quốc Phong, Thanh Phong, Thuận Phong, Uy Phong, Việt Phong, Khải Phong, Hồng Phong
35PHÚCLà điềm phúc của gia đình, luôn được an lànhĐình Phúc, Hồng Phúc, Hoàng Phúc, Sỹ Phúc, Gia Phúc, Lạc Phúc, Thế Phúc, Quang Phúc, Thiên Phúc, Hạnh Phúc, Vĩnh Phúc, Duy Phúc, Thanh Phúc, Hồng Phúc
36QUÂNKhí chất như quân vươngAnh Quân, Bình Quân, Ðông Quân, Hải Quân, Hoàng Quân, Long Quân, Minh Quân, Nhật Quân, Quốc Quân, Sơn Quân, Đình Quân, Nguyên Quân, Bảo Quân, Hồng Quân, Vũ Quân, Bá Quân, Văn Quân, Khánh Quân
37QUANGThông minh sáng lángĐăng Quang, Ðức Quang, Duy Quang, Hồng Quang, Huy Quang, Minh Quang, Ngọc Quang, Nhật Quang, Thanh Quang, Tùng Quang, Vinh Quang, Xuân Quang, Phú Quang, Phương Quang, Nam Quang
38QUỐCVững như giang sơnAnh Quốc, Bảo Quốc, Minh Quốc, Nhật Quốc, Việt Quốc, Vinh Quốc, Thanh Quốc, Duy Quốc, Hoàng Quốc, Cường Quốc, Vương Quốc, Chánh Quốc, Lương Quốc
39TÂMCó tấm lòng nhân áiÐức Tâm, Đắc Tâm, Duy Tâm, Hữu Tâm, Khải Tâm, Phúc Tâm, Mạnh Tâm, Thiện Tâm, Nhật Tâm, Minh Tâm, Chánh Tâm, Thành Tâm, Khánh Tâm, An Tâm, Hoàng Tâm, Chí Tâm, Đình Tâm, Vĩnh Tâm, Huy Tâm
40THÁIYên bình, thanh nhànAnh Thái, Bảo Thái, Hòa Thái, Hoàng Thái, Minh Thái, Quang Thái, Quốc Thái, Phước Thái, Triệu Thái, Việt Thái, Xuân Thái, Vĩnh Thái, Thông Thái, Ngọc Thái, Hùng Thái
41THÀNHVững chãi như trường thành, mọi sự đều đạt theo ý nguyệnBá Thành, Chí Thành, Công Thành, Ðắc Thành, Danh Thành, Ðức Thành, Duy Thành, Huy Thành, Lập Thành, Quốc Thành, Tân Thành, Tấn Thành, Thuận Thành, Triều Thành, Trung Thành, Trường Thành, Tuấn Thành
42THIÊNCó khí phách xuất chúngDuy Thiên, Quốc Thiên, Kỳ Thiên, Vĩnh Thiên, Hạo Thiên, Đạt Thiên, Phúc Thiên, Hoàng Thiên, Minh Thiên, Thanh Thiên, Anh Thiên, Khánh Thiên, Đức Thiên
43THỊNHCuộc sống sung túc, hưng thịnhBá Thịnh, Cường Thịnh, Gia Thịnh, Hồng Thịnh, Hùng Thịnh, Kim Thịnh, Nhật Thịnh, Phú Thịnh, Hưng Thịnh, Phúc Thịnh, Quang Thịnh, Quốc Thịnh, Đức Thịnh, Vĩnh Thịnh, Thái Thịnh, Thế Thịnh, Xuân Thịnh, Công Thịnh
44TRUNGCó tấm lòng trung hậuÐình Trung, Ðức Trung, Hoài Trung, Hữu Trung, Kiên Trung, Minh Trung, Quang Trung, Quốc Trung, Thành Trung, Thanh Trung, Thế Trung, Tuấn Trung, Xuân Trung, Bình Trung, Khắc Trung, Hiếu Trung, Hoàng Trung
45TUẤNTài giỏi xuất chúng, dung mạo khôi ngôAnh Tuấn, Công Tuấn, Ðình Tuấn, Ðức Tuấn, Huy Tuấn
Khắc Tuấn, Khải Tuấn, Mạnh Tuấn, Minh Tuấn, Ngọc Tuấn, Quang Tuấn, Quốc Tuấn, Thanh Tuấn, Xuân Tuấn, Thanh Tuấn, Thiện Tuấn, Hữu Tuấn
46TÙNGVững chãi như cây tùng cây báchAnh Tùng, Bá Tùng, Sơn Tùng, Thạch Tùng, Thanh Tùng, Hoàng Tùng, Bách Tùng, Thư Tùng, Đức Tùng, Minh Tùng, Thế Tùng, Quang Tùng, Ngọc Tùng, Duy Tùng, Xuân Tùng, Mạnh Tùng, Hữu Tùng
47SƠNMạnh mẽ, uy nghiêm như núiBảo Sơn, Bằng Sơn, Ngọc Sơn, Nam Sơn, Cao Sơn, Trường Sơn, Thanh Sơn, Thành Sơn, Lam Sơn, Hồng Sơn, Hoàng Sơn, Hải Sơn, Viết Sơn, Thế Sơn, Quang Sơn, Xuân Sơn, Danh Sơn, Linh Sơn, Vĩnh Sơn
48VIỆTPhi thường, xuất chúngAnh Việt, Hoài Việt, Hoàng Việt, Uy Việt, Khắc Việt, Nam Việt, Quốc Việt, Trọng Việt, Trung Việt, Tuấn Việt, Vương Việt, Minh Việt, Hồng Việt, Thanh Việt, Trí Việt, Duy Việt
49VINHLàm nên công danh, hiển vinhCông Vinh, Gia Vinh, Hồng Vinh, Quang Vinh, Quốc Vinh, Thanh Vinh, Thành Vinh, Thế Vinh, Trọng Vinh, Trường Vinh, Tường Vinh, Tấn Vinh, Ngọc Vinh, Xuân Vinh, Hiển Vinh, Tuấn Vinh, Nhật Vinh
50UYCó sức mạnh và uy vũ, vừa vinh hiển lại vương giảThế Uy, Thiên Uy, Cát Uy, Gia Uy, Vũ Uy, Vĩnh Uy, Sơn Uy, Đạt Uy, Quốc Uy, Cẩm Uy, Khải Uy, Hải Uy, Thanh Uy, Cao Uy, Đức Uy, Hữu Uy, Chí Uy

những tên hay, dat ten con trai hay, đặt tên cho con trai, nhung cai ten hay

1 / ăn gì để tăng số lượng tinh trùng y?

Đàn ông nên ăn gì để tăng số lượng tinh trùng y thì người vợ cần biết bổ sung các món ăn gì để tăng tinh trùng y sinh con trai năm 2020, 2021 vô thực đơnCác cách tính sinh con trai năm 2021 chuẩn nhất Làm xét nghiệm tinh dịch đồ hết bao nhiêu tiền?ăn gì để tăng số lượng tinh trùng y Rất nhiều cặp vợ chồng hiện nay vì chữ hiếu vẫn muốn sinh con trai theo ý muốn, nhất là sinh con trai năm 2017 này hoặc phải cố gắng sinh con trai năm 2018 để làm hài lòng cha mẹ chồng.[caption id="attachment_18882" align="aligncenter" width="866"] ăn gì để tăng số lượng tinh trùng y[/caption]Có khá nhiều cách để tính sinh con trai theo ý muốn năm 2017 hoặc trong năm 2018, trong tính toán của người vợ dành cho chồng...

2 / Phòng ngừa viêm gan B cho trẻ sơ sinh

Ngay sau khi sinh trong vòng 24h trẻ sơ sinh cần được tiêm phòng viêm gan B mũi đầu tiên để tránh nguy cơ lây nhiễm từ mẹ sang con trong quá trình sinh nở.Mẹ bị viêm gan B nên sinh thường hay sinh mổ? Mẹ mang thai bị nhiễm viêm gan B thai nhi có lây nhiễm không?Tiêm vaccin viêm gan B cho trẻ sơ sinh Việc tiêm vắc xin thực hiện càng sớm thì hiệu quả càng cao, với mũi tiêm trong 24 giờ có khả năng phòng được 85-90% các trường hợp lây truyền từ mẹ sang con. Hiệu quả phòng ngừa sẽ giảm dần theo từng ngày từ 50-57% và không đạt được nếu tiêm sau 7 ngày.Tiêm vắc xin viêm gan B mũi 1 càng sớm càng tốt nhằm mục đích bảo vệ trẻ sơ sinh đã phơi nhiễm với vi rút ngay khi sinh, đây là một sự cạnh...

3 / Diễn viên phim sống chung với mẹ chồng

Dàn diễn viên "phim sống chung với mẹ chồng" có khá nhiều thú vị khiến khán giả ngóng từng tập phim & tập cuối cùng là ẩn số về số phận các nhân vật chính.I/ Nội dung phim sống chung với mẹ chồng Mới đây, một đoạn trích đoạn từ phim truyền hình "Sống chung với mẹ chồng" đã trở thành hiện tượng trên cộng đồng facebook Việt Nam. Chỉ sau hơn 25 giờ, trailer với sức hút khủng khiếp đã thu được 3,6 triệu lượt xem với hơn 56.000 lượt like, gần 57.000 lượt share cùng hàng hơn 32.000 lượt bình luận.Đây cũng là bộ phim tiếp theo về đề tài gia đình của đạo diễn Vũ Trường Khoa. Trước phim Sống chung với mẹ chồng, anh đã để lại dấu ấn với những phim truyền hình hấp dẫn như Hôn...

4 / trẻ sơ sinh tăng cân thế nào là hợp lý?

trẻ sơ sinh tăng cân thế nào là hợp lý: Nuôi con chỉ mong con lớn lên mỗi ngày. Và lớn lên dễ nhận thấy nhất là cao lên và nặng hơn. Cho nên ba mẹ luôn mong muốn cân nặng của con phát triển. Nhưng Benconmoingay.net khuyên ba mẹ cần tham khảo các chuẩn cân nặng để có lộ trình tăng cân hợp lý cho bé.So sánh thành phần sữa mẹ và sữa công thức: chất dinh dưỡng, công dụng Các loại sữa công thức cho trẻ sơ sinhtrẻ sơ sinh tăng cân thế nào là hợp lý Nhiều bà mẹ lo ngại khi thấy con mình bắt đầu tăng trưởng chậm hơn so với trước đây, cũng có người khá thờ ơ trước những biểu hiện bất thường ở trẻ, và kết quả là cả thể chất lẫn tinh thần của trẻ không được phát triển toàn...

5 / bé uống kháng sinh nhiều có sao không?

Bé uống kháng sinh nhiều có sao không? tác hại của kháng sinh với trẻ nhỏ & những tác hại của thuốc kháng sinh đối với trẻ sơ sinh nào nếu uống lâu ngày mà mẹ cần biết để xem mình có đang lạm dụng thuốc mỗi khi bé có triệu chứng bệnh.Rất nhiều cha mẹ chỉ cần thấy bé có biểu hiện ho hen là nghĩ ngay đến kháng sinh nhằm giúp con khỏi bênh nhanh chóng mà không để cưo thể bé thích nghi và tự tạo ra đề kháng cho cơ thể.Thậm chí nhiều cha mẹ mặc nhiên sử dụng thuốc kháng sinh cho trẻ em ở nhà một cách vô tư và không theo toa hay đơn thuốc của bác sĩ. bé uống kháng sinh nhiều có sao không Tất cả điều này hoàn toàn sai lầm nếu các cha mẹ không tìm hiểu kỹ về kháng sinh có tác...