Đặt tên cho con trai hay và ý nghĩa nhất sinh năm 2017

Đặt tên con trai hay năm 2017: sinh trong năm Đinh Dậu 2017 này các cha mẹ cần lưu ý về những phương pháp như là đặt tên cho bé trai hợp tuổi với bố mẹ, theo thuật phong thủy ngũ hành tương sinh. Những tên gọi cũng cần lưu ý làm sao phù hợp với người mang mệnh Hỏa – tuổi dậu để sau này khi àm ăn, phát triển sự nghiệp còn có được những thuận lợi trong làm ăn, cuộc sống thành đạt hơn người.

Tên con trai hay năm 2017 Đinh Dậu

Dù là cách đặt tên ra sao, theo phong thủy, cung mệnh hay theo sở thích thì các cha mẹ khi đặt tên cho bé cần lưu ý về ngày tháng năm sinh, bản mệnh & tử vi của bé sinh năm 2017 này có các đặc điểm như thế nào để chọn được cái tên phù hợp nhất.

Đặt tên cho con trai hay và ý nghĩa nhất sinh năm 2017

Đừng mang suy nghĩ ten gì cũng được, gọi sao cũng hợp. Không phải đơn giản mà từ xa xưa con người đã xem tên như một báu vật có liên đới tới nhiều vấn đề trong cuộc sống như là làm ăn, kinh doanh cũng như hạnh phúc sau này của một con người. Trước khi đặt tên cho bé trai sinh trong năm 2017 này các mẹ nên tham khảo qua các thông tin quan trọng như bến dưới, bắt đầu bằng tử vi ngừoi sinh năm Gà 2017 có mệnh, tử vi tương sinh tương khắc như thế nào.

Xem tử vi nam mạng bé sinh năm 2017 Đinh Dậu

Khi đặt tên cho con trai, bạn cần chú ý đến những phẩm chất thiên phú về mặt giới tính để chọn tên cho phù hợp. Hãy cùng chuyên mục đặt tên cho con khám phá cách đặt tên cho con trai sinh năm 2017 ( tuổi Đinh Dậu) hay và đẹp nhé.

  • Nam mạng – Đinh Dậu
  • Cung Khảm,Trực Kiến
  • Cung TỐN. Trực BẾ
  • Mạng SƠN HẠ HỎA (lửa dưới núi)
  • Khắc THÍCH LỊCH HỎA
  • Con nhà XÍCH ĐẾ (cô quạnh)
  • Xương CON GÀ. Tướng tinh CON KHỈ
  • Phật Bà Quan Âm độ mạng

Trong quan niệm truyền thống của người phương Đông, con trai được xem là người nối dõi tông đường, kế tục những ước mơ chưa tròn của cha mẹ. Vì vậy, việc chọn một cái tên để gửi gắm niềm mong đợi, hy vọng cho con trai yêu của mình là điều rất được coi trọng.

  • Con trai bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của nam giới nếu có tên là Nhân, Nghĩa, Trí, Tín, Đức, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú…
  • Bạn có ước mơ chưa trọn hay khát vọng dở dang và mong ước con trai mình sẽ có đủ chí hướng, hoài bão nam nhi để kế tục thì những tên như: Đăng, Đại, Kiệt, Quốc, Quảng… sẽ giúp bạn gửi gắm ước nguyện đó.
  • Để sự may mắn, phú quý, an khang luôn đến với con trai của mình, những chữ như: Phúc, Lộc, Quý, Thọ, Khang, Tường, Bình… sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó. Ngoài ra, việc dùng các danh từ địa lý như: Trường Giang, Thành Nam, Thái Bình… để đặt tên cho con trai cũng là cách hữu hiệu, độc đáo.
  • Không những thế, bạn có thể dùng các biểu tượng tạo cảm giác vững chãi, mạnh mẽ: Sơn (núi), Hải (biển), Phong (ngọn, đỉnh)… để đặt cho con trai đáng yêu của mình với niềm mong ước khi lớn lên con sẽ trở thành người mạnh mẽ, vững vàng trong cuộc đời.
  • Thể hiện tính chất khỏe mạnh, phẩm đức nam giới, tính cách phóng khoáng, kiên cường
  • Thể hiện chí hướng, hoài bão và trọng trách của nam giới.
  • Thể hiện nguyện vọng kế nghiệp cha, quang tông diệu tổ.
  • Thể hiện sự bình an, may mắn, giàu sang, khỏe mạnh
  • Dùng những từ chuyên đặt tên cho nam hoặc danh từ địa lý để đặt. Nam thì có xu hướng giàu sang, nữ thì có xu hướng xinh đẹp, cùng 1 chữ Hoa nhưng dùng cho nữ thì có nghĩa bông hoa, dùng cho nam thì có nghĩa tài hoa.
  • Nếu bạn mong ước con trai mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh thì nên dùng các từ như: Cường, Lực, Cao, Vỹ… để đặt tên

Gợi ý cách đặt tên hay cho con tuổi đinh dậu

Cái tên mang theo rất nhiều tâm tư, hy vọng và như một lời chúc phúc tốt lành mà cha mẹ muốn dành cho con, đây cũng chính là món quà cha mẹ nào cũng mất khá nhiều thời gian để chuẩn bị cho con của mình. Với cách đặt tên theo Phong Thuy, nhất là với người tuổi dậu thì cái tên nên là những tên gợi ý được năm trong bộ THỦ TỐT, không nên vì quá thích một cái tên nào đó theo sở thích cá nhân của cha hoặc mẹ mà chọn tên cho con trai sinh năm Đinh Dậu ở bộ THỦ có sự xung khắc với tuổi của bé.

Ngoài cách đặt tên cho con trai sinh năm 2017 Đinh Dậu theo lẽ tự nhiên, theo bản tính của loài gà như trên thì những cách đặt tên theo phong thủy ngũ hành rất được nhiều cha mẹ quan tâm vì cái tên của một con người mang tính chất quan trọng thuộc hàng bậc nhất, sẽ đi chung với họ từ lúc sinh ra cho đến hết cuộc đời.

Hướng dẫn cha mẹ cách đặt tên cho con trai sinh năm 2017 hợp với phong Thủy ngũ hành như sau:

  • cách đặt tên cho con theo bản mệnh: Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh. Với con trai sinh năm âm lịch 2017 như con của bạn thì bạn nên dùng những chữ thuộc bộ Hòa, Đậu, Mễ, Lương, Túc, Mạch để đặt tên cho người tuổi Dậu bởi ngũ cốc là thức ăn chính của gà. Đặt tên cho con trai hay và ý nghĩa cho những tên như: Tú, Khoa, Trình, Đạo, Tô, Tích, Túc, Lương, Khải, Phong, Diễm… thì cuộc đời người đó sẽ được phúc lộc đầy đủ, danh lợi bền vững.
  • đặt tên phải theo tam hợp: cách tính để đặt tên cho con trai theo Tam Hợp là cách tính hơp với tuổi của con là những tuổi như Tỵ, Dậu, Sửu là tam hợp nên nếu tên của người tuổi Dậu có những chữ thuộc các bộ trên thì vận mệnh của họ sẽ rất tốt lành vì được sự trợ giúp của các con giáp đó. Do đó, bạn có thể chọn một trong các tên như: Kiến, Liên, Tuyển, Tiến, Tấn, Tuần, Tạo, Phùng, Đạo, Đạt, Hiên, Mục, Sinh, Quân, Phượng, Linh…
  • đặt tên theo tứ trụ cải tạo được vận mệnh: cách đặt tên cho con trai theo tứ trụ hợp với người sinh năm 2017 âm lịch – Đinh Dậu là phải dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành. Theo benconmoingay.net nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt. Phần đặt tên con theo tứ trụ sẽ cần đến ngày giờ sinh của bé nên bạn chỉ có thể thực hiện được sau khi bé ra đời. Ngay khi bé vừa lọt lòng mẹ bạn phải ghi lại chính xác ngày, giờ cụ thể hoặc hỏi hộ lý giúp vợ vượt cạn để biết giờ chính xác em bé ra đời vì mỗi khi em bé vừa lọt lòng mẹ các cô có nhiệm vụ ghi giờ sinh vào sổ nhật ký có trong phòng sinh.

Đâu là những tên hợp với tuổi dậu 2017

Việc đặt tên cho con trai sinh năm 2017 ngoài các yếu tố phong thủy ngũ hành, hợp với bố mẹ hay không thì theo benconmoingay.com các cha mẹ còn có thể dựa vào đặc tính của người tuổi gà – dậu mà có được cái tên hợp lý, phù hợp với bản chất nhất của tuổi dậu. Điều này cũng có thể xem như là một trong những yếu tố mang lại thêm sự may mắn, tài lộc cho con với cái tên thích hợp với tuổi của bé, cha mẹ có thể dựa vào 03 đặc điểm sau để đặt tên cho bé trai sinh năm đinh dậu 2017 âm lịch như sau:

  • Tên gọi có chữ Tiểu và những chữ có nghĩa “cái đầu ngẩng cao” như: Sĩ, Thổ, Cát… sẽ giúp người tuổi Dậu khỏe mạnh, hiên ngang và vượt qua được những điều bất trắc. Ngoài ra, những chữ thuộc bộ Miên, Mịch cũng có tác dụng bảo vệ gà khỏi gió mưa và thú dữ. Do vậy, những chữ như: Gia, Đình, Thụ, Tống, Nghi, Định, Vũ, Tuyên… có ý nghĩa quan trọng đối với sự bình an của người tuổi Dậu.
  • Bộ lông gà có nhiều màu sắc rực rỡ, nếu được tô điểm thêm thì giá trị của nó sẽ được nâng cao. Vì vậy, những chữ thuộc bộ Sam, Quý, Thái, Mịch như: Hình, Thái, Chương, Ảnh, Cấp, Hồng, Hệ… cũng rất phù hợp với người tuổi Dậu. Những chữ gợi ra biểu tượng “kim kê độc lập” như: Hoa, Bình, Chương, Trung, Lập, Phong… theo benconmoingay.com thì bạn có thể dùng để đặt tên cho người tuổi Dậu nhằm gửi gắm mong ước cho người đó có thể chất tráng kiện, dũng cảm để có thể độc lập trong cuộc đời.
  • Gà thích được ngủ trên cây, nhưng khi đứng trên đỉnh núi thì gà sẽ phát huy được sự anh tú giống như chim phượng hoàng. Vì vậy, những chữ thuộc bộ Mộc, Sơn như: Sơn, Cương, Đại, Nhạc, Dân, Ngạn, Đồng, Lâm, Bách, Đông, Tài, Sở, Lê, Đường, Nghiệp, Vinh… sẽ giúp người cầm tinh con gà có trí dũng song toàn, thanh nhã và được vinh hoa suốt đời. Nhưng Dậu thuộc hành Kim, Kim khắc Mộc nên bạn cần cẩn trọng khi chọn những tên thuộc bộ Mộc.

những tên bố mẹ không nên đặt cho con trai năm 2017

Với người mong sinh con trai và nhất là những cặp vợ chồng sinh con trai đầu lòng theo ý muốn vào năm 2017 Đinh Dậu thì đây chính là một trong những điểm cần lưu ý quan trọng bậc nhất khi tìm những cái tên hay và phù hợp nhất cho con trai của mình. Đây chính là những tên không nên đặt cho con trai sinh vào năm 2017, vì những yếu tố sau:

  • Tên gọi con trai có nhiều chữ chứa chữ Khẩu không hợp với người tuổi DẬU: danh sách các tên như là Phẩm, Dung, Quyền, Nghiêm, Ca, Á, Hỉ, Cao… bởi chúng có thể khiến họ bị coi là kẻ lắm điều, gây nhiều thị phi không tốt cho vận mệnh của họ.
  • Những chữ không nên có trong chữ lót, chữ đệm hay dùng làm tên chính cho ngừoi tuổi DẬU: đây là những cái tên thuộc dạng CẦN PHẢI TRÁNH XA những chữ như: Mịch, Thị, Lực, Thạch, Nhân, Hổ, Thủ, Thủy, Tý, Hợi, Bắc, Băng… bởi chúng dễ gây những điều bất lợi cho vận mệnh và sức khỏe của chủ nhân tên gọi đó.
  • Tính tên trong ngũ hành tương sinh tương khắc: Theo ngũ hành, Dậu thuộc hành Kim; nếu Kim hội với Kim thì sẽ dễ gây phạm xung không tốt. Do vậy, những chữ thuộc bộ Kim hoặc có nghĩa là “Kim” như: Ngân, Linh, Chung, Trân, Thân, Thu, Tây, Đoài, Dậu… không thích hợp với người cầm tinh con gà.
  • Cách tính đặt tên theo địa chi: Dậu và Mão là đối xung, Dậu và Tuất là lục hại. Mão thuộc phương Đông, Dậu thuộc phương Tây, Đông và Tây đối xung nên những chữ như: Đông, Nguyệt… không nên dùng để đặt tên cho người tuổi Dậu. Các chữ thuộc bộ Mão, Nguyệt, Khuyển, Tuất cũng cần tránh. Ví dụ như: Trạng, Do, Hiến, Mậu, Thành, Thịnh, Uy, Liễu, Miễn, Dật, Khanh, Trần, Bằng, Thanh, Tình, Hữu, Lang, Triều, Kỳ, Bản…
  • Tên cần tránh các chữ có trong bộ TÂM  – NHỤC: Gà không phải là động vật ăn thịt nên những chữ thuộc bộ Tâm (tim), Nhục (thịt) đều không thích hợp. Do vậy, tên của người tuổi Dậu không nên có các chữ như: Tất, Nhẫn, Chí, Trung, Niệm, Tư, Hằng, Ân, Cung, Du, Huệ, Ý, Từ, Tuệ, Năng, Hồ, Hào, Dục…
  • Những hình thể của chữ Hán, những chữ có chân (phần dưới – theo kết cấu trên dưới của chữ) rẽ ra như: Hình, Văn, Lượng, Nguyên, Sung, Miễn, Tiên, Cộng, Khắc, Quang, Luyện… đều không tốt cho vận mệnh và sức khỏe của người tuổi Dậu bởi khi chân gà bị rẽ là lúc nó ốm yếu, thiếu sức sống. Vì vậy nếu muốn đặt tên cho con trai hay và ý nghĩa bạn nên suy nghĩ thật kỹ về vấn đề này.
  • Cần tránh những chữ thuộc bộ Đại, Quân, Đế, Vương: khi gà lớn thường bị giết thịt hoặc làm đồ tế. Do đó, tên của người tuổi Dậu  như: Phu, Giáp, Mai, Dịch, Kỳ, Hoán, Trang, Ngọc, Mân, San, Châu, Trân, Cầu, Lý, Hoàn, Thụy…

Tên con trai đẹp năm 2017

An CơAn KhangÂn LaiAn Nam
An NguyênAn NinhAn TâmÂn Thiện
An TườngAnh ÐứcAnh DũngAnh Duy
Anh HoàngAnh KhảiAnh KhoaAnh Khôi
Anh MinhAnh QuânAnh QuốcAnh Sơn
Anh TàiAnh TháiAnh TúAnh Tuấn
Anh TùngAnh ViệtAnh VũBá Cường
Bá KỳBá LộcBá LongBá Phước
Bá ThànhBá ThiệnBá ThịnhBá Thúc
Bá TrúcBá TùngBách DuBách Nhân
Bằng SơnBảo AnBảo BảoBảo Chấn
Bảo ÐịnhBảo DuyBảo GiangBảo Hiển
Bảo HoaBảo HoàngBảo HuyBảo Huynh
Bảo HuỳnhBảo KhánhBảo LâmBảo Long
Bảo PhápBảo QuốcBảo SơnBảo Thạch
Bảo TháiBảo TínBảo ToànBích Nhã
Bình AnBình DânBình ÐạtBình Ðịnh
Bình DươngBình HòaBình MinhBình Nguyên
Bình QuânBình ThuậnBình YênBửu Chưởng
Bửu DiệpBữu ToạiCảnh TuấnCao Kỳ
Cao MinhCao NghiệpCao NguyênCao Nhân
Cao PhongCao SĩCao SơnCao Sỹ
Cao ThọCao TiếnCát TườngCát Uy
Chấn HùngChấn HưngChấn PhongChánh Việt
Chế PhươngChí AnhChí BảoChí Công
Chí DũngChí GiangChí HiếuChí Khang
Chí KhiêmChí KiênChí NamChí Sơn
Chí ThanhChí ThànhChiến ThắngChiêu Minh
Chiêu PhongChiêu QuânChính TâmChính Thuận
Chính TrựcChuẩn KhoaChung ThủyCông Án
Công ÂnCông BằngCông GiangCông Hải
Công HàoCông HậuCông HiếuCông Hoán
Công LậpCông LộcCông LuậnCông Luật
Công LýCông PhụngCông SinhCông Sơn
Công ThànhCông TrángCông TuấnCường Dũng
Cương NghịCương QuyếtCường ThịnhÐắc Cường
Ðắc DiÐắc LộÐắc LựcÐắc Thái
Ðắc ThànhÐắc TrọngÐại DươngÐại Hành
Ðại NgọcÐại ThốngDân HiệpDân Khánh
Ðan QuếÐan TâmÐăng AnÐăng Ðạt
Ðăng KhánhÐăng KhoaĐăng KhươngÐăng Minh
Đăng QuangDanh NhânDanh SơnDanh Thành
Danh VănÐạt DũngÐạt HòaÐình Chiểu
Ðình ChươngÐình CườngÐình DiệuÐình Ðôn
Ðình DươngÐình HảoÐình HợpÐình Kim
Ðinh LộcÐình LộcÐình LuậnÐịnh Lực
Ðình NamÐình NgânÐình NguyênÐình Nhân
Ðình PhúÐình PhúcÐình QuảngÐình Sang
Ðịnh SiêuÐình ThắngÐình ThiệnÐình Toàn
Ðình TrungÐình TuấnÐoàn TụÐồng Bằng
Ðông DươngÐông HảiÐồng KhánhÐông Nguyên
Ðông PhongÐông PhươngÐông QuânÐông Sơn
Ðức ÂnÐức AnhÐức BằngÐức Bảo
Ðức BìnhÐức ChínhÐức DuyÐức Giang
Ðức HảiÐức HạnhĐức HòaÐức Hòa
Ðức HuyÐức KhảiÐức KhangÐức Khiêm
Ðức KiênÐức LongÐức MạnhÐức Minh
Ðức NhânÐức PhiÐức PhongÐức Phú
Ðức QuangÐức QuảngÐức QuyềnÐức Siêu
Ðức SinhÐức TàiÐức TâmÐức Thắng
Ðức ThànhÐức ThọÐức ToànÐức Toản
Ðức TríÐức TrungÐức TuấnÐức Tuệ
Ðức TườngDũng TríDũng ViệtDương Anh
Dương KhánhDuy AnDuy BảoDuy Cẩn
Duy CườngDuy HảiDuy HiềnDuy Hiếu
Duy HoàngDuy HùngDuy KhangDuy Khánh
Duy KhiêmDuy KínhDuy LuậnDuy Mạnh
Duy MinhDuy NgônDuy NhượngDuy Quang
Duy TâmDuy TânDuy ThạchDuy Thắng
Duy ThanhDuy ThànhDuy ThôngDuy Tiếp
Duy TuyềnGia ÂnGia AnhGia Bạch
Gia BảoGia BìnhGia CầnGia Cẩn
Gia CảnhGia ÐạoGia ÐứcGia Hiệp
Gia HòaGia HoàngGia HuấnGia Hùng
Gia HưngGia HuyGia KhánhGia Khiêm
Gia KiênGia KiệtGia LậpGia Minh
Gia NghịGia PhongGia PhúcGia Phước
Gia ThiệnGia ThịnhGia UyGia Vinh
Giang LamGiang NamGiang SơnGiang Thiên
Hà HảiHải BằngHải BìnhHải Ðăng
Hải DươngHải GiangHải HàHải Long
Hải LýHải NamHải NguyênHải Phong
Hải QuânHải SơnHải ThụyHán Lâm
Hạnh TườngHào NghiệpHạo NhiênHiền Minh
Hiệp DinhHiệp HàHiệp HàoHiệp Hiền
Hiệp HòaHiệp VũHiếu DụngHiếu Học
Hiểu LamHiếu LiêmHiếu NghĩaHiếu Phong
Hiếu ThôngHồ BắcHồ NamHòa Bình
Hòa GiangHòa HiệpHòa HợpHòa Lạc
Hòa TháiHoài BắcHoài NamHoài Phong
Hoài ThanhHoài TínHoài TrungHoài Việt
Hoài VỹHoàn KiếmHoàn VũHoàng Ân
Hoàng DuệHoàng DũngHoàng GiangHoàng Hải
Hoàng HiệpHoàng KhảiHoàng KhangHoàng Khôi
Hoàng LâmHoàng LinhHoàng LongHoàng Minh
Hoàng MỹHoàng NamHoàng NgônHoàng Phát
Hoàng QuânHoàng TháiHoàng ViệtHoàng Xuân
Hồng ÐăngHồng ĐứcHồng GiangHồng Lân
Hồng LiêmHồng LĩnhHồng MinhHồng Nhật
Hồng NhuậnHồng PhátHồng QuangHồng Quý
Hồng SơnHồng ThịnhHồng ThụyHồng Việt
Hồng VinhHuân VõHùng AnhHùng Cường
Hưng ÐạoHùng DũngHùng NgọcHùng Phong
Hùng SơnHùng ThịnhHùng TườngHướng Bình
Hướng DươngHướng ThiệnHướng TiềnHữu Bào
Hữu BảoHữu BìnhHữu CanhHữu Cảnh
Hữu ChâuHữu ChiếnHữu CươngHữu Cường
Hữu ÐạtHữu ÐịnhHữu HạnhHữu Hiệp
Hữu HoàngHữu HùngHữu KhangHữu Khanh
Hữu KhoátHữu KhôiHữu LongHữu Lương
Hữu MinhHữu NamHữu NghịHữu Nghĩa
Hữu PhướcHữu TàiHữu TâmHữu Tân
Hữu ThắngHữu ThiệnHữu ThọHữu Thống
Hữu ThựcHữu ToànHữu TrácHữu Trí
Hữu TrungHữu TừHữu TườngHữu Vĩnh
Hữu VượngHuy AnhHuy ChiểuHuy Hà
Huy HoàngHuy KhaHuy KhánhHuy Khiêm
Huy LĩnhHuy PhongHuy QuangHuy Thành
Huy ThôngHuy TrânHuy TuấnHuy Tường
Huy ViệtHuy VũKhắc AnhKhắc Công
Khắc DũngKhắc DuyKhắc KỷKhắc Minh
Khắc NinhKhắc ThànhKhắc TriệuKhắc Trọng
Khắc TuấnKhắc ViệtKhắc VũKhải Ca
Khải HòaKhai MinhKhải TâmKhải Tuấn
Khang KiệnKhánh AnKhánh BìnhKhánh Ðan
Khánh DuyKhánh GiangKhánh HảiKhánh Hòa
Khánh HoànKhánh HoàngKhánh HộiKhánh Huy
Khánh MinhKhánh NamKhánh VănKhoa Trưởng
Khôi NguyênKhởi PhongKhôi VĩKhương Duy
Khuyến HọcKiên BìnhKiến BìnhKiên Cường
Kiến ÐứcKiên GiangKiên LâmKiên Trung
Kiến VănKiệt VõKim ÐanKim Hoàng
Kim LongKim PhúKim SơnKim Thịnh
Kim ThôngKim ToànKim VượngKỳ Võ
Lạc NhânLạc PhúcLâm ÐồngLâm Dũng
Lam GiangLam PhươngLâm TrườngLâm Tường
Lâm ViênLâm VũLập NghiệpLập Thành
Liên KiệtLong GiangLong QuânLong Vịnh
Lương QuyềnLương TàiLương ThiệnLương Tuyền
Mạnh CươngMạnh CườngMạnh ÐìnhMạnh Dũng
Mạnh HùngMạnh NghiêmMạnh QuỳnhMạnh Tấn
Mạnh ThắngMạnh ThiệnMạnh TrìnhMạnh Trường
Mạnh TuấnMạnh TườngMinh ÂnMinh Anh
Minh CảnhMinh DânMinh ÐanMinh Danh
Minh ÐạtMinh ÐứcMinh DũngMinh Giang
Minh HảiMinh HàoMinh HiênMinh Hiếu
Minh HòaMinh HoàngMinh HuấnMinh Hùng
Minh HưngMinh HuyMinh HỷMinh Khang
Minh KhánhMinh KhiếuMinh KhôiMinh Kiệt
Minh KỳMinh LýMinh MẫnMinh Nghĩa
Minh NhânMinh NhậtMinh NhuMinh Quân
Minh QuangMinh QuốcMinh SơnMinh Tân
Minh ThạcMinh TháiMinh ThắngMinh Thiện
Minh ThôngMinh ThuậnMinh TiếnMinh Toàn
Minh TríMinh TriếtMinh TriệuMinh Trung
Minh TúMinh TuấnMinh VuMinh Vũ
Minh VươngMộng GiácMộng HoànMộng Lâm
Mộng LongNam AnNam DươngNam Hải
Nam HưngNam LộcNam NhậtNam Ninh
Nam PhiNam PhươngNam SơnNam Thanh
Nam ThôngNam TúNam ViệtNghị Lực
Nghị QuyềnNghĩa DũngNghĩa HòaNgọc Ẩn
Ngọc CảnhNgọc CườngNgọc DanhNgọc Ðoàn
Ngọc DũngNgọc HảiNgọc HiểnNgọc Huy
Ngọc KhangNgọc KhôiNgọc KhươngNgọc Lai
Ngọc LânNgọc MinhNgọc NgạnNgọc Quang
Ngọc SơnNgọc ThạchNgọc ThiệnNgọc Thọ
Ngọc ThuậnNgọc TiểnNgọc TrụNgọc Tuấn
Nguyên BảoNguyên BổngNguyên ÐanNguyên Giang
Nguyên GiápNguyễn Hải AnNguyên HạnhNguyên Khang
Nguyên KhôiNguyên LộcNguyên NhânNguyên Phong
Nguyên SửNguyên VănNhân NguyênNhân Sâm
Nhân TừNhân VănNhật Bảo LongNhật Dũng
Nhật DuyNhật HòaNhật HoàngNhật Hồng
Nhật HùngNhật HuyNhật KhươngNhật Minh
Nhật NamNhật QuânNhật QuangNhật Quốc
Nhật TấnNhật ThịnhNhất TiếnNhật Tiến
Như KhangNiệm NhiênPhi CườngPhi Ðiệp
Phi HảiPhi HoàngPhi HùngPhi Long
Phi NhạnPhong ChâuPhong DinhPhong Ðộ
Phú ÂnPhú BìnhPhú HảiPhú Hiệp
Phú HùngPhú HưngPhú ThịnhPhú Thọ
Phú ThờiPhúc CườngPhúc ÐiềnPhúc Duy
Phúc HòaPhúc HưngPhúc KhangPhúc Lâm
Phục LễPhúc NguyênPhúc SinhPhúc Tâm
Phúc ThịnhPhụng ViệtPhước AnPhước Lộc
Phước NguyênPhước NhânPhước SơnPhước Thiện
Phượng LongPhương NamPhương PhiPhương Thể
Phương TrạchPhương TriềuQuân DươngQuang Anh
Quang BửuQuảng ÐạiQuang DanhQuang Ðạt
Quảng ÐạtQuang ÐứcQuang DũngQuang Dương
Quang HàQuang HảiQuang HòaQuang Hùng
Quang HưngQuang HữuQuang HuyQuang Khải
Quang KhanhQuang LâmQuang LânQuang Linh
Quang LộcQuang MinhQuang NhânQuang Nhật
Quang NinhQuang SángQuang TàiQuang Thạch
Quang TháiQuang ThắngQuang ThiênQuang Thịnh
Quảng ThôngQuang ThuậnQuang TriềuQuang Triệu
Quang TrọngQuang TrungQuang TrườngQuang Tú
Quang TuấnQuang VinhQuang VũQuang Xuân
Quốc AnhQuốc BảoQuốc BìnhQuốc Ðại
Quốc ÐiềnQuốc HảiQuốc HạnhQuốc Hiền
Quốc HiểnQuốc HòaQuốc HoàiQuốc Hoàng
Quốc HùngQuốc HưngQuốc HuyQuốc Khánh
Quốc MạnhQuốc MinhQuốc MỹQuốc Phong
Quốc PhươngQuốc QuânQuốc QuangQuốc Quý
Quốc ThắngQuốc ThànhQuốc ThiệnQuốc Thịnh
Quốc ThôngQuốc TiếnQuốc ToảnQuốc Trụ
Quốc TrungQuốc TrườngQuốc TuấnQuốc Văn
Quốc ViệtQuốc VinhQuốc VũQuý Khánh
Quý VĩnhQuyết ThắngSĩ HoàngSơn Dương
Sơn GiangSơn HàSơn HảiSơn Lâm
Sơn QuânSơn QuyềnSơn TrangSơn Tùng
Song LamSỹ ÐanSỹ HoàngSỹ Phú
Sỹ ThựcTạ HiềnTài ÐứcTài Nguyên
Tâm ThiệnTân BìnhTân ÐịnhTấn Dũng
Tấn KhangTấn LợiTân LongTấn Nam
Tấn PhátTân PhướcTấn SinhTấn Tài
Tân ThànhTấn ThànhTấn TrìnhTấn Trương
Tất BìnhTất HiếuTất HòaThạch Sơn
Thạch TùngThái BìnhThái ÐứcThái Dương
Thái DuyThái HòaThái MinhThái Nguyên
Thái SanThái SangThái SơnThái Tân
Thái TổThắng CảnhThắng LợiThăng Long
Thành AnThành ÂnThành ChâuThành Công
Thành DanhThanh ÐạoThành ÐạtThành Ðệ
Thanh ÐoànThành DoanhThanh HảiThanh Hào
Thanh HậuThành HòaThanh HuyThành Khiêm
Thanh KiênThanh LiêmThành LợiThanh Long
Thành LongThanh MinhThành NguyênThành Nhân
Thanh PhiThanh PhongThành PhươngThanh Quang
Thành SangThanh SơnThanh ThếThanh Thiên
Thành ThiệnThanh ThuậnThành TínThanh Tịnh
Thanh ToànThanh ToảnThanh TrungThành Trung
Thanh TúThanh TuấnThanh TùngThanh Việt
Thanh VinhThành VinhThanh VũThành Ý
Thất CươngThất DũngThất ThọThế An
Thế AnhThế BìnhThế DânThế Doanh
Thế DũngThế DuyệtThế HuấnThế Hùng
Thế LâmThế LựcThế MinhThế Năng
Thế PhúcThế PhươngThế QuyềnThế Sơn
Thế TrungThế TườngThế VinhThiên An
Thiên ÂnThiện ÂnThiên BửuThiên Ðức
Thiện ÐứcThiện DũngThiện GiangThiên Hưng
Thiện KhiêmThiên LạcThiện LuânThiên Lương
Thiện LươngThiên MạnhThiện MinhThiện Ngôn
Thiên PhúThiện PhướcThiện SinhThiện Tâm
Thiện ThanhThiện TínhThiên TríThiếu Anh
Thiệu BảoThiếu CườngThịnh CườngThời Nhiệm
Thông ÐạtThông MinhThống NhấtThông Tuệ
Thụ NhânThu SinhThuận AnhThuận Hòa
Thuận PhongThuận PhươngThuận ThànhThuận Toàn
Thượng CườngThượng KhangThường KiệtThượng Liệt
Thượng NăngThượng NghịThượng ThuậtThường Xuân
Thụy DuThụy LongThụy MiênThụy Vũ
Tích ÐứcTích ThiệnTiến ÐứcTiến Dũng
Tiền GiangTiến HiệpTiến HoạtTiến Võ
Tiểu BảoToàn ThắngTôn LễTrí Dũng
Trí HàoTrí HùngTrí HữuTrí Liên
Trí MinhTrí ThắngTrí TịnhTriển Sinh
Triệu TháiTriều ThànhTrọng ChínhTrọng Dũng
Trọng DuyTrọng HàTrọng HiếuTrọng Hùng
Trọng KhánhTrọng KiênTrọng NghĩaTrọng Nhân
Trọng TấnTrọng TríTrọng TườngTrọng Việt
Trọng VinhTrúc CươngTrúc SinhTrung Anh
Trung ChínhTrung ChuyênTrung ÐứcTrung Dũng
Trung HảiTrung HiếuTrung KiênTrung Lực
Trung NghĩaTrung NguyênTrung NhânTrung Thành
Trung ThựcTrung ViệtTrường AnTrường Chinh
Trường GiangTrường HiệpTrường KỳTrường Liên
Trường LongTrường NamTrường NhânTrường Phát
Trường PhuTrường PhúcTrường SaTrường Sinh
Trường SơnTrường ThànhTrường VinhTrường Vũ
Từ ÐôngTuấn AnhTuấn ChâuTuấn Chương
Tuấn ÐứcTuấn DũngTuấn HảiTuấn Hoàng
Tuấn HùngTuấn KhảiTuấn KhanhTuấn Khoan
Tuấn KiệtTuấn LinhTuấn LongTuấn Minh
Tuấn NgọcTuấn SĩTuấn SỹTuấn Tài
Tuấn ThànhTuấn TrungTuấn TúTuấn Việt
Tùng AnhTùng ChâuTùng LâmTùng Linh
Tùng MinhTùng QuangTường AnhTường Lâm
Tường LânTường LĩnhTường MinhTường Nguyên
Tường PhátTường VinhTuyền LâmUy Phong
Uy VũVạn HạnhVạn LýVăn Minh
Vân SơnVạn ThắngVạn ThôngVăn Tuyển
Viễn CảnhViễn ÐôngViễn PhươngViễn Thông
Việt AnViệt AnhViệt ChínhViệt Cương
Việt CườngViệt DũngViệt DươngViệt Duy
Việt HảiViệt HoàngViệt HồngViệt Hùng
Việt HuyViệt KhảiViệt KhangViệt Khoa
Việt KhôiViệt LongViệt NgọcViết Nhân
Việt NhânViệt PhongViệt PhươngViệt Quốc
Việt QuyếtViết SơnViệt SơnViết Tân
Việt TháiViệt ThắngViệt ThanhViệt Thông
Việt ThươngViệt TiếnViệt VõVĩnh Ân
Vinh DiệuVĩnh HảiVĩnh HưngVĩnh Long
Vĩnh LuânVinh QuốcVĩnh ThọVĩnh Thụy
Vĩnh ToànVũ AnhVũ MinhVương Gia
Vương TriềuVương TriệuVương ViệtXuân An
Xuân BìnhXuân CaoXuân CungXuân Hàm
Xuân HãnXuân HiếuXuân HòaXuân Huy
Xuân KhoaXuân KiênXuân LạcXuân Lộc
Xuân MinhXuân NamXuân NinhXuân Phúc
Xuân QuânXuân QuýXuân SơnXuân Thái
Xuân ThiệnXuân ThuyếtXuân TrungXuân Trường
Xuân TườngXuân VũYên BằngYên Bình
Yên Sơn

50 tên con trai hay và ý nghĩa năm 2017

Tổng hợp 50 cái tên con trai hay 2017 là danh sách được chọn lọc những tên hay và ý nghĩa cho bé trai sinh năm 2017 vừa phù hợp với phong thủy ngũ hành, mang nhiều ý nghĩa tích cực được gợi ý như sau:

  1. UY VŨ – Con có sức mạnh và uy tín
  2. KIẾN VĂN Con là người có học thức và kinh nghiệm
  3. NHÂN VĂN Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa
  4. KHÔI VĨ Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ
  5. QUANG VINH Cuộc đời của con sẽ rực rỡ
  6. THIỆN TÂM Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng
  7. THẠCH TÙNG Hãy sống vững chãi như cây thông đá
  8. AN TƯỜNG Con sẽ sống an nhàn, vui sướng
  9. ANH THÁI Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn
  10. THANH THẾ Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm
  11. CHIẾN THẮNG Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng
  12. TOÀN THẮNG Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống
  13. MINH TRIẾT Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế
  14. ĐÌNH TRUNG Con là điểm tựa của bố mẹ
  15. THÁI SƠN Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao
  16. TRƯỜNG SƠN Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước
  17. MINH QUÂN Con sẽ luôn anh minh và công bằng
  18. ĐÔNG QUÂN Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân
  19. SƠN QUÂN Vị minh quân của núi rừng
  20. TÙNG QUÂN Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người
  21. ÁI QUỐC Hãy yêu đất nước mình
  22. PHƯƠNG PHI Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp
  23. THANH PHONG Hãy là ngọn gió mát con nhé
  24. HỮU PHƯỚC Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn
  25. THIỆN NGÔN Hãy nói những lời chân thật nhé con
  26. THỤ NHÂN Trồng người
  27. MINH NHẬT Con hãy là một mặt trời
  28. NHÂN NGHĨA Hãy biết yêu thương người khác nhé con
  29. TRỌNG NGHĨA Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời
  30. TRUNG NGHĨA Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy
  31. KHÔI NGUYÊN Mong con luôn đỗ đầu
  32. HẠO NHIÊN Hãy sống ngay thẳng, chính trực
  33. HIỀN MINH Mong con là người tài đức và sáng suốt
  34. THANH LIÊM Con hãy sống trong sạch
  35. BẢO KHÁNH Con là chiếc chuông quý giá
  36. KHANG KIỆN Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh
  37. ĐĂNG KHOA Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé
  38. TUẤN KIỆT Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ
  39. MẠNH HÙNG Người đàn ông vạm vỡ
  40. CHẤN HƯNG Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn
  41. HẢI ĐĂNG Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm
  42. THÀNH ĐẠT Mong con làm nên sự nghiệp
  43. THÔNG ĐẠT Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời
  44. PHÚC ĐIỀN Mong con luôn làm điều thiện
  45. TÀI ĐỨC Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn
  46. TRUNG DŨNG Con là chàng trai dũng cảm và trung thành
  47. THÁI DƯƠNG Vầng mặt trời của bố mẹ
  48. THÀNH CÔNG Mong con luôn đạt được mục đích
  49. GIA BẢO Của để dành của bố mẹ đấy
  50. THIÊN ÂN Con là ân huệ từ trời cao

Ngoài ý nghĩa tên theo vần, bạn có thể xem tuổi và bản mệnh của con để đặt tên cho phù hợp. Một cái tên hay và hợp tuổi, mệnh sẽ đem lại nhiều điều tốt đẹp cho con bạn trong suốt đường đời.

Đặt tên cho bé theo bản mệnh

Bản mệnh được xem xét dựa theo lá số tử vi và theo năm sinh, tùy theo bản mệnh của con bạn có thể đặt tên phù hợp theo nguyên tắc Ngũ Hành tương sinh tương khắc vì đây cũng được xem như là một trong những cách Đặt tên con trai hay và ý nghĩa.

Dựa theo Tử Vi, các tuổi tương ứng sẽ như sau:

  • Thìn, Tuất, Sửu, Mùi cung Thổ
  • Dần, Mão cung Mộc
  • Tỵ, Ngọ cung Hỏa
  • Thân, Dậu cung Kim
  • Tí, Hợi cung Thủy

Bạn có thể kết hợp theo từng năm sinh để lựa chọn tên theo bản mệnh phù hợp nhất, ví dụ:

  • Canh Dần (2010), Tân Mão (2011): Tòng Bá Mộc (cây tòng, cây bá)
  • Nhâm Thìn (2012), Quý Tỵ (2013): Trường Lưu Thủy (nước chảy dài)
  • Giáp Ngọ (2014), Ất Mùi (2015): Sa Trung Kim (vàng trong cát)
  • Bính Thân (2016), Đinh Dậu (2017): Sơn Hạ Hỏa (lửa dưới núi)
  • Mậu Tuất (2018), Kỷ Hợi (2019): Bình Địa Mộc (cây mọc đất bằng)

Đặt tên theo tuổi của bé sinh năm 2017

Để đặt tên theo tuổi, bạn cần xem xét tuổi Tam Hợp với con bạn. Những con giáp hợp với nhau như sau:

  • Thân – Tí – Thìn
  • Tỵ – Dậu – Sửu
  • Hợi – Mão – Mùi
  • Dần – Ngọ – Tuất

Dựa trên những con giáp phù hợp bạn có thể chọn tên có ý nghĩa đẹp và gắn với con giáp Tam Hợp. Ngoài ra cần phải tránh Tứ Hành Xung:

  • Tí – Dậu – Mão – Ngọ
  • Thìn – Tuất – Sửu – Mùi
  • Dần – Thân – Tỵ – Hợi

Như vậy, nếu con bạn mệnh Mộc thì bạn có thể chọn tên liên quan tới Thủy (nước), Mộc (cây) hay Hỏa (lửa) để đặt tên cho con bởi Thủy sinh Mộc, Mộc sinh Hỏa… Các tuổi khác cũng tương tự, dựa vào Ngũ Hành tương sinh, tránh tương khắc sẽ giúp mọi sự hạnh thông, vạn sự như ý.

Nếu ngày dự sinh của bạn là ngày cuối năm 2017 Đinh Dậu mà nhích qua năm âm lịch 2018 Mậu Tuất thì hẳn nhiên bạn cần biết những tên hợp mệnh Mộc trong phong thủy ngũ hành để đặt cho bé mạng Bình Địa Mộc tuổi con chó của năm này.

Những tên không nên đặt cho con năm 2018

Khi đặt tên cho con tuổi Tuất, các bậc cha mẹ nên chọn tên cho con nằm trong các bộ Thủ tốt và tránh đặt tên cho con nằm trong các bộ Thủ xung khắc với từng tuổi. Cụ thể như sau:

  • Thành ngữ có câu “Chó cắn mặt trời” để chỉ những người thích can thiệp vào việc của người khác một cách vô cớ và không đem lại kết quả tốt đẹp. Do vậy, tên của người tuổi Tuất nên tránh những chữ gợi lên tưởng đến mặt trời như: Húc, Chỉ, Côn, Xương, Tinh, Thị, Minh, Xuân, Tình, Trí, Hiểu, Thời, Dịch…
  • Chó là loài động vật ăn thịt, không thích những loại ngũ cốc. Vì thế, khi đặt tên cho người tuổi Tuất, bạn không nên chọn những chữ thuộc bộ Hòa, Mễ, Mạch, Đậu, Lương như: Tú, Khoa, Trình, Đạo, Tô, Túc, Lương, Mễ, Khải, Phong, Diễm, Thụ…
  • Dậu và Tuất là lục hại, chó không thích gặp đồng loại của mình và cũng rất sợ gấu. Do đó, tên của người tuổi Tuất nên tránh những chữ gợi đến những loài vật đó. Ví dụ như: Dậu, Triệu, Điều, Đoài, Tây, Kim, Phi, Tường, Tập, Diệu, Hàn, Địch, Hùng, Độc, Hồ, Do, Mãnh…
  • Theo ngũ hành, Tuất thuộc hành Thổ, Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy. Nếu những chữ thuộc bộ Mộc hoặc thuộc hành Thủy xuất hiện trong tên gọi của người tuổi Tuất thì họ sẽ bị kìm hãm, khó phát huy được khả năng và bị giảm nhiều tài khí. Do vậy, bạn cần tránh những tên như: Lâm, Tài, Sâm, Lý, Thôn, Đỗ, Đông, Tùng, Chi, Liễu, Cách, Mai, Thụ, Quyền, Cơ, Thủy, Băng, Bắc, Hợi…
  • Thìn và Tuất là đối xung; Thìn, Tuất, Sửu, Mùi lại làm thành “thiên la địa võng”. Vì vậy, nếu dùng những tên có chứa các bộ chữ đó để đặt tên cho người tuổi Tuất thì vận mệnh của họ sẽ gặp nhiều bất lợi. Theo đó, những tên cần tránh gồm: Thiện, Nghĩa, Muội, Mĩ, Thần, Thìn, Chân, Bối, Cống, Tài, Hiền, Quý, Tư, Phú, Chất…

xem những cách đặt tên may mắn cho con

Người tuổi Tuất là người cầm tinh con Chó, sinh vào các năm 1958, 1970, 1982, 1994, 2006, 2018, 2030…

  • Chó là loài động vật trung thành nhất với con người. Vì vậy, những chữ thuộc bộ Nhân, Tiểu, Thiếu, Sĩ, Thần sẽ đem may mắn và sự ôn hòa, hưng thịnh đến với vận mệnh của người tuổi Tuất. Những tên bạn có thể chọn như: Kim, Nhiệm, Lệnh, Trọng, Thân, Bá, Dư, Tuấn, Kiện, Truyền, Nghi, Vĩ, Nội, Toàn, Công, Du…
  • Để đặt tên cho con tuổi Tuất, bạn có thể tham khảo thêm các thông tin về Bản mệnh, Tam hợp hoặc nếu kỹ lưỡng có thể xem Tứ Trụ, (nếu bé đã ra đời mới đặt tên). Có nhiều thông tin hữu ích có thể giúp cho cha mẹ chọn tên hay cho bé.
  • Khi được tô điểm thì chó sẽ có được uy phong như hổ, địa vị sẽ được thay đổi. Do vậy, những chữ thuộc bộ Mịch, Sam, Cân, Y như: Ước, Tố, Tư, Duyên, Duy. Hình, Ngạn, Thái, Đồng, Chương, Bùi, Trang, Biểu, Sam, Hi, Sư, Thị…xuất hiện trong tên gọi của người tuổi Tuất thì người đó sẽ được may mắn, vận mệnh suôn sẻ.
  • Chó là loài động vật rất thích ăn thịt nên những tên thuộc bộ Tâm, Nhục (tượng trưng cho thịt) như: Tất, Chí, Trung, Niệm, Tư, Hằng, Ân, Cung, Từ, Huệ, Tuệ, Dục, Hữu, Thắng, Hồ, Năng, Thanh… góp phần không nhỏ trong việc mang đến một cuộc sống no đủ, hài hòa cho người tuổi Tuất.
  • Nếu dùng những chữ thuộc bộ Miên, Mịch như: Thủ, Gia, Nghi, Vũ, Hựu, Phú, Quan, Hoành, Ninh, An… để đặt tên cho người tuổi Tuất thì họ sẽ có vận mệnh tốt, được che chở dưới mái nhà của con người, không phải đi lang bạt.
  • Dần, Ngọ, Tuất là tam hợp nên những tên có chứa các chữ đó như: Hổ, Xứ, Hiến, Trúc, Tuấn, Lạc, Kì, Khiên, Đằng, Tương, Đốc, Hoa… rất tốt cho người tuổi Tuất; bởi nhờ sự trợ giúp của tam hợp nên vận mệnh của người mang tên đó sẽ rất thuận lợi.

Đặt tên cho bé Mậu Tuất theo tuổi

Dù bé mang họ nổi tiếng là phổ biến nhất Việt Nam như Nguyễn, Trần, Lê, Phạm, Hoàng/Huỳnh, Phan, Vũ/Võ, Đặng, Bùi, Đỗ, Hồ, Ngô, Dương, Lý hoặc các họ  tộc khác như là An, Ân, Ánh, Âu, Bá, Bạch, Bàng, Bành, Biện, Cái, Cao, Cấn, Châu, Chu, Chung, Cù, Dã, Doãn, Đàm, Đan, Đào, Đinh, Đoàn, Hà, Hình, Lạc, Lâm, Liễu, Lương, Lưu, Ma, Mạc, Mai, Nhâm, Nhậm/Nhiệm, Ông, Phí, Phó, Phùng, Tạ, Thái, Thân, Tôn, Triệu, Trịnh, Trương, Văn, Vương…v..v.. thì vẫn sẽ chùng cung mệnh năm sinh với nhau  nên việc đặt tên sẽ có những lưu ý giống nhau.

Ví dụ như bé trai họ Nguyễn cũng chung mệnh mộc với con trai họ Trần, Phạm, Lê, bé gái họ Hoàng, Phùng hay Phan, ũ cũng là mạng Bình Địa Mộc như bé họ Đoàn, Lưu, Tôn..v..v…

Để đặt tên cho con theo tuổi, bạn cần xem xét tuổi Tam Hợp với con bạn. Những con giáp hợp với nhau như sau:

  • Thân – Tí – Thìn
  • Tỵ – Dậu – Sửu
  • Hợi – Mão – Mùi
  • Dần – Ngọ – Tuất

Dựa trên những con giáp phù hợp bạn có thể chọn tên có ý nghĩa đẹp và gắn với con giáp Tam Hợp. Ngoài ra cần phải tránh Tứ Hành Xung:

  • Tí – Dậu – Mão – Ngọ
  • Thìn – Tuất – Sửu – Mùi
  • Dần – Thân – Tỵ – Hợi

Xem cách đặt tên cho con theo tứ trụ 2018

Dựa vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của bé để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để bổ sung hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt.

cách đặt tên cho con theo bản mệnh Mậu Tuất

Bản Mệnh thể hiện tuổi của con thuộc Mệnh nào và dựa vào Ngũ Hành tương sinh tương khắc để đặt tên phù hợp. Tốt nhất là nên chọn hành tương sinh hoặc tương vượng với Bản mệnh.

Bạn có thể kết hợp theo từng năm sinh để lựa chọn tên theo bản mệnh phù hợp nhất, ví dụ:

  • Canh Dần (2010), Tân Mão (2011): Tòng Bá Mộc (cây tòng, cây bá)
  • Nhâm Thìn (2012), Quý Tỵ (2013): Trường Lưu Thủy (nước chảy dài)
  • Giáp Ngọ (2014), Ất Mùi (2015): Sa Trung Kim (vàng trong cát)
  • Bính Thân (2016), Đinh Dậu (2017): Sơn Hạ Hỏa (lửa dưới núi)
  • Mậu Tuất (2018), Kỷ Hợi (2019): Bình Địa Mộc (cây mọc đất bằng)

Bản mệnh được xem xét dựa theo lá số tử vi và theo năm sinh, tùy theo bản mệnh của con bạn có thể đặt tên phù hợp theo nguyên tắc Ngũ Hành tương sinh tương khắc:

Dựa theo Tử Vi, các tuổi tương ứng sẽ như sau:

  • Thìn, Tuất, Sửu, Mùi cung Thổ
  • Dần, Mão cung Mộc
  • Tỵ, Ngọ cung Hỏa
  • Thân, Dậu cung Kim
  • Tí, Hợi cung Thủy

Như vậy, nếu con bạn mệnh Mộc thì bạn có thể chọn tên liên quan tới Thủy (nước), Mộc (cây) hay Hỏa (lửa) để đặt tên cho con bởi Thủy sinh Mộc, Mộc sinh Hỏa… Các tuổi khác cũng tương tự, dựa vào Ngũ Hành tương sinh, tránh tương khắc sẽ giúp mọi sự hạnh thông, vạn sự như ý.

Đôi lúc, hình ảnh một người thể hiện qua cái tên của họ. Nhiều người chỉ nghe tên mà chưa biết mặt, trong trường hợp đó, tên gọi là thông tin đặc biệt của người này. Đôi khi, người ta có thể nghe tên mà đoán được tính cách như thế nào. Vì vậy, đặt tên hay sẽ tạo được ấn tượng tốt cho người nghe.

Có rất nhiều các hình tượng khác trong thiên nhiên, vạn vật cho bạn chọn lựa và đặt tên. Tùy theo môi trường, sở thích và đặc điểm tính cách cũng như ước vọng, bạn hãy lựa chọn hình tượng phù hợp để đặt cho con mình cái tên hay nhất. Benconmoingay.net gợi ý cho bạn một số hình tượng hay và ý nghĩa có thể đặt cho con của mình sinh năm Mậu Tuất 2018 như sau:

Gợi ý cách đặt tên cho con theo hình tượng sông

  • Hồng Hà, Hải Hà, Thu Hà, Ngân Hà, Nhị Hà
  • Thanh Hà; Trường Giang, Kim Giang, Thanh Giang
  • Hồng Giang, Thiên Giang, Lệ Giang, Cẩm Giang
  • Thu Giang, Tuyết Giang, Như Giang, Lê Giang, Trà Giang…

Tên cho con trai, gái hay ý nghĩa theo hình tượng núi

  • Du Sơn, Hoàng Sơn, Xuân Sơn, Mạnh Sơn, Phan Sơn
  • Hà Sơn, Huy Sơn, Hữu Sơn, Nhân Sơn, Quang Sơn
  • Thanh Sơn, Giang Sơn…

tư vấn cách đặt tên cho con có ý nghĩa về biển cả

  • Quang Hải, Lê Hải, Thanh Hải, Lệ Hải, Tiền Hải, Dương Hải
  • Xuân Hải, Hải Đăng, Hải Thịnh, Hải Cường, Hải Nhân…

gợi ý đặt tên cho con năm 2018 theo hình tượng hạt cát

  • Thanh Sa, Sa Lệ, Kim Sa, Hoàng Sa, Cẩm Sa
  • Kiều Sa, Như Sa, Trường Sa, Hải Sa, Đăng Sa…

tên hay cho con theo hình tượng bầu trời

  • Thiên Thanh, Hà Thiên, Thiên Cầm, Thiên Nhân, Hoàng Thiên, Vạn Thiên…

cách đặt tên cho con sinh năm 2018 vơi hình tượng mây

  • Cẩm Vân, Thanh Vân, Hồng Vân, Kiều Vân, Phong Vân
  • Như Vân, Lê Vân, Thiên Vân, Thi Vân…

tên đẹp cho bé năm 2018 Mậu Tuất ý nghĩa về Tuyết trắng

  • Bạch Tuyết, Hồng Tuyết, Ngọc Tuyết, Giang Tuyết, Tuyết Mai, Ánh Tuyết…

đặt tên phong thủy cho con 2018 theo hình tương gió

  • Xuân Phong, Thu Phong, Hồng Phong, Mạnh Phong
  • Nam Phong, Hùng Phong, Hải Phong…

tên đẹp cho bé sinh năm 2018 với hình tượng mưa

  • Hoàng Vũ, Ngọc Vũ, Quang Vũ, Hồng Vũ, Chính Vũ, Thanh Vũ, An Vũ…

đặt tên con theo tam hợp 2018

Tam Hợp được tính theo tuổi, do tuổi Tuất nằm trong Tam hợp Dần – Ngọ – Tuất Tỵ nên những cái tên nằm trong bộ này đều phù hợp và có thể coi là tốt đẹp.

đặt tên cho con gái tuổi tuất 2018

Tổng hợp tên 3 chữ hay trong BST 1000 cái tên tên hay cho bé gái sinh năm 2018 hợp với người tuổi Mậu Tuất mạng Mộc

Anh ThyÁnh TrangÁnh TuyếtÁnh Xuân
Bạch CúcBạch HoaBạch KimBạch Liên
Bạch LoanBạch MaiBạch QuỳnhBạch Trà
Bạch TuyếtBạch VânBạch YếnBan Mai
Băng BăngBăng TâmBảo AnhBảo Bình
Bảo ChâuBảo HàBảo HânBảo Huệ
Bảo LanBảo LễBảo NgọcBảo Phương
Bảo QuyênBảo QuỳnhBảo ThoaBảo Thúy
Bảo TiênBảo TrâmBảo TrânBảo Trúc
Bảo UyênBảo VânBảo VyBích Châu
Bích ChiêuBích ÐàoBích ÐiệpBích Duyên
Bích HàBích HảiBích HằngBích Hạnh
Bích HảoBích HậuBích HiềnBích Hồng
Bích HợpBích HuệBích LamBích Liên
Bích LoanBích NgaBích NgàBích Ngân
Bích NgọcBích NhưBích PhượngBích Quân
Bích QuyênBích SanBích ThảoBích Thoa
Bích ThuBích ThủyBích TrâmBích Trang
Bích TyBích VânBội LinhCẩm Hạnh
Cẩm HiềnCẩm HườngCẩm LiênCẩm Linh
Cẩm LyCẩm NhiCẩm NhungCam Thảo
Cẩm ThúyCẩm TúCẩm VânCẩm Yến
Cát CátCát LinhCát LyCát Tiên
Chi LanChi MaiChiêu DươngDạ Hương
Dã LâmDã LanDạ LanDạ Nguyệt
Dã ThảoDạ ThảoDạ ThiDạ Yến
Ðài TrangÐan KhanhĐan LinhÐan Quỳnh
Đan ThanhĐan ThưÐan ThuDi Nhiên
Diễm ChâuDiễm ChiDiễm HằngDiễm Hạnh
Diễm HươngDiễm KhuêDiễm KiềuDiễm Liên
Diễm LộcDiễm MyDiễm PhúcDiễm Phước
Diễm PhươngDiễm PhượngDiễm QuyênDiễm Quỳnh
Diễm ThảoDiễm ThưDiễm ThúyDiễm Trang
Diễm TrinhDiễm UyênDiên VỹDiệp Anh
Diệp VyDiệu ÁiDiệu AnhDiệu Hằng
Diệu HạnhDiệu HiềnDiệu HoaDiệu Hồng
Diệu HươngDiệu HuyềnDiệu LanDiệu Linh
Diệu LoanDiệu NgaDiệu NgàDiệu Ngọc
Diệu NươngDiệu ThiệnDiệu ThúyDiệu Vân
Ðinh HươngÐoan ThanhĐoan TrangÐoan Trang
Ðông ÐàoÐồng DaoÐông NghiÐông Nhi
Ðông TràÐông TuyềnÐông VyDuy Hạnh
Duy MỹDuy UyênDuyên HồngDuyên My
Duyên MỹDuyên NươngGia HânGia Khanh
Gia LinhGia NhiGia QuỳnhGiáng Ngọc
Giang ThanhGiáng TiênGiáng UyênGiao Kiều
Giao LinhHà GiangHà LiênHà Mi
Hà MyHà NhiHà PhươngHạ Phương
Hà ThanhHà TiênHạ TiênHạ Uyên
Hạ VyHạc CúcHải ÂnHải Anh
Hải ChâuHải ÐườngHải DuyênHải Miên
Hải MyHải MỹHải NgânHải Nhi
Hải PhươngHải PhượngHải SanHải Sinh
Hải ThanhHải ThảoHải UyênHải Vân
Hải VyHải YếnHàm DuyênHàm Nghi
Hàm ThơHàm ÝHằng AnhHạnh Chi
Hạnh DungHạnh LinhHạnh MyHạnh Nga
Hạnh PhươngHạnh SanHạnh ThảoHạnh Trang
Hạnh ViHảo NhiHiền ChungHiền Hòa
Hiền MaiHiền NhiHiền NươngHiền Thục
Hiếu GiangHiếu HạnhHiếu KhanhHiếu Minh
Hiểu VânHồ DiệpHoa LiênHoa Lý
Họa MiHoa ThiênHoa TiênHoài An
Hoài GiangHoài HươngHoài PhươngHoài Thương
Hoài TrangHoàn ChâuHoàn ViHoàng Cúc
Hoàng HàHoàng KimHoàng LanHoàng Mai
Hoàng MiênHoàng OanhHoàng SaHoàng Thư
Hoàng YếnHồng AnhHồng Bạch ThảoHồng Châu
Hồng ÐàoHồng DiễmHồng ÐiệpHồng Hà
Hồng HạnhHồng HoaHồng KhanhHồng Khôi
Hồng KhuêHồng LâmHồng LiênHồng Linh
Hồng MaiHồng NgaHồng NgânHồng Ngọc

Các tên hay con trai năm 2018

Tất cả tên được gợi ý tại đây là tên phù hợp với be sinh trong năm âm lịch mậu tuất, Gợi ý 100 tên ý nghĩa nhất trong danh sách tên đẹp cho bé trai sinh năm 2018:

  • Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công
  • Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc, tài năng xuất chúng
  • Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội
  • Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời
  • Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ
  • Tấn phong: Một sự mạnh mẽ như ngàn cơn gió. Tấn có thể hiểu là Nhanh, hay “tiến về phía trước”. Cũng có nhiều người cho rằng, Tấn Phong là luôn được đề bạt, ân sủng, phong chức vị. Cùng chữ “Tấn” là tên đệm còn có các tên “Tấn Cường”, “Tấn Minh” cũng rất hay.
  • Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để bé luôn có một cuộc sống an lành, may mắn và hạnh phúc nhờ tài năng và đức độ của mình.
  • Thiên Ân: Bé là ân đức của trời dành cho gia đình, cái tên của bé chứa đựng chữ Tâm hàm chứa tấm lòng nhân ái tốt đẹp và sự sâu sắc.
  • Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.
  • Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống
  • Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống
  • Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
  • Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.
  • Thiện Nhân: Thể hiện tấm lòng bao la, bác ái, thương người
  • Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
  • Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt là những điều bố mẹ mong muốn ở bé
  • Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh
  • Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống
  • Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé
  • Ðăng Khoa: Cái tên với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.
  • Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ
  • Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến
  • Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi
  • Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc
  • Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm
  • Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp
  • Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt

tên đệm hay cho con trai, cách đặt tên cho con trai sinh năm, cách đặt tên cho con trai sinh nam 2017 theo tuổi bố mẹ, đặt tên cho con trai hay nhất, đặt tên cho con trai theo phong thủy

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *