Đặt tên cho con theo hành hỏa: Chấm điểm tên cho con theo phong thủy với cách đặt tên con trai mệnh Hoả và đặt tên con gái theo mệnh hỏa cho các bé sinh năm 2017 mệnh chung là Sơn Hạ Hoả.

Những người mệnh hỏa sinh năm nào?

  • Giáp Tuất – 1934, 1994
  • Đinh Dậu – 1957, 2017
  • Bính Dần – 1986, 1926
  • Ất Hợi – 1935, 1995
  • Giáp Thìn – 1964, 2024
  • Đinh Mão – 1987, 1927
  • Mậu Tý – 1948, 2008
  • Ất Tỵ – 1965, 2025
  • Kỷ Sửu – 1949, 2009
  • Mậu Ngọ – 1978, 2038
  • Bính Thân – 1956, 2016
  • Kỷ Mùi – 1979, 2039

Đặt tên con theo phong thủy lấy ngũ hành bản mệnh của con làm trọng. Phối giữa Thiên Can và Địa Chi mà tạo thành hành mới của bản mệnh. Chẳng hạn sinh năm Tý, địa chi Tý vốn là hành Thủy nhưng nếu phối giới thiên can Giáp thì Giáp Tý lại là hành Kim (Hải trung kim); phối với Mậu thì Mậu Tý lại là hành Hỏa (Tích lịch hỏa) …

Danh tính rất quan trọng với mỗi người. Có câu: “Danh có chính thì ngôn mới thuận”. Tên gọi là biểu tượng phản ánh toàn bộ chủ thể của bản thân con người với xã hội, bao gồm: công danh, sự nghiệp, địa vị, uy tín… Bởi lẽ đó mà tên gọi ảnh hưởng nhiều đến cuộc sống và mệnh vận của một đời người.

Việc đặt một cái tên hay, tên đẹp, có ý nghĩa cũng đã là khó. Nhưng tên hay, tên đẹp đó có hợp với mệnh số của đứa trẻ hay không thì đa số đều không nắm rõ. Vậy làm sao để biết được những cái tên nào phù hợp với bản mệnh của con mình?

Đặt tên cho con theo hành hỏa

Đặt tên con trai, con gái mệnh Hoả theo vần A: Ánh

Đặt tên cho con theo hành hỏa

tên cho con trai , con gái mệnh hỏa vần B

  • Hoàng Bách, Hùng Bách, Tùng Bách, Thuận Bách, Vạn Bách
  • Xuân Bách, Việt Bách, Văn Bách, Cao Bách, Quang Bách, Huy Bách
  • Chi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo
  • Tiểu Bảo, Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo
  • Thái Bảo, Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo, Bính, Bội

Đặt tên cho con vần C

  • Minh Cảnh, Xuân Cảnh, Thi Cảnh, Nguyên Cảnh, Đức Cảnh
  • Mỹ Cảnh, Ngọc Cảnh, Thanh Cảnh, Đắc Cảnh, Tiến Cảnh, Cao Cảnh
  • An Chi, Bích Chi, Bảo Chi, Diễm Chi, Lan Chi, Thùy Chi
  • Ngọc Chi, Mai Chi, Phương Chi, Quế Chi, Trúc Chi, Xuyến Chi
  • Yên Chi, Thảo Chi, Lệ Chi
  • Ngọc Chương, Nhật Chương, Nam Chương, Đông Chương
  • Quốc Chương, Thành Chương, Thế Chương, Thuận Chương
  • Việt Chương, Đình Chương, Quang Chương, Hoàng Chương
  • Nguyên Chương, Cầu, Chấn, Chí, Chiêu, Chúc

những tên mệnh hỏa vần D

  • Quỳnh Dao, Thi Dao, Hạ Dao
  • Quỳnh Diệp, Hoài Diệp, Phong Diệp
  • Khả Doanh Doanh Doanh, Phương Doanh
  • Hạnh Dung, Kiều Dung, Phương Dung
  • Thái Dương, Bình Dương, Đại Dương
  • Diệm, Diệu

tên mệnh hỏa vần Đ

  • Đằng, Đặng, Đào, Đà, Đài, Đàm, Đán
  • Yên Đan, Minh Đan, Thu Đan
  • Hải Đăng, Hồng Đăng, Khoa Đăng
  • Khoa Đạt, Thành Đạt, Hùng Đạt
  • Đồng, Đới, Đấu, Đề, Đệ, Điền, Điển, Đình, Đĩnh
  • Quỳnh Điệp, Phong Điệp, Hoàng Điệp
  • Văn ĐoànNghi ĐoànQuý Đoàn
  • Uy Đông, Đình Đông, Hải Đông
  • Minh Đức, Anh Đức, Tuấn Đức

Đặt tên cho con vần H

  • Thu Hạ, Diệp Hạ, Điệp Hạ
  • Ngọc Hân, Mai Hân, Di Hân
  • Quang Hào, Đức Hào, Thế Hào
  • Hàm, Hân, Hào, Hạo, Hiển
  • Thế Hiển, Vinh Hiển, Dĩ Hiển
  • Bảo Hoàng, Quý Hoàng, Đức Hoàng
  • Hiểu, Hoán, Hoàng, Huyền
  • Thu Huyền, Thanh Huyền, Ngọc Huyền

Những tên cho con trai, gái mệnh hỏa vần K

  • Hoàng Khải, Nguyên Khải, Đạt Khải

tên cho con mệnh hỏa vần L

  • Ân Lai, Phúc Lai, Hy Lai
  • Tùng Lâm, Bách Lâm, Linh Lâm
  • Vy Lan, Xuân Lan, Ý Lan
  • Lãm, Lân, Lăng, Lẵng, Lập
  • Pha Lê, Thu Lê, Uyển Lê
  • Huy Lễ, Gia Lễ, Đức Lễ
  • Mỹ Lệ, Trúc Lệ, Diễm Lệ
  • Công Lý, Minh Lý, Trọng Lý
  • Lễ, Lệ, Lệnh, Lý, Lịch, Liên
  • Thùy Liên, Hồng Liên, Phương Liên
  • Thúy Liễu, Xuân Liễu, Thanh Liễu
  • Liễu, Linh, Lộ, Lộc
  • Hoàng Linh, Quang Linh, Tuấn Linh
  • Bá Lộc, Ðình Lộc, Nam Lộc
  • Tấn Lợi, Thắng Lợi, Thành Lợi
  • Bá Long, Bảo Long, Ðức Long
  • Hữu Luân, Thiên Luân, Hải Luân
  • Công Luật, Đình Luật, Duy Luật
  • Lợi, Long, Luân, Luật, Lục
  • Minh Lương, Hũu Lương, Thiên Lương
  • Lương, Lượng, Lưu, Luyện

Đặt tên cho con vần N

  • Na, Nại, Nam, Ngọ, Nhật, Noãn
  • An Nam, Chí Nam, Ðình Nam
  • Hồng Nhật, Minh Nhật, Nam Nhật
  • Nhị, Nhiễm, Nhiếp, Niên, Ninh
  • An Ninh, Khắc Ninh, Quang Ninh

những tên cho con vần P

  • Chấn Phong, Chiêu Phong, Ðông Phong

Đặt tên vần Q

  • Đăng Quang, Ðức Quang, Duy Quang
  • Quyết, Bảo Quỳnh, Diễm Quỳnh, Gia Quỳnh

tên cho con trai, con gái mệnh hỏa vần S

  • Sắc

Đặt tên cho con vần T

  • Tầm, Tần, Thao, Thiêm
  • Minh Thạch, Bảo Thạch, Duy Thạch
  • Mạnh Tấn, Nhật Tấn, Trọng Tấn
  • Duy Thiên, Quốc Thiên, Kỳ Thiên
  • Duy Thông, Hiếu Thông, Huy Thông
  • Anh Thư, Diễm Thư, Hồng Thư
  • Anh Thái, Bảo Thái, Hòa Thái
  • Thước, Thược, Thường, Trần, Tranh
  • Cao Tiến, Minh Tiến, Nhật Tiến
  • Gia Toại, Hữu Toại, Bảo Toại
  • Minh Trác, Nguyên Trác, Hữu Trác
  • Ðức Trí, Dũng Trí, Hữu Trí
  • Minh Triết, Hữu Triết, Mạnh Triết
  • Khải Triệu, Duy Triệu, Huy Triệu
  • Triết, Trọng, Trực, Trung, Trường, Trinh
  • Diễm Trinh, Kiều Trinh, Mai Trinh
  • Ðắc Trọng, Khắc Trọng, Đức Trọng
  • Trung Trực, Chính Trực, Nguyên Trực
  • Ðình Trung, Ðức Trung, Hoài Trung
  • Tấn Trường, Lâm Trường, Mạnh Trường
  • Truyền, Tự, Tuân, Tuấn, Túc, Tưởng, Tùng
  • Anh Tuấn, Công Tuấn, Ðình Tuấn
  • Anh Tùng, Bá Tùng, Sơn Tùng

tên đẹp & hay cho con mệnh hỏa vần U

  • Ngọc Uyển, Nhật Uyển, Nguyệt Uyển

Đặt tên cho con hay & ý nghĩa vần V

  • Vỹ, Viện

Xem thêm tên cho bé sinh năm 2018 mệnh mộc:

đặt tên cho con theo hành hỏa, tên cho con gái con trai mệnh hỏa sinh năm 2018, con sinh năm 2018 mệnh gì, đặt tên cho con theo mệnh hỏa, sinh con mệnh hoả năm nào

Bạn đang nghĩ gì…

comments