Xem ngay

Bảng giá dịch vụ bệnh viện Đại Học Y Dược TpHCM năm 2017

05:57 29/09/2020

Thông tin bảng giá dịch vụ bệnh viện Đại Học Y Dược TpHCM năm 2017 các mũi tiêm, chi phí điều trị, xét nghiệm, chụp x-quang, máu, nước tiểu, vật lý trị liệu..v…v.. được cập nhật chính thức từ bệnh viện Đại Học Y Dược TpHCM.

Bảng giá dịch vụ bệnh viện Đại Học Y Dược TpHCM

Cập nhật hơn 400 loại hình dịch vụ cận lâm sàng & hơn 100 dịch vụ y tế hiện nay của bệnh viện ĐH Y Dược TpHCM

Bảng giá dịch vụ bệnh viện Đại Học Y Dược TpHCM

Bảng giá dịch vụ bệnh viện Đại Học Y Dược TpHCM

Các dịch vụ tiêm vacxin

1Tiêm Avaxim 80 (ngừa VGSV A) 360,000
2Tiêm BCG (ngừa lao) 60,000
3Tiêm Cervarix (ngừa K cổ tử cung) 860,000
4Tiêm Engerix B (ngừa VGSV B) 10 mcg 110,000
5Tiêm Priorix (ngừa sởi, quai bị, Rubella) 180,000
6Tiêm Pentaxim (ngừa bạch hầu, ho gà (vô bào), uốn ván, bại liệt, viêm màng não mủ Hib 695,000
7Tiêm Pneumo 23 (ngừa bệnh lý do phế cầu) 365,000
8Uống Rotarix (ngừa tiêu chảy do Rotavirus) 790,000
9Tiêm viêm não Nhật bản B 95,000
10Tiêm Varivax 0.5ml (ngừa thủy đậu) 660,000
11Tiêm Influvac 0.5ml (ngừa bệnh cúm) 250,000

Chi phí chụp cắt lớp

12Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy 1,600,000
13Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang 1,000,000
14Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang 1,500,000
15Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang 1,000,000
16Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang 1,500,000
17Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo có thuốc cản quang 2,700,000
18Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành 1,600,000
19Chụp CLVT mạch máu não + sọ não có thuốc cản quang 2,600,000
20Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang 1,600,000
21Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang 2,266,000

Giá 1 lần Gây mê

22Gây mê 1,000,000

Chi phí Chụp cộng hưởng từ

23Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản từ 3,000,000
24Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản từ 2,300,000
25Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản từ 3,000,000
26Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ không tiêm tương phản từ 2,300,000
27Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản từ 3,000,000
28Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực không tiêm tương phản từ 2,300,000
29Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùng có tiêm tương phản từ 3,000,000
30Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùng 2,300,000
31Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản từ 3,000,000
32Chụp cộng hưởng từ sọ não không tiêm chất tương phản từ 2,300,000

Tiêm tương phản từ

33Tiêm tương phản từ nội khớp 500,000

Test lấy da với các dị nguyên

34Test lẩy da với các dị nguyên: Alternaria alternata (Mạt Al) 330,000
35Test lẩy da với các dị nguyên: Cat (lông mèo) 330,000
36Test lẩy da với các dị nguyên: Crap (cua) 330,000
37Test lẩy da với các dị nguyên: Dog (lông chó) 330,000
38Test lẩy da với các dị nguyên: Egg (white) (lòng trắng trứng gà) 330,000
39Test lẩy da với các dị nguyên: Egg (yolk) (lòng đỏ trứng gà) 330,000
40Test lẩy da với các dị nguyên: Hamster (lông chuột) 330,000
41Test lẩy da 10 dị nguyên 500,000

Tiêm burin & điều trị thần kinh

42Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú (đoạn I) 4,100,000
43Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú (đoạn II) 4,600,000
44Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox…) I 8,400,000
45Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox…) II 11,000,000
46Tiêm Botulinum Toxin A trong điều trị đau nguyên nhân thần kinh (Dysport, Botox…) (Migraine mạn I) 5,000,000
47Tiêm Botulinum Toxin A trong điều trị đau nguyên nhân thần kinh (Dysport, Botox…) (Migraine mạn II) 5,700,000
48Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt nửa mặt 1,116,000
49Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động để điều trị co thắt mi mắt 2 bên 1,116,000
50Tiêm Botulinum Toxin vào điểm vận động điều trị hội chứng Meige 1,400,000
51Tiêm Botumlinum Toxin vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cổ 4,600,000

Đo mật độ xương & cơ

52Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (cột sống thắt lưng) 400,000
53Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (cổ xương đùi hai bên) 600,000
54Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (CSTL + cổ xương đùi hai bên) 800,000
55Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (cổ xương đùi) và đo chiều dài trụ khớp háng (HAL) một bên 400,000
56Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (cổ xương đùi) và đo chiều dài trụ khớp háng (HAL) hai bên 800,000
57Đo các thành phần cơ, mỡ, xương toàn thân người lớn 800,000
58Đo các thành phần cơ, mỡ, xương toàn thân trẻ em và đánh giá độ tăng trương 800,000
59Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA (CSTL + cổ xương đùi một bên) 600,000

Dịch vụ DSA

60Bít còn ống động mạch dưới DSA 12,000,000
61Bít thông liên nhĩ dưới DSA 12,000,000
62Bít thông liên thất dưới DSA 13,000,000
63Chụp và nút dị dạng mạch các tạng dưới DSA 8,996,000
65Can thiệp mạch não bằng COILS dưới DSA 15,000,000
68Chụp và nút dị dạng mạch tủy dưới DSA 15,000,000
69Chụp mạch vùng đầu mặt cổ dưới DSA 6,000,000
70Chụp động mạch não dưới DSA 6,000,000
71Chụp, nong và đặt stent động mạch vành 15,000,000
72Đặt máy tạo nhịp dưới DSA 6,000,000
73Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần dưới DSA 8,000,000

Dịch vụ chuẩn đoán & xét nghiệm bệnh phẩm

74Xét nghiệm mẫu bệnh phẩm sinh thiết nhuộm Hemtoxylin-Eosin (1 xét nghiệm) 304,000
75Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa 262,000
76Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori 339,000
77Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS 360,000
78Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên 407,000

dịch vụ

79Công theo dõi giờ đầu của bơm hóa chất vào khoang nội tủy 70,000
80Bơm truyền hoá chất liên tục (12-24 giờ) với máy infuso Mate-P 1,100,000
81Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi 700,000
82Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất) 185,000
83Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất 500,000
84Truyền hóa chất nội tủy 1,200,000
85Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư 700,000
86Tiêm truyền hoá chất độc tế bào đường động tĩnh mạch, điều trị ung thư 400,000
87Hấp khử trùng dụng cụ phẫu thuật bằng PP khác 250,000
88Hấp khử trùng dụng cụ phẫu thuật máy STERRAD 350,000

Dịch vu tiệt khuẩn

89Phí tiệt khuẩn gói vải phẫu thuật 50,000
90Phí tiệt khuẩn LMA PROSIEAL (S3,S4,S5) 250,000

Dịch vụ nội soi & siêu âm

91Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng qua đường mũi 700,000
92Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị 2,191,000
93Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết 900,000
94Nội soi băng tần hẹp (NBI) 350,000
95Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật, hút đàm (tại giường) 1,500,000
96Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng có sinh thiết làm HP 450,000
97Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết (không thuốc) 450,000
98Nội soi ruột non bằng viên nang (Capsule endoscopy) 15,000,000
99Sinh thiết qua nội soi tầm soát ung thư sớm và tổn thương tiền ung thư 200,000
100Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng ống mềm không sinh thiết (gây mê có thuốc) 2,000,000
101Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết (gây mê có thuốc) 2,800,000
102Chọc FNA 1 nhân qua siêu âm 250,000
103Chọc hút dịch ( ổ bụng, màng phổi) qua siêu âm 500,000
104Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm 400,000

siêu âm

105Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm 12,000,000
107Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên 250,000
108Siêu âm ổ bụng 100,000
109Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ 100,000
110Siêu âm đàn hồi mô (gan) 500,000
111Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp 400,000
112Siêu âm đàn hồi mô (u gan) 600,000
113Siêu âm đàn hồi mô vú 500,000
114Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) 250,000
115Siêu âm Doppler màu động mạch cảnh 250,000
116Siêu âm 3D/4D tim 446,000
117Siêu âm phần mềm 100,000
118Siêu âm 3D/4D trực tràng 800,000
119Siêu âm phụ khoa ngã H.môn-T.Tràng (màu) 250,000
120Siêu âm phụ khoa ngã H.môn-T.Tràng (trắng đen) 180,000
121Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo 250,000
122Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 180,000
123Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng 300,000
124Siêu âm các tuyến nước bọt (tuyến dưới hàm) 100,000
125Siêu âm tuyến giáp 100,000
126Siêu âm các tuyến nước bọt (tuyến mang tai) 100,000
127Siêu âm tuyến vú hai bên 100,000
128Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm 1,500,000
129Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 100,000
130Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) (độ mờ da gáy đơn thai) 100,000
131Siêu âm tim, màng tim qua thực quản 794,000
132Siêu âm Doppler tim 250,000
133Siêu âm Doppler tim (tại giường) 250,000
134Siêu âm tim cấp cứu tại giường 211,000

 

135Chụp đáy mắt không huỳnh quang 600,000
136Điện giao thoa 250,000
137Điện tim thường (ECG) 45,900
138Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ 300,000
139Đo áp lực hậu môn trực tràng 220,000
140Đo chức năng hô hấp có thuốc 200,000
141Đo chức năng hô hấp không thuốc 150,000
142Đo đa ký giấc ngủ (PSG) 4,000,000
143Đo Điện cơ (EMG) 500,000
144Đo điện cơ mu trực tràng (EMG) 320,000
145Đo Điện não (EEG) 300,000
146Đo độ lồi mắt 65,000
147Đo hô hấp ký toàn diện 260,000
148Holter điện tâm đồ 500,000
149Đo khả năng khuếch tán mao mạch 400,000

Dịch vụ nghiệm pháp

150Nghiệm pháp Arrinin 200,000
151Nghiệm pháp glucose – Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza) 200,000
152Nghiệm pháp hạ đường huyết bằng Insulin 200,000
153Nghiệm pháp nhịn nước 260,000
154Nghiệm pháp Ornitin 200,000
155Nghiệm pháp Synacthene 130,000
156Nghiệm pháp gắng sức 200,000
157Nghiệm pháp ức chế muối 200,000

dịch vụ VLTL

158VLTL và PHCN cho người bệnh Parkinson 120,000
159VLTL cho bệnh nhân rối loạn vận động khác (loạn trương lục, múa giật,…) 120,000

Khối hồng cầu

160Khối hồng cầu từ 100ml máu toàn phần 355,800
161Khối hồng cầu từ 150ml máu toàn phần 516,200
162Khối hồng cầu từ 250ml máu toàn phần 827,000
163Khối hồng cầu từ 350ml máu toàn phần 922,000
164Khối hồng cầu từ 450ml máu toàn phần 997,000
165Khối hồng cầu rửa thể tích 250ml 1,002,222
166Khối hồng cầu rửa thể tích 350ml 1,095,000

Các dịch vụ khác

167Chế phẩm tủa lạnh thể tích 10ml (Từ 250ml máu toàn phần) 75,000
168Chế phẩm tủa lạnh thể tích 50ml (từ 1000ml máu toàn phần) 340,000
169Xoa bóp trị liệu – di động mô mềm vùng nhỏ 50,000
170Chẩn đoán điện 120,000
171Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống 50,000
172Chườm lạnh 30,000
173Chườm nóng 30,000
174Tập do cứng khớp 80,000
175Tập do liệt ngoại biên 80,000
176Tập do liệt thần kinh trung ­ương 80,000
177Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi 30,000
178Chẩn đoán điện thần kinh cơ 100,000
179Vật lý trị liệu hô hấp (trẻ nhỏ) 100,000
180Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng 131I liều < 10mCi 1,000,000
181Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng 131I liều 11-20 mCi 1,700,000
182Xạ hình thận Tc-99m-DTPA đo GFR 1,500,000
183Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA 2,500,000
184Xạ hình toàn thân sau điều trị K giáp bằng I-131 1,000,000
185Xạ hình toàn thân với I-131 (capsule) (đã bao gồm thuốc) 1,700,000
186Xạ hình toàn thân với Tc-99m MIBI 3,600,000
187Xạ hình tuyến cận giáp Tc-99m MIBI 4,200,000
188Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với 99mTc Pertechnetate 1,000,000
189Xạ hình tuyến nước bọt với 99mTc Pertechnetate 900,000
190Xạ hình tuyến vú với Tc-99m MIBI 3,600,000
191Xạ hình xương với 99mTc – MDP 1,800,000
192Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng 32P 8,000,000
193INR tại giường 100,000
194Keton mao mạch (tại giường) 65,000
195Thổi hơi thở tìm H.pylori C14 450,000
196Thủ thuật chiếc tách tiểu cầu 7,255,000
197Xét nghiệm Lactat máu tại giường 100,000
198Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 40,000
199Xét nghiệm PRO BNP tại giường 500,000
200Xét nghiệm D-Dimer tại giường 325,000
201Phế máu ngoại biên (BV TMHH) 35,000
202BK đàm thuần nhất 90,000
203Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram…) (CR) 90,000
204Hain test (PNT) 875,000
205Cấy đàm tìm vi nấm (NĐ) 190,000
206Cấy dịch tìm nấm, kháng sinh đồ 375,000
207Định danh ký sinh trùng 78,000
208Tầm soát sơ sinh (nhược giáp bẩm sinh, thiếu men G6PD, tăng sản tuyến thượng thận sơ sinh) 275,000
209Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 84,000
210Máu lắng (bằng máy tự động) 33,600
211Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 94,000
212Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động 61,600
213Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động 80,000
214Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen) 1,560,000
215Định lượng Protein S toàn phần 1,550,000
216Định lượng Antithrombin III 525,000
217Định nhóm máu hệ ABO trên phiến đá, Rh(D) (truyền máu cấp cứu) 85,000
218Định lượng Anti Xa 500,000
219Định lượng hoạt tính yếu tố V Leiden 690,000
220Tìm mảnh vỡ hồng cầu 75,000
221Soi trực tiếp tìm HC, BC, KST trong phân 78,000
222Tinh trùng đồ (dịch) 62,000
223Soi + Nhuộm (dịch) (huyết trắng) 78,000
224Hồng cầu trong phân test nhanh 72,000
225Test hơi thở C13 phát hiện VK H.Pylori 780,000
226HTCĐ. E.histolytica (amíp trong gan, p) 290,000
227HTCĐ. Fasciola sp (sán lá lớn ở gan) 290,000
228HTCĐ. Paragonimus sp (sán lá phổi) 290,000
229HTCĐ. Toxocara canis (giun đũa chó) 290,000
230HTCĐ. Strongyloides (giun lươn) 290,000
231HTCĐ. Gnathostoma spinigerum 290,000
232Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động 115,000
233Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động 115,000
234Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động 290,000
235Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động 290,000
236Kháng nấm đồ 100,000
237Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (máu) 230,000
238HBsAg miễn dịch tự động 78,000
239HBsAb định lượng 112,000
240HBeAg miễn dịch tự động 94,000
241HBeAb miễn dịch tự động 94,000
242HBc total miễn dịch tự động 156,000
243HCV Ab miễn dịch tự động 132,000
244HIV Ab miễn dịch tự động 82,000
245SLE (Le-cell) 31,000
246RPR định tính 36,800
247TPHA định tính 78,000
248Định lượng Ferritin 132,000
249Định lượng HbA1c 144,000
250Định lượng Homocystein 144,000
251Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) 78,000
252Định lượng FT4 (Free Thyroxine) 78,000
253Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) 78,000
254Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) 100,000
255Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) 132,000
256Định lượng CA 15 – 3 (Cancer Antigen 15- 3) 148,000
257Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) 156,000
258Định lượng CA 72 – 4 (Cancer Antigen 72- 4) 290,000
259Định lượng Anti CCP 307,000
260Định lượng IgE 260,000
261Định lượng Anti – TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) 205,000
262CMV IgG miễn dịch tự động 250,000
263CMV IgM miễn dịch tự động 300,000
264EBV IgG miễn dịch tự động 215,000
265EBV IgM miễn dịch tự động 215,000
266Định lượng vitamin B12 275,000
267Định lượng 25OH Vitamin D (D3) 465,000
268Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) 295,000
269Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) 233,000
270H.Pylori (phát hiện IgG và yếu tố CIM – xác định H.P ở trạng thái đang hoạt động ) 210,000
271Định lượng HE4 500,000
272hGH 365,000
273Định lượng T3 (Tri iodothyronine) 175,000
274HSV 1 IgG miễn dịch tự động 300,000
275HSV 2 IgG miễn dịch tự động 300,000
276Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) 355,000
277Định lượng Pepsinogen I 415,000
278Định lượng Pepsinogen II 415,000
279Định lượng Pro-GRP ( Pro- Gastrin-Releasing Peptide) 500,000
280Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) 265,000
281Định lượng Tg (Thyroglobulin) 250,000
282Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA 393,000
283Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 37,100
284Định lượng Glucose niệu 22,000
285Cặn Addis 42,400
286Xét nghiệm tỷ trọng nước tiểu 16,000
287Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) 40,000
288Hình dạng HC trong nước tiểu 31,000
289Cạo tìm nấm 23,000
290Định lượng Protein (niệu 24h) 23,000
291Tỉ lệ Albumin/ creatinin 50,000
292Albumin/ niệu 22,000
293Đo hoạt độ Amylase /niệu 48,000
294Định lượng Canxi /niệu 24,300
295Định lượng Canxi /niệu 24h 24,300
296Chlor /niệu 22,000
297Chlor /niệu 24h 22,000
298Định lượng Creatinin /niệu 22,000
299Định lượng Creatinin /niệu 24h 22,000
300Ion đồ (Na+, K+, CL-, Ca) /niệu 86,000
301Kali /niệu 22,000
302Kali /niệu 24h 22,000
303Micro Albumin /NT 50,000
304Natri /niệu 22,000
305Natri /niệu 24h 22,000
306Điện giải niệu (Na, K, Cl) niệu 66,000
307Độ thanh thải Creatinine 58,800
308Định tính Protein Bence -jones 22,000
309Định lượng Ure /niệu 22,000
310Định lượng Ure /niệu 24h 22,000
311Định lượng Axit Uric /niệu 22,000
312Định lượng Axit Uric /niệu 24h 22,000
313Định lượng Glucose 22,000
314Định lượng Protein toàn phần 22,000
315Định lượng Albumin 22,000
316Định lượng Urê 22,000
317Định lượng Creatinin 22,000
318Định lượng Acid Uric 22,000
319Định lượng Cholesterol toàn phần 29,000
320Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 29,000
321Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol) 29,000
322Định lượng Triglycerid 29,000
323Định lượng Bilirubin toàn phần 22,000
324Định lượng Bilirubin gián tiếp 22,000
325Định lượng Bilirubin trực tiếp 22,000
326Đo hoạt độ Amylase 48,000
327Đo hoạt độ AST (GOT) 29,000
328Đo hoạt độ ALT (GPT) 29,000
329Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) 29,000
330Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) 29,000
331Ion đồ (Na+, K+, Cl-, Ca) 86,000
332Natri 22,000
333Kali 22,000
334Định lượng Clo 22,000
335Định lượng Calci toàn phần 22,000
336Định lượng Glucose sau ăn 2 giờ 22,000
337ASLO 55,000
338Định lượng sắt huyết thanh 40,000
339A/G 44,000
340Định lượng Phospho 22,000
341Đo hoạt độ LDH ( Lactat dehydrogenase) 31,000
342Định lượng Amoniac ( NH3) 74,200
343Định lượng Calci ion hóa 40,000
344Định lượng IgM 63,600
345Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) 31,000
346Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) 48,000
347Định lượng IgG 63,600
348Globulin 44,000
349Định lượng Ceruloplasmin 132,000
350pH 48,000
351Điện giải đồ (Na, K, Cl) 66,000
352Phản ứng CRP 45,000
353Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) 53,000
354Đo hoạt độ Lipase 90,000
355Định lượng Lactat (Acid Lactic) /máu 95,400
356Lactate /dịch (Lactic acid /dịch) 90,000
357Định lượng bổ thể C3 155,000
358Định lượng bổ thể C4 155,000
359Định lượng Beta 2 Microglobulin 225,000
360ADA (Adenosine Deaminase) /máu 195,000
361ADA (Adenosine Deaminase) /dịch 195,000
362Định lượng Haptoglobin 430,000
363Định lượng Myoglobin 230,000
364Định lượng Pre-albumin 180,000
365HBV-DNA (định tính) 900,000
366HCV-RNA (định tính) 1,080,000
367HBV genotype Real-time PCR 1,550,000
368Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR /đàm 345,000
369Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR /dịch 345,000
370HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho 1 loại thuốc) 1,100,000
371HCV genotype Real-time PCR 1,550,000
374HBV đo tải lượng Real-time PCR 1,350,000
375HCV đo tải lượng Real-time PCR 1,260,000
376Xét nghiệm xác định genotype SNP trên vùng gene IL28B của người 600,000
377HPV genotype PCR hệ thống tự động 900,000
378HBV đo tải lượng hệ thống tự động 1,920,000
379HCV đo tải lượng hệ thống tự động 2,160,000
381Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động 1,920,000
382EBV đo tải lượng hệ thống tự động 1,920,000
383Soi tìm vi trùng (máu) 72,000
384Soi tìm vi trùng (dịch khác) 72,000
385Kháng sinh đồ 160,000
387Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (mủ) 230,000
388Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (dịch khác) 230,000
389Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh (máu) 1,300,000
390Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh (dịch khác) 1,300,000
391Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) máu 65,500
392Vi khuẩn nhuộm soi (nhuộm Gram) dịch khác 65,500
393XN tìm BK đàm 72,000
394XN tìm BK dịch khác 72,000
395XN tìm BK lần 1 72,000
396XN tìm BK lần 2 72,000
397XN tìm BK lần 3 72,000
398Cấy đàm định lượng 319,000
399Nuôi cấy tìm H.pylori (vi khuẩn vi hiếu khí) 1,300,000
401Kháng sinh đồ H.pylori bằng phương pháp MIC (5 loại kháng sinh) 890,000
402Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn kỵ khí (5 loại kháng sinh) 890,000
403Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp máy tự động (máu) 310,000
404Chẩn đoán các vị trí đột biến thường gặp của gen CYP21A2 gây bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh 1,700,000
405Xác định kiểu gen CYP2C19 trong điều trị nhiễm H.Pylori 500,000
406Tìm đột biến gen MFN2 trong hội chứng Charcot-Marie Tooth loại II 22,000,000
407Phát hiện sự tăng bản sao gen MYCN trong chẩn đoán ung thư bằng Real-time PCR 1,000,000
408Định lượng AMH (Anti- Mullerian Hormone) 500,000

Giá tiền các loại dịch vụ X-quang

409Chụp X-quang bàn chân nghiêng số hóa 1 phim 70,000
410Chụp X-quang bàn tay nghiêng số hóa 1 phim 70,000
411Chụp X-quang Blondeau số hóa 1 phim 69,000
412Chụp X-quang Blondeau và Hirtz số hóa 1 phim 120,000
413Chụp X-quang Bộ cung sườn chếch số hóa 1 phim 80,000
414Chụp X-quang Cổ chân nghiêng số hóa 1 phim 70,000
415Chụp X-quang Cổ chân thẳng-nghiêng số hóa 1 phim 120,000
416Chụp X-quang Cột sống ngực thẳng số hóa 70,000
417Chụp X-quang Cột sống ngực thẳng-nghiêng số hóa 1 phim 120,000
418Chụp X-quang Cột sống thắt lưng (cúi – ngữa) số hóa 1 phim 120,000
419Chụp X-quang Cột sống thắt lưng T-N-Cúi số hóa 1 phim 170,000
420Chụp X-quang Cột sống thắt lưng-cùng nghiêng số hóa 1 phim 70,000
421Chụp X-quang Cột sống thắt lưng-cùng T-N số hóa 1 phim 120,000
422Chụp X-quang Cột sống thắt lưng-cùng T-N-C số hóa 1 phim 200,000
423Chụp X-quang Đại tràng đối quang kép số hóa 1 phim 400,000
424Chụp X-quang đường rò cản quang số hóa 1 phim 300,000
425Chụp X-quang Hố yên thẳng (Worms-Bretton) số hóa 1 phim 70,000
426Chụp X-quang Khớp cùng-chậu thẳng số hóa 1 phim 120,000
427Chụp X-quang Khớp gối nghiêng số hóa 1 phim 70,000
428Chụp X-quang Khớp khuỷu nghiêng số hóa 1 phim 70,000
429Chụp X-quang Ngực nghiêng số hóa 1 phim 100,000
430Chụp x- quang nhũ ảnh( Mammography) 350,000
431Chụp X-quang Phỗi đỉnh ưỡn (Apico) số hóa 1 phim 100,000
432Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa 980,000
433Chụp X-Quang niệu quản – bể thận ngược dòng có tiêm thuốc cản quang Telebrix 350mg (UPR) số hóa 760,000
434Chụp X-Quang khung đại tràng có thuốc cản quang Bary sulfat 275mg số hóa 350,000
435Chụp X-quang quanh chóp răng (1 film) 30,000
436Chụp X-quang cột sống cổ thẳng số hóa 1 phim 70,000
437Chụp X-quang khớp gối thẳng – nghiêng 1 bên (tư thế đứng) số hóa 1 phim 120,000
438Chụp X-quang cột sống toàn bộ thẳng số hóa 210,000

Chi phi cho một lần bấm huyệt, châm cứu, điện châm

439Châm cứu 40,000
440Điện châm 40,000
441Bấm huyệt 50,000

Chi tiết Bảng giá dịch vụ bệnh viện Đại Học Y Dược TpHCM  như trên chỉ mang tính chất tham khảo, có thể sẽ thay đổi theo các yêu cầu từ bệnh viện nên người bệnh cần liên hệ trực tiếp khi có nhu cầu điều trị.

1 / Cần làm gì để bảo vệ mắt khi sử dụng máy tính

Việc sử dụng máy tính liên tục, thường xuyên có nguy cơ gây hại cho mắt do sự tác động của tia ánh sáng xanh. Đây cũng là nguyên nhân gây ra hội chứng mỏi mắt kỹ thuật số, một loại hồi chứng thường gặp ở hầu hết giới nhân viên văn phòng. Ánh sáng xanh là gì? Ánh sáng xanh là một loại ánh sáng phát ra từ màn hình các thiết bị kỹ thuật số (TV, máy tính, điện thoại, bóng đèn led). Loại sóng này nhìn thấy được, có mức năng lượng cao và bước sóng thấp (chỉ trên tia UV). Ở trạng thái tự nhiên, ánh sáng xanh không có hại thậm chí còn giúp cơ thể duy trì nhịp sinh hoạt ổn định, nhưng ở trạng thái nhân tạo, do tiếp xúc với mắt ở cự ly gần và liên tục nên năng lượng của chúng gây hại...

2 / Khám sức khỏe tổng quát ở đâu tốt nhất Tp HCM?

Với câu hỏi khám ở đâu tốt nhất và khám sức khỏe tổng quát khoảng bao nhiêu tiền còn tuỳ thuộc vào gói khám sức khoẻ tổng quát nhất hay chỉ các loại khám và xét nghiệm căn bản nhất mà mỗi nơi có một bảng giá khác nhau. Benconmoingay.net giới thiệu đến bạn một số bệnh viện, trung tâm hay bảng giá dịch vụ của viện Pasteur để tham khao trước và so sáng xem ở đâu tiện và tốt nhất thì nên tiến hành thực hiện ở đó.Tại sao phải xét nghiệm máu?Khám sức khỏe tổng quát ở Sài Gòn Nếu bạn là nhân viên công ty, viên chức nhà nước thì hàng năm đều có chế độ khám sức khoẻ tổng quát định kỳ theo yêu cầu của cơ quan, đơn vị. Tuy nhiên nếu là tự cá nhân thi nên tiến hành lhasm...

3 / Bệnh viện đa khoa Thu Cúc Hà Nội

Địa chỉ khám chữa bệnh, giá dịch vụ khám thai, tiền sản khám sức khoẻ tổng quát hay xét nghiệm máu tổng quát đầy đủ ở Hà Nội, các chi nhánh và bệnh viện thẩm mỹ Thu Cúc.Dịch vụ sinh con theo ý muốn tại bệnh viện Từ Dũ là gì? Sinh con theo ý muốn ở bệnh viện Hồng Ngọc Bảng giá tiêm phòng vacxin viện pasteur Tp.HCM mới nhất 2020Sinh đẻ ở bệnh viện thu cúc có tốt không? Bệnh viện Đa khoa Thu Cúc Hà Nội không chuyên về sản nên chỉ thực hiện các dịch vụ khám thai, tiền sản[caption id="attachment_19489" align="aligncenter" width="587"] Bệnh viện đa khoa Thu Cúc Hà Nội[/caption]Bệnh viện Thu Cúc được đánh giá là một trong những địa chỉ chăm sóc sức khỏe sinh sản uy tín tại...

4 / ăn gì để tăng số lượng tinh trùng y?

Đàn ông nên ăn gì để tăng số lượng tinh trùng y thì người vợ cần biết bổ sung các món ăn gì để tăng tinh trùng y sinh con trai năm 2020, 2021 vô thực đơnCác cách tính sinh con trai năm 2021 chuẩn nhất Làm xét nghiệm tinh dịch đồ hết bao nhiêu tiền?ăn gì để tăng số lượng tinh trùng y Rất nhiều cặp vợ chồng hiện nay vì chữ hiếu vẫn muốn sinh con trai theo ý muốn, nhất là sinh con trai năm 2017 này hoặc phải cố gắng sinh con trai năm 2018 để làm hài lòng cha mẹ chồng.[caption id="attachment_18882" align="aligncenter" width="866"] ăn gì để tăng số lượng tinh trùng y[/caption]Có khá nhiều cách để tính sinh con trai theo ý muốn năm 2017 hoặc trong năm 2018, trong tính toán của người vợ dành cho chồng...

5 / Phòng ngừa viêm gan B cho trẻ sơ sinh

Ngay sau khi sinh trong vòng 24h trẻ sơ sinh cần được tiêm phòng viêm gan B mũi đầu tiên để tránh nguy cơ lây nhiễm từ mẹ sang con trong quá trình sinh nở.Mẹ bị viêm gan B nên sinh thường hay sinh mổ? Mẹ mang thai bị nhiễm viêm gan B thai nhi có lây nhiễm không?Tiêm vaccin viêm gan B cho trẻ sơ sinh Việc tiêm vắc xin thực hiện càng sớm thì hiệu quả càng cao, với mũi tiêm trong 24 giờ có khả năng phòng được 85-90% các trường hợp lây truyền từ mẹ sang con. Hiệu quả phòng ngừa sẽ giảm dần theo từng ngày từ 50-57% và không đạt được nếu tiêm sau 7 ngày.Tiêm vắc xin viêm gan B mũi 1 càng sớm càng tốt nhằm mục đích bảo vệ trẻ sơ sinh đã phơi nhiễm với vi rút ngay khi sinh, đây là một sự cạnh...