Bảng giá của bệnh viện phụ sản Hà Nội 2017

00:12 22/09/2020

Thông tin mới về Bảng giá của bệnh viện phụ sản Hà Nội được cập nhật mới nhất 2017 giá phòng, giờ làm việc khoa dịch vụ có làm việc thứ 7 & chủ nhật không, địa chỉ ở đâu tại HN. Thông tin còn kèm theo các hướng dẫn khi đi khám thai định kỳ, đẻ dịch vụ ở đây thì làm như thế nào thuận tiện nhất cho các mẹ mới sinh con lần đầu.

bảng giá của bệnh viện phụ sản hà nội

bệnh viện phụ sản hà nội là bệnh viện công lập nên khung giá viện phí mới nhất được áp dụng giá viện phí theo thông tư 37 năm 2016 của Bộ Y Tế.

Chi tiết đầy đủ nhất các loại xét nghiệm, khám thai và chưa bệnh cho bà mẹ, trẻ em được cập nhật theo bản giá dịch vụ bệnh viện phụ sản hà nội như sau:

GIÁ KHÁM TỰ NGUYỆN TẠI BỆNH VIỆN 2017
STTNội dung dịch vụ Giá tiền
I. Khám tự nguyện tại B5, B7
1Khám phụ khoa + làm thuốc âm đạo   200,000
2Khám thai + đo tim thai bằng Doppler   200,000
3Khám nam học   150,000
4Khám sàng lọc, theo dõi định kỳ   100,000
5Khám vú   150,000
6

khám theo yêu cầu bệnh viện phụ sản hà nội

(chọn thầy thuốc)

   200,000
7Hội chẩn ngoại trú   200,000
8Làm hồ sơ quản lý thai     50,000
9Siêu âm   150,000
10Siêu âm 3D- 4D   350,000
11

siêu âm khảo sát hình thái học thai nhi

4D

   350,000
12

siêu âm khảo sát hình thái học thai nhi

3D- 4D thai đôi trở lên

   500,000
13Thu bổ sung SA 3D-4D thai đôi trở lên   150,000
14Siêu âm qua âm đạo (SA đầu dò)   170,000
15Siêu âm Doppler   200,000
16Siêu âm hình thái 2D   150,000
17Hội chuẩn siêu âm hình thái 3-4D   300,000
18

siêu âm tinh hoàn

   150,000
19siêu âm vú ở hà nội   200,000
20bản sao giấy chứng sinh   100,000
21Sao giấy ra viện hoặc giấy chứng nhận PT     50,000
22Cấp giấy xác nhận cho BHYT   200,000
23Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng mornitoring TN   200,000
24Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng mornitoring thai đôi TN   300,000
25Soi cổ tử cung có ảnh   250,000
26

tiêm phòng uốn ván cho bà bầu

     80,000
27Tư vấn tập thể dục   100,000
28Bóc u nang nước (chưa bao gồm gây mê)  5,000,000
29Đốt điện lộ tuyến cố tử cung(TN2)   600,000
30Gói siêu âm bơm nước(TN2)   500,000
31Cắt Polyp (âm hộ – CTC) + XN   500,000
32

chi phí xét nghiệm chọc ối

  1,000,000
33Chọc ối lấy bệnh phẩm xét nghiệm Rubella  1,500,000
34Nạo sinh thiết niêm mạc + XN   350,000
35Đặt dụng cụ tử cung   300,000
36Tháo dụng cụ tử cung   300,000
37Tháo vòng khó  1,500,000
38

chi phí phá thai bằng thuốc ở bệnh viện

  1,000,000
39Gắp thai to bằng thuốc  1,000,000
40Phá thai to yêu cầu (nội khoa)  3,500,000
41Hút thai ≤10 tuần  1,000,000
42Hút thai từ 10-12 tuần, hút thai bệnh lý, mổ cũ  2,000,000
43Gắp thai to từ 13 – 16 tuần  3,000,000
44Nong đặt dụng cụ tử cung, chống dính buồng tử cung  1,500,000
45Xét nghiệm dịch vụ (cả bộ xét nghiệm)     50,000
46Xét nghiệm dịch vụ (cho từng tờ riêng lẻ)     10,000
47Điều trị tia tắc sữa, một bên vú   250,000
48Điều trị tia tắc sữa thông thường   100,000
49Công tiêm DV (chỉ tiêm thuốc mua tại NTBV)   100,000
50Tiêm Pregnyl   200,000
51Tiêm Diprospan   500,000
52Làm thuốc âm đạo + đặt thuốc   100,000
53

chi phí khám chữa bệnh sùi mào gà

  1,000,000
54Điều trị nội khoa lạc nội mạc tử cung  3,400,000
55Theo dõi nạo thai trứng(TN2)  1,000,000
56Khoét chóp CTC( TN2)  3,000,000
57Sinh thiết CTC(TN2)   400,000
58XN và chẩn đoán mô bệnh học bằng pp nhuộm Hemotoxylin Eosin   350,000
59XN chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolou   250,000
60Nạo hút buồng tử cung kiểm tra (TN2)  1,000,000
61Thủ thuật gây mê   500,000
62Thủ thuật cấy que tránh thai Implanon  2,800,000
63Công tháo que tránh thai Implanon   500,000
64Công đặt vòng tư vấn theo dõi Pesery  1,500,000
65Gói tiêm Diprospan   500,000
66Điều trị nội khoa lạc nội mạc tử cung (Zoladex)  3,400,000
67Gói tiêm Methotrexat 50mg   500,000
68Chụp XQ tử cung – vòi trứng (TN)   500,000
69Nuôi cấy xác định liên cầu khuẩn nhóm B (TN)   220,000
70Kháng sinh đồ (TN)   180,000
71Gói điều trị nghén nặng (không bao gồm thuốc)   500,000
72Gói Khâu vòng CTC  1,500,000

chi phí điều trị nội trú

Nội trú tại các khoa

1chi phí đẻ thường ở phụ sản hà nội

có yêu cầu bác sĩ

10,000,000
2chi phí đẻ mổ ở phụ sản hà nội 2016

YCBS – Mổ mổ phụ khoa

11,000,000
3chi phí sinh mổ tại phụ sản hà nội

YCBS – Đẻ thường, mổ đẻ từ thai đôi trở lên

13,000,000
4chi phí đẻ mổ ở phụ sản hà nội 2016

YCBS – Đẻ mổ yêu cầu

11,000,000
5YCBS – Mổ nội soi11,000,000
6Khâu làm lại tầng sinh môn  6,000,000
7Nội soi cắt tử cung theo yêu cầu11,000,000
8Giảm đau trong đẻ bằng bơm điện tử dùng nhiều lần  1,500,000
9Mổ đẻ chủ động tại khoa A1, A2, A4, C3  5,000,000
10Mổ đẻ chủ động thai đôi trở lên  6,000,000
11Mổ nam học chủ động khoa A1  3,000,000
12Mổ phụ khoa chủ động tại khoa A5  6,000,000
13

giá phòng dịch vụ bệnh viện phụ sản hà nội

Giường dịch vụ loại 1

  1,250,000
14

giá phòng dịch vụ bệnh viện phụ sản hà nội

Giường dịch vụ loại 2

   750,000
15Giường dịch vụ loại 3   600,000
16Giường dịch vụ loại 4   450,000
17Giường dịch vụ loại 4   450,000
18Giường dịch vụ loại 5   400,000
19Giường dịch vụ loại 6   300,000
20Giường hồi sức tích cực cho BN quá kích buồng trứng  500,000
21Bơm thuốc ống CTC khởi phát chuyển dạ và T.dõi chuyển dạ   450,000
22Chọc ối giảm áp lực   500,000
23Khâu vòng Cấp cứu và chọc ối   650,000
24Test vê núm vú   200,000
25Giường bạt/đêm     20,000
26Đo thính lực trẻ sơ sinh   150,000
27Công khám kiểm tra sức khỏe định kỳ     50,000
28Công khám và điều trị ngoại trú các bệnh lý thông thường   100,000
29Công tiêm phòng Vacxin     50,000
30Mai táng 1 xe, 1 thi hài theo yêu cầu  1,500,000
31Mai táng 6 tháng trở lên hoặc >=1000g   850,000
32Mai táng dưới 3 hoặc <200g   450,000
33Mai táng từ 3 đến 6 tháng hoặc >=200g và <1000g   550,000
34Bóc u tuyến Bartholin – Nang nước( chưa bao gồm gây mê)  3,000,000
35Giá thu đẻ thường trọn gói người nước ngoài20,000,000
36Giá thu mổ đẻ, mổ phụ khoa trọn gói người NN25,000,000
37Siêu âm 2D cho BN trước khi ra viện   150,000
38Siêu âm đầu dò   170,000
39Hút thai dưới 10 tuần  1,000,000
40Hút thai từ 10 tuần đến 12 tuần, thai bệnh lý, mổ cũ  2,000,000
41Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng mornitoring TN   200,000
42Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng mornitoring thai đôi TN   300,000
43Thủ thuật gây mê   500,000
44Gây tê giảm đau khâu vòng cổ tử cung   500,000
45Khâu vòng cổ tử cung  2,000,000
46Đặt Catheter ĐM theo dõi huyết áp liên tục SS  1,200,000
47Khí máu DV SS   200,000
48Băng mắt trẻ sơ sinh   220,000
49Công khám, TV, tiêm huyết thanh và theo dõi  trẻ yc   200,000
50Giảm đau ngoài màng cứng sau mổ lấy thai bằng bơm truyền tự động  2,900,000
51Giảm đau ngoài màng cứng giảm đau sau mổ PK bằng bơm truyền tự động  2,900,000
52Giảm đau ngoài màng cứng bơm tự động bổ sung (Áp dụng cho BN đã sử dụng giảm đau trong đẻ và có nhu cầu muốn sử dụng giảm đau sau đẻ)  2,100,000
53Gây tê màng cứng mổ mở phụ khoa, nội soi bằng bơm điện tử dùng nhiều lần  2,000,000
54Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng mornitoring thai đôi TN   300,000
55Tư vấn, khám theo yêu cầu trước khi ra viện (Sơ sinh)  250,000
56Khám lại sau ra viện 10 ngày hoặc 1 tháng (sản phụ)   200,000
57Siêu âm tổng quát (SA thóp, ổ bụng, màng phổi) Sơ sinh   250,000
III. Khám tự nguyện 1
1Khám thai + đo tim thai bằng Doppler     200,000
2Khám phụ khoa   200,000
3Khám sinh đẻ kế hoạch   150,000
4Khám nam học   150,000
5Khám sàng lọc phát hiện ung thư(TN1)  150,000
6Khám vú   200,000
7Siêu âm đường bụng   150,000
8Siêu âm 3D-4D   350,000
9Siêu âm đầu dò   170,000
10Siêu âm vú   200,000
11Siêu âm động mạch rốn   200,000
12Gây mê TM   500,000
13Đặt DCTC   300,000
14Tháo dụng cụ tử cung   300,000
15Đặt, Tháo DCTC khó  1,500,000
16Soi cổ tử cung có ảnh   250,000
17Đốt điện lộ tuyến CTC   600,000
18Sinh thiết cổ tử cung + XN   400,000
19Khâu vòng cổ tử cung  2,000,000
20Bóc u tuyến Bartholin – Nang nước (chưa bao gồm gây mê)  3,000,000
21Bóc Nang nước thành âm đạo (chưa bao gồm gây mê)  5,000,000
22Nong đặt dụng cụ tử cung, chống dính buồng tử cung  1,500,000
23Gây tê tĩnh mạch   500,000
24Xét nghiệm PAP mỏng (THIN PAP)   500,000
25Điện tâm đồ   100,000
26Làm hồ sơ quản lý thai     50,000
27Làm lại tầng sinh môn  6,000,000
28Xét nghiệm dịch vụ cả bộ     50,000
29Xét nghiệm dịch vụ (cho từng tờ riêng lẻ)     10,000
30Chích áp xe vú  2,000,000
31Khoét cổ tử cung – Leep  2,000,000
32Khoét chóp cổ tử cung – leep  3,000,000
33Sinh thiết kim nhỏ tuyến vú   500,000
34Khám vô sinh   120,000
35Đặt thuốc âm đạo (chưa gồm thuốc)     50,000
36Gói siêu âm bơm nước   500,000
37Thay băng cắt chỉ, rút dẫn lưu   300,000
38Gói theo dõi thai từ 36 tuàn  1,000,000
39Cắt polyp chân sâu, rộng  2,000,000
40Bóc nhân xơ vú  5,000,000
41Bóc khối lạc nội mạc thành bụng  5,000,000
42Chích Abces tuyến Bartholin  1,500,000
43Khâu phục hồi sau chích Abces vú  1,000,000
44Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng mornitoring TN   200,000
45Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng mornitoring thai đôi TN   300,000
46Phá thai bằng thuốc  1,000,000
47Hút thai từ 10-12 tuần, hút thai bệnh lý, mổ cũ  2,000,000
48Xoắn hoặc cắt bỏ đốt Polype, sùi mào gà âm hộ, âm đạo, CTC (TN1)  1,000,000
49Cắt bỏ âm hộ đơn thuần (vết trắng âm hộ) TN1( chưa bao gồm gây mê)5,000,000
50Công tiêm dịch vụ (TN1)   100,000
51Đặt vòng nâng Pessary (TN1)  2,500,000
52Sinh thiết niêm mạc tử cung (TN1)   500,000
53XN và chẩn đoán mô bệnh học bằng pp nhuộm Hemotoxylin Eosin   350,000
54XN chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolou   250,000
55Tách dích buồng tử cung   500,000
56Thủ thuật cấy que tránh thai Implanon  2,800,000
57Công tháo que tránh thai Implanon   500,000
58Công đặt vòng tư vấn theo dõi Pesery  1,500,000
59Gói tiêm Diprospan   500,000
60Điều trị nội khoa lạc nội mạc tử cung (Zoladex)  3,400,000
61Gói tiêm Methotrexat 50mg   500,000
62Nạo hút buồng tử cung kiểm tra (TN1)  1,000,000
63Chụp XQ tử cung – vòi trứng (TN)   500,000
64Nuôi cấy xác định liên cầu khuẩn nhóm B (TN)   220,000
65Nạo sót rau, sót thai sau sảy, sau đẻ  2,000,000
66Hút thai lưu, thai trứng <8 tuần  2,000,000
67Hút thai lưu, thai trứng 8-12 tuần  2,500,000
68Hút thai chửa vết mổ cũ < 6 tuần  2,000,000
69Hút thai chửa vết mổ cũ 6-8 tuần  3,000,000
70Truyền tĩnh mạch, theo dõi truyền (2-3h)   300,000
71PT thẩm mỹ TSM  6,000,000
72Rạch màng trinh dẫn lưu máu kinh  1,500,000
73Rạch màng trinh khâu viền tái dính  3,000,000
74Cắt vết trắng âm hộ  5,000,000
75Tách dính 2 môi bé  1,000,000
76Đ/tri nội khoa (h/d tập sàn chậu)   500,000
77Kháng sinh đồ (TN)   180,000
IV. Sàng lọc ung thư
1Khám phụ khoa sàng lọc ung thư   150,000
2Khám sàng lọc ung thư, phân loại điều trị   150,000
3Khám vú sàng lọc ung thư   150,000
4Áp lạnh điều trị tiền ung thư   300,000
5Bệnh nguyên bào nuôi   150,000
6Đốt với vòng cắt LEEP điều trị tiền ung thư  2,000,000
7Hút buồng TC sau thai trứng   300,000
8Khoét chóp điều trị tiền ung thư     800,000
9Nạo sinh thiết sàng lọc ung thư   500,000
10Pap’s mear sàng lọc ung thư   500,000
11Phẫu thuật bóc tách nhân xơ vú  1,400,000
12Sinh thiết CTC sàng lọc ung thư   400,000
13Sinh thiết vú sàng lọc ung thư   350,000
V. Hỗ trợ sinh sản
1Khám thai IVF   150,000
2Khám, siêu âm theo dõi nang noãn 1 chu kỳ   600,000
3Khám tư vấn hỗ trợ sinh sản   150,000
4Siêu âm bơm nước buồng tử cung   500,000
5Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng + ICSI (PESA/ICSI)  2,160,000
6Sonde chuyển phôi khó (Setde Frydmanlong)   520,000
7Bảo quản phôi đông lạnh (1 năm)  2,200,000
8Bảo quản tinh trùng đông lạnh (1 năm)  2,200,000
9Bơm hơi tử cung vòi trứng   100,000
10Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)  1,000,000
11Chọc hút mào tinh chẩn đoán (PESA)  2,000,000
12Chọc hút nang cơ năng  1,500,000
13Chuyển phôi đông lạnh (FET)  7,800,000
14Chuyển phôi/IVF  5,200,000
15Đông phôi  5,800,000
16Thêm 1 cọng đông phôi  1,500,000
17Đông tinh  1,500,000
18Dụng cụ chứa phôi trữ lạnh (McGill Cryoleaf)  1,100,000
19Dụng cụ chuyển phôi Tulip (Catheter Tulip)   859,000
20Dùng kim tách trứng ID 0.130 – 0.133   500,000
21Giảm thiểu thai  2,200,000
22Hỗ trợ phôi thoát màng  1,300,000
23IAD (thụ tinh nhân tạo xin mẫu)  3,000,000
24IAH (thụ tinh nhân tạo)  1,200,000
25IVF – chọc hút noãn  7,800,000
26IVF – chọc hút noãn – nuôi cấy14,300,000
27IVF – chọc hút noãn – nuôi cấy – chuyển phôi19,500,000
28IVF – ICSI25,700,000
30Lọc rửa tinh trùng   850,000
31Nong cổ tử cung   500,000
32Nuôi cấy noãn chưa trưởng thành (IVM)15,000,000
33Nuôi cấy phôi 05 (Blastocyst)  2,300,000
34Phẫu thuật lấy tinh trùng làm ISCI  3,800,000
35Rã đông phôi  2,600,000
36Tách dích buồng tử cung   500,000
37Tiêm tinh trùng vào trứng (ICSI)  6,200,000
38Xét nghiêm NST từ tế bào ối nuôi cấy  1,440,000
39Xin mẫu tinh trùng làm IUI – IVF  2,000,000
40Xin noãn/ IVF  6,900,000
41XN tinh dịch đồ Who 2010   200,000
42Tiêm kích buồng trứng một chu kỳ   400,000
43Truyền dịch và theo dõi truyền dịch   120,000
44Hỗ trợ phôi làm tổ  1,500,000
45YCBS- chọc hút noãn  2,000,000
46YCBS- Chuyển phôi  1,000,000
47Cào niêm mạc tử cung   500,000
48Sinh thiết phôi và sàng lọc 3 bệnh di truyền10,800,000
49Sinh thiết phôi và sàng lọc 24 NST18,800,000
50Xét nghiệm sàng lọc di truyền bổ sung12,000,000
51Chụp XQ tử cung – vòi trứng (TN)   500,000
52Sinh thiết phôi  3,800,000
53Gói chi trả cho phối hiến tặng  8,000,000
54Đông trứng 1 cọng  6,000,000
55Rã đông trứng  3,000,000
56Khám, tư vấn tiền hôn nhan và trước khi mang thai   300,000
VI. Các xét nghiệm
1Beta – HCG (TN)   150,000
2E2 (Estradiol) DV   150,000
3FSH DV   150,000
4HBeAg   150,000
5LH DV    150,000
6Progesteron DV   150,000
7Prolactin DV   150,000
8Rubella IgG   130,000
9Rubella IgM   170,000
10Sao kết quả xét nghiệm     20,000
11Soi tươi + Nhuộm tiêu bản + ống tăm vô trùng     70,000
12Testosteron DV   150,000
13Bộ XN triple test (HCG, AFP, uE3) + tư vấn   550,000
14Xét nghiệm Double Test   550,000
15Fish  2,800,000
16Tế bào nhuộm Papanicolaou (tế bào âm đạo) DV   250,000
17QF – PCR  2,500,000
18F – PCR + NST  3,800,000
19HE4   350,000
20Nhiễm sắc thể đồ + tư vấn  1,000,000
21Xét nghiệm CA125   180,000
22Song cầu khuẩn lậu (Neisseria Gonorrhoeae) định tính + Chlamydia trachommatis   550,000
23HPV   650,000
24Xét nghiệm sàng lọc bệnh Hb/thalasemia   500,000
25Xét nghiệm Ferritin   150,000
26Xét nghiệm karyotype máu   650,000
27ProCalcitonin   400,000
28Toxoplasma IgM   170,000
29Toxoplasma IgG   130,000
30Cytomegalovirus IgM   150,000
31Cytomegalovirus IgG   120,000
32Herpes Simplex Vius – 1 IgG   180,000
33Herpes Simplex Vius – 2 IgG   180,000
34Test Định lượng Glucoze DV     50,000
35Test Tổng PT nước tiểu DV     50,000
36Xét nghiệm AMH tự động   800,000
37Xét nghiệm tổng hợp 5 loại anti phospholipid  2,500,000
38Xét nghiệm Anti-Cardiolipin IgM   550,000
39Xét nghiệm Anti-Cardiolipin IgG   550,000
40Xét nghiệm Anti-beta2 Glycoprotein IgM   550,000
41Xét nghiệm Anti-beta2 Glycoprotein IgG   550,000
42Xét nghiệm kháng đông Lupus   300,000
43XN và chẩn đoán mô bệnh học bằng pp nhuộm Hemotoxylin Eosin   350,000
44Nghiệm pháp dung nạp đường huyết đường uống   150,000
45Alpha FP (AFP) TN   150,000
46HbA1C (TN)   100,000
47TSH (TN)     80,000
48T3 (TN)     80,000
49T4 (TN)     80,000
50FT3     80,000
51FT4   80,000
VII. CĐTS
1Tư vấn   100,000
2Khám sàng lọc, theo dõi định kỳ   100,000
3Khám hội chẩn   150,000
4Siêu âm hình thái 2D   150,000
5Siêu âm hình thái 4D   350,000
6Hội chẩn siêu âm hình thái 3-4D   350,000
7Chọc ối làm NST đồ  1,000,000
8Nhiễm sắc thể từ tế bào ối  1,440,000
9F – PCR – NST  3,800,000
10QF – PCR  2,500,000
11XN sàng lọc 3 bệnh: Thiếu men G6PD, suy giáp bẩm sinh, tăng sản tuyến thượng thận bẩm sinh CAH   350,000
12XN sàng lọc 5 bệnh: Thiếu men G6PD, suy giáp bẩm sinh, tăng sản tuyến thượng thận bẩm sinh CAH, bệnh PKU, Glactosemia   500,000
13XN 33 bệnh rối loạn CH acid amin   750,000
14XN 48 bệnh rối loạn thường gặp ở trẻ SS  4,500,000
15Siêu âm hình thái tim và doppler tim mạch trẻ sơ sinh   300,000
16Sàng lọc thính lực sử dụng công nghệ AOE   150,000
17Sàng lọc TL sử dụng công nghệ ABR   450,000
18Sàng lọc bệnh lý tim bẩm sinh   200,000
19XN Double test   550,000
20XN Triple test   550,000
21Song cầu khuẩn lậu + Chlamydia trachommatis   550,000
22HPV định tuýp   650,000
23XN sàng lọc bệnh Hb/ Thalassemia   500,000
24Định lượng Ferritin   150,000
25XN Karyotype máu   650,000
26Procalcitonin   400,000
27Fish Xét nghiệm  2,800,000
28Siêu âm tim sơ sinh   300,000
29Khám hội chẩn liên viện   250,000
30Cobas HPV   800,000
31XN Sàng lọc trước sinh không xâm lấn13,500,000
32XN Sinh thiết phôi & Sàng lọc 3 bệnh di truyền10,800,000
33XN NST đồ từ thai & rau  1,600,000
34XN NST từ tế bào ối BoBs  4,000,000
35XN NST qua máu  1,000,000
VIII. KHÁM CHUYÊN SÂU A1
1Khám tổng quát trước PTTT   200,000
2Tư vấn thai sản   100,000
3Khám thai DV   250,000
4Khám thai DV bệnh lý   200,000
5Đa thai   200,000
6Làm hồ sơ quản lý thai     50,000
7Thai quá ngày sinh   200,000
8Tư vấn về các bệnh lý PK   100,000
9Tư vấn sức khỏe sinh sản   100,000
10Tư vấn sinh đẻ kế hoạch   100,000
11Khám phụ khoa tổng quát   250,000
12Khám, chẩn đoán các bệnh về vú   200,000
13Khám lại sau phẫu thuật sản phụ khoa   200,000
14Khám sau đẻ   200,000
15Khám hội chẩn   200,000
16Khám chẩn đoán, điều trị rong kinh, rong huyết   200,000
17Khám, chẩn đoán, điều trị các bệnh lý âm hộ   200,000
18Khám sau hút thai trên sẹo mổ cũ   200,000
19Khám sàng lọc ung thư, phân loại điều trị   200,000
20Theo dõi sau nạo thai trứng, sau phẫu thuật thai trứng nguy cơ cao   200,000
21Khám thai ≤ 12 tuần có tiền sử thai lưu, sảy thai liên tiếp   200,000
22Khám thai khi có u buồng trứng, u xơ tử cung kèm theo   200,000
23Khám, chẩn đoán, tư vấn lạc nội mạc tử cung   200,000
24Khám, xét nghiệm, chẩn đoán sớm các bệnh lây truyền qua đường tình dục   200,000
25Khám, chẩn đoán , tư vấn điều trị các bệnh lý sàng chậu (són tiểu, sa sinh dục..)   200,000
26Bác sĩ khám lần 1 (SS)   250,000
27Bác sĩ khám lại lần 2 sau lần 1 từ 2-3 ngày   150,000
28Hút dịch mũi họng     50,000
29Khí dung     70,000
30Thay băng rốn và hướng dẫn chăm sóc rốn     50,000
31Xử lý nang rốn (Siêu âm rốn, máu chảy – mãu đông và xử lý)  1,000,000
32Hướng dẫn tắm bé và chăm sóc rốn     50,000
33Xử lý tưa miệng và hướng dẫn     50,000
34Siêm âm tổng quát SS (thóp, ổ bụng)   250,000
35Khám mắt   500,000
36SA 2D   150,000
37SA vú   200,000
38SA đầu dò   170,000
39SA động mạch rốn   200,000
40SA 3D- 4D   350,000
41SA doppler   200,000
42SA bơm nước buồng TC   500,000
43SA 2D song thai   250,000
44SA 3D- 4D song thai   500,000
45SA Doppler song thai   250,000
46Thủ thuật giảm đau   500,000
47Đốt điện CTC, điều trị viêm lộ tuyến rộng  1,000,000
48Đặt vòng nâng Perssary  3,000,000
49Sinh thiết niêm mạc TC chẩn đoán bệnh lý ở nội mạc tử cung   500,000
50Sinh thiết CTC, chẩn đoán ung thư CTC   400,000
51Xoắn polype âm hộ, âm đạo, CTC   600,000
52Cắt bỏ, đốt polype âm hộ, âm đạo, CTC  1,500,000
53Cắt Polip chân sâu, rộng  2,500,000
54Khoét chóp CTC  3,500,000
55Leep CTC, chẩn đoán và điều trị một số bệnh ở CTC  2,500,000
56Hút sinh thiết niêm mạc BTC   600,000
57Hút buồng TC, chẩn đoán điều trị rong kinh, rong huyết  1,000,000
58Hút BTC sau thai trứng   300,000
59Khâu vòng CTC  2,000,000
60Cắt chỉ khâu vòng   300,000
61Tháo vòng khó  1,500,000
62Bóc khối lạc nội mạc thành bụng  3,000,000
63Làm lại TSM  7,000,000
64Bóc nang nước thành
âm đạo
  5,000,000
65Bóc u tuyến Batholin  4,000,000
66Bóc u lạc nội mạc tử cung  6,000,000
67Chích apce vú  2,500,000
68Chích apce tuyến Batholin  2,000,000
69Bóc nhân xơ vú  5,000,000
70Khâu phục hồi sau chích apce vú  1,000,000
71Sinh thiết kim nhỏ tuyến vú   500,000
72Gói thay băng, cắt chỉ rút dẫn lưu   300,000
73TD tim thai và monitoring   200,000
74TD tim thai và monitoring song thai   300,000
75Điện tâm đồ   100,000
76Soi CTC định hướng chẩn đoán bệnh lý ở cổ tử cung   300,000
77Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung  1,500,000
78Đặt dụng cụ TC   400,000
79Tháo dụng cụ TC   300,000
80Cấy que tránh thai Implanon  3,000,000
81Tháo que tránh thai Implanon   500,000
82Đặt vòng, tư vấn, theo dõi Pessery  1,500,000
83Gói tiêm Diprospan   500,000
84Điều trị nội khoa lạc nội mạc TC 3,400,000
85Đặt vòng nội tiết (Mirena) 4,000,000
86Làm thuốc, đặt thuốc âm đạo (không bao gồm thuốc)   100,000
87Làm lại sẹo xấu thành bụng 3,000,000
88Áp lạnh điều trị tiền ung thư CTC   500,000
89Gói tiêm Methotrexat   500,000
90Khám sơ sinh sau khi ra viện   250,000

kinh nghiệm khám thai ở đây

kinh nghiệm khám thai ở phụ sản hà nội hay thực hiện các dịch vụ khám chưa bệnh khác cũng sẽ theo quy trình như nhau. Nếu như bạn chưa biết giờ làm việc bệnh viện phụ sản hà nội có khám thứ 7, chủ nhật hay không

Thời gian khám bệnh tự nguyện (dịch vụ) tại Bệnh viện Phụ sản Hà Nội

  • Từ Thứ 2 – Thứ 6: Sáng 7h đến 12h – Chiều 13h30 đến 16h30
  • Thứ 7: Sáng 7h đến 12h – Chiều 13h30 đến 18h
  • Chủ nhật: Sáng 6h30 đến 13h30

bảo hiểm y tế bệnh viện phụ sản hà nội

Hình thức thanh toán Bảo hiểm Y tế (BHYT) tại Bệnh viện Phụ sản Hà Nội

  • Bệnh nhân thẻ BHYT, Chứng minh thư và có giấy chuyển viện sẽ phải thanh toán 20% , Bảo hiểm thanh toán 80%.
  • Bệnh nhân có thẻ BHYT, chứng mnh thư , ko có giấy chuyển viện sẽ phải thanh toán 70%, Bảo hiểm thanh toán 30%.
  • Trường hợp nơi đăng ký Bảo hiểm là Bệnh viện Phụ sản Hà Nội thì được thanh toán 100% (Nếu phí thăm khám các dịch vụ không vượt mức quy định và có một số dịch vụ siêu âm hoặc xét nghiệm sẽ không được BHYT chi trả).
  • Nếu thẻ BHYT không phải ở Bệnh viện Phụ sản Hà Nội thì phải có giấy chuyển viện từ bệnh viện nơi đã đăng ký (Có thể photo, công chứng giấy chuyển viện để sử dụng được nhiều lần.)

hướng dẫn khám bệnh ở bệnh viện phụ sản hà nội

Dưới đây là các bước theo quy trình thăm khám phụ khoa tự nguyện (dịch vụ) – Khu B

  • Bước 1. Mua sổ khám tại tầng 1, nhà G (với giá 5.000 đồng một quyển)
  • Bước 2. Xếp sổ tại quầy lễ tân, ngay cạnh quầy mua sổ và đọc yêu cầu khám bệnh để được ghi vào sổ và cung cấp số thứ tự. Nếu có Bảo hiểm thì đưa kèm theo với sổ khám bệnh và giấy Chứng minh thư.
  • Bước 3. Cầm sổ ra quầy đóng tiền bên cạnh. Căn cứ vào yêu cầu khám bệnh họ sẽ thu tiền phù hợp (Khám phụ khoa thông thường là 150.000 đồng).
  • Bước 4. Đến phòng khám được chỉ dẫn trong sổ khám bệnh, trên đó ghi phòng khám số mấy thuộc khu nhà nào. Nếu là khám phụ khoa thì phòng khám ở ngay cạnh, không phải đi ra khỏi cửa khu khám.
  • Bước 5. Đến phòng khám (phụ khoa) sau khi được Bác sĩ thăm khám, bạn có thể được chỉ định đi siêu âm hoặc xét nghiệm dịch âm đạo.
  • Bước 6. Sau khi được cấp Phiếu chỉ định thì quay lại quầy đóng tiền và lấy hóa đơn.
  • Bước 7. Thông thường khám Phụ khoa sẽ được chỉ định siêu âm, soi tươi, xét nghiệm máu

Nếu là Siêu âm thì bạn mang hóa đơn đi đến Phòng siêu âm đưa cho Y tá và chờ đến lượt gọi tên để vào nếu đông thì sẽ ở ngoài để chờ, còn không sẽ được đưa vào phòng ngay (Phòng Siêu âm ngay cạnh phòng khám). Nhưng lưu ý trên Phiếu chỉ định có ghi rõ là Phòng siêu âm nào, nên chú ý để tránh đi nhầm. Tùy thuộc vào tình trạng hôn nhân hoặc tình hình thực tế mà bác sĩ chỉ định siêu âm đầu dò hay siêu âm ổ bụng. Và nếu là siêu â đầu dò thì thì cần đi tiểu cho hết nước hoặc uống nhiều nước cho bụng căng lên nếu làm siêu âm ổ bụng. Sau khi siêu âm xong thì vài phút sau sẽ có kết quả. Chi phí: Siêu âm 2d thường là 150.000 đồng, siêu âm đầu dò là 170.000 đồng. Siêu âm 4D là 300.000 đồng.

Nếu là Soi tươi + nhuộm dịch âm đạo: Sau khi đóng tiền và lấy hóa đơn, tương tự như trên. Hoặc sau khi Siêu âm xong thì di chuyển qua Phòng soi tươi nằm ở Khu nhà A (Trên Phiếu chỉ định do bác sĩ khám cấp cho có ghi rõ số phòng). Và sau đó đưa bệnh phẩm và hóa đơn cho nhân viên xét nghiệm (Bệnh phẩm là 2 cái dụng cụ bằng nhựa đựng dịch âm đạo khi bác sĩ đưa cho mình sau khi khám). Rồi hỏi xem khi nào có kết quả, và sẽ trả về phòng khám ban đầu hay phải tự đến lấy (Thông thường kết quả có trong 1 buổi nếu làm trước 10h sáng và 15h30 chiều, kết quả trả về phòng khám phụ khoa ban đầu).

Xét nghiệm máu: Tương tự như soi tươi.

Lưu ý: Sau khi có các chỉ định, các bạn có thể siêu âm trước rồi làm việc khác hoặc đi soi tươi trước, rồi trong lúc chờ kết quả thì đi siêu âm. Đến giờ có kết quả xét nghiệm, bạn tự lấy hoặc về phòng khám ban đầu.

  • Bước 8. Nếu bạn tự lấy thì sau đó mang tất cả các kết quả xét nghiệm và siêu âm đến gặp bác sĩ khám ban đầu, để họ đọc kết quả và kê thuốc (nếu có) hoặc chỉ định làm thêm các dịch vụ khác.

Theo bạn có nickname moon_x trên diễn đàn webtretho.com chia sẻ khám phụ khoa rất đông. Nếu có điều kiện nên đến sớm từ 7h hoặc trước khi bắt đầu làm việc, lúc đó chỉ có ít người. Vừa đỡ phải chờ lâu, và đến khoảng 11h trưa thì xin sẽ có kết quả.

Còn một bạn có nickname mecubi14 của diễn đàn sotaychame.com cũng có chia sẽ thông tin về vấn đề thanh toán Bảo hiểm ở Bệnh viện Phụ sản Hà Nội rằng:

  • Khi nộp BHYT bạn sẽ cầm sổ đi đến phòng khám.
  • Nếu Bác sĩ chỉ định phải siêu âm hay làm các dịch vụ thì mang phiếu do Bcá sĩ cấp đi đến chỗ nộp BHYTđể đóng dấu.
  • Khám xong mang sổ với tất cả các giấy tờ liên quan trở lại quầy thanh toán ký tên để Bệnh viện thanh toán BHYT rồi sau đó sẽ trả lại sổ và thẻ bảo hiểm.

Tùy thuộc vào BHYT của bạn đúng tuyến hay trái tuyến, nếu đúng tuyến bản sẽ không phải chi trả bất cứ khoản chi phí nào. Còn nếu trái tuyến, bạn sẽ thanh toán theo đúng quy định.

địa chỉ bệnh viện phụ sản HN ở đâu

  • Địa chỉ: Đường La Thành, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội
  • Cấp cứu: 04 3834 3181-Fax: 04 377834

địa chỉ bệnh viện phụ sản hà nội, bệnh viện phụ sản hà nội ở đâu, giờ làm việc bệnh viện phụ sản hà nội, sơ đồ bệnh viện phụ sản hà nội, đẻ dịch vụ ở bệnh viện phụ sản hà nội, bệnh viện phụ sản hà nội khoa dịch vụ, bệnh viện phụ sản hà nội có khám thứ 7

1 / Bệnh viện đa khoa Thu Cúc Hà Nội

Địa chỉ khám chữa bệnh, giá dịch vụ khám thai, tiền sản khám sức khoẻ tổng quát hay xét nghiệm máu tổng quát đầy đủ ở Hà Nội, các chi nhánh và bệnh viện thẩm mỹ Thu Cúc.Dịch vụ sinh con theo ý muốn tại bệnh viện Từ Dũ là gì? Sinh con theo ý muốn ở bệnh viện Hồng Ngọc Bảng giá tiêm phòng vacxin viện pasteur Tp.HCM mới nhất 2020Sinh đẻ ở bệnh viện thu cúc có tốt không? Bệnh viện Đa khoa Thu Cúc Hà Nội không chuyên về sản nên chỉ thực hiện các dịch vụ khám thai, tiền sản[caption id="attachment_19489" align="aligncenter" width="587"] Bệnh viện đa khoa Thu Cúc Hà Nội[/caption]Bệnh viện Thu Cúc được đánh giá là một trong những địa chỉ chăm sóc sức khỏe sinh sản uy tín tại...

2 / ăn gì để tăng số lượng tinh trùng y?

Đàn ông nên ăn gì để tăng số lượng tinh trùng y thì người vợ cần biết bổ sung các món ăn gì để tăng tinh trùng y sinh con trai năm 2020, 2021 vô thực đơnCác cách tính sinh con trai năm 2021 chuẩn nhất Làm xét nghiệm tinh dịch đồ hết bao nhiêu tiền?ăn gì để tăng số lượng tinh trùng y Rất nhiều cặp vợ chồng hiện nay vì chữ hiếu vẫn muốn sinh con trai theo ý muốn, nhất là sinh con trai năm 2017 này hoặc phải cố gắng sinh con trai năm 2018 để làm hài lòng cha mẹ chồng.[caption id="attachment_18882" align="aligncenter" width="866"] ăn gì để tăng số lượng tinh trùng y[/caption]Có khá nhiều cách để tính sinh con trai theo ý muốn năm 2017 hoặc trong năm 2018, trong tính toán của người vợ dành cho chồng...

3 / Phòng ngừa viêm gan B cho trẻ sơ sinh

Ngay sau khi sinh trong vòng 24h trẻ sơ sinh cần được tiêm phòng viêm gan B mũi đầu tiên để tránh nguy cơ lây nhiễm từ mẹ sang con trong quá trình sinh nở.Mẹ bị viêm gan B nên sinh thường hay sinh mổ? Mẹ mang thai bị nhiễm viêm gan B thai nhi có lây nhiễm không?Tiêm vaccin viêm gan B cho trẻ sơ sinh Việc tiêm vắc xin thực hiện càng sớm thì hiệu quả càng cao, với mũi tiêm trong 24 giờ có khả năng phòng được 85-90% các trường hợp lây truyền từ mẹ sang con. Hiệu quả phòng ngừa sẽ giảm dần theo từng ngày từ 50-57% và không đạt được nếu tiêm sau 7 ngày.Tiêm vắc xin viêm gan B mũi 1 càng sớm càng tốt nhằm mục đích bảo vệ trẻ sơ sinh đã phơi nhiễm với vi rút ngay khi sinh, đây là một sự cạnh...

4 / Diễn viên phim sống chung với mẹ chồng

Dàn diễn viên "phim sống chung với mẹ chồng" có khá nhiều thú vị khiến khán giả ngóng từng tập phim & tập cuối cùng là ẩn số về số phận các nhân vật chính.I/ Nội dung phim sống chung với mẹ chồng Mới đây, một đoạn trích đoạn từ phim truyền hình "Sống chung với mẹ chồng" đã trở thành hiện tượng trên cộng đồng facebook Việt Nam. Chỉ sau hơn 25 giờ, trailer với sức hút khủng khiếp đã thu được 3,6 triệu lượt xem với hơn 56.000 lượt like, gần 57.000 lượt share cùng hàng hơn 32.000 lượt bình luận.Đây cũng là bộ phim tiếp theo về đề tài gia đình của đạo diễn Vũ Trường Khoa. Trước phim Sống chung với mẹ chồng, anh đã để lại dấu ấn với những phim truyền hình hấp dẫn như Hôn...

5 / trẻ sơ sinh tăng cân thế nào là hợp lý?

trẻ sơ sinh tăng cân thế nào là hợp lý: Nuôi con chỉ mong con lớn lên mỗi ngày. Và lớn lên dễ nhận thấy nhất là cao lên và nặng hơn. Cho nên ba mẹ luôn mong muốn cân nặng của con phát triển. Nhưng Benconmoingay.net khuyên ba mẹ cần tham khảo các chuẩn cân nặng để có lộ trình tăng cân hợp lý cho bé.So sánh thành phần sữa mẹ và sữa công thức: chất dinh dưỡng, công dụng Các loại sữa công thức cho trẻ sơ sinhtrẻ sơ sinh tăng cân thế nào là hợp lý Nhiều bà mẹ lo ngại khi thấy con mình bắt đầu tăng trưởng chậm hơn so với trước đây, cũng có người khá thờ ơ trước những biểu hiện bất thường ở trẻ, và kết quả là cả thể chất lẫn tinh thần của trẻ không được phát triển toàn...