những tên tiếng hán hay nhất cho con trai, con gái sinh năm 2017

Đặt tên cho con trai, con gái theo tiếng hán theo danh sách gợi ý từ những tên tiếng hán hay nhất sẽ phù hợp khi cha mẹ tìm tên hán việt hay tên trung quốc dành đặt cho bé trai, bé gái sinh năm 2017, 2018 hợp với bố mẹ.

những tên tiếng hán hay nhất

những tên tiếng hán hay nhất

300 cái tên hay cho bé gái, bé trai bằng tiếng Trung Quốc hay nhất

Danh sách gần 300 cái tên cực hay có phiên âm tiếng Trung và chữ viết gốc bằng tiếng Hán cũng như khi đọc bằng tiếng Việt như thế nào được liệt kê chi tiết nhất cho cha mẹ tham khảo khi muốn đặt tên cho con sinh năm 2017, 2018

1 AN    – 安 an
2 ANH – 英 yīng
3 Á  – 亚 Yà
4 ÁNH – 映 Yìng
5 ẢNH  – 影 Yǐng
6 ÂN – 恩 Ēn
7 ẤN-  印 Yìn
8 ẨN  – 隐 Yǐn
9 BA – 波 Bō
10 BÁ – 伯 Bó
11 BÁCH  – 百 Bǎi
12 BẠCH – 白 Bái
13 BẢO  – 宝 Bǎo
14 BẮC – 北 Běi
15 BẰNG  – 冯 Féng
16 BÉ  – 閉 Bì
17 BÍCH  – 碧 Bì
18 BIÊN  – 边 Biān
19 BÌNH – 平 Píng
20 BÍNH  – 柄 Bǐng
21 BỐI  – 贝 Bèi
22 BÙI – 裴 Péi
23 CAO  – 高 Gāo
24 CẢNH – 景 Jǐng
25 CHÁNH – 正 Zhèng
26 CHẤN  – 震 Zhèn
27 CHÂU  – 朱 Zhū
28 CHI – 芝 Zhī
29 CHÍ   – 志 Zhì
30 CHIẾN – 战 Zhàn
31 CHIỂU – 沼 Zhǎo
32 CHINH – 征 Zhēng
33 CHÍNH – 正 Zhèng
34 CHỈNH – 整 Zhěng
35 CHUẨN  – 准 Zhǔn
36 CHUNG – 终 Zhōng
37 CHÚNG  – 众 Zhòng
38 CÔNG – 公 Gōng
39 CUNG – 工 Gōng
40 CƯỜNG  – 强 Qiáng
41 CỬU – 九 Jiǔ
42 DANH – 名 Míng
43 DẠ – 夜 Yè
44 DIỄM  – 艳 Yàn
45 DIỆP – 叶 Yè
46 DIỆU  – 妙  Miào
47 DOANH  – 嬴 Yíng
48 DOÃN – 尹 Yǐn
49 DỤC – 育 Yù
50 DUNG  – 蓉 Róng
51 DŨNG – 勇 Yǒng
52 DUY – 维 Wéi
53 DUYÊN  – 缘 Yuán
54 DỰ  – 吁 Xū
55 DƯƠNG  – 羊 Yáng
56 DƯƠNG   – 杨 Yáng
57 DƯỠNG  – 养 Yǎng
58 ĐẠI  – 大 Dà
59 ĐÀO  – 桃 Táo
60 ĐAN – 丹 Dān
61 ĐAM  – 担 Dān
62 ĐÀM  – 谈 Tán
63 ĐẢM  – 担 Dān
64 ĐẠM  – 淡 Dàn
65 ĐẠT – 达
66 ĐẮC – 得 De
67 ĐĂNG – 登 Dēng
68 ĐĂNG – 灯 Dēng
69 ĐẶNG – 邓 Dèng
70 ĐÍCH – 嫡 Dí
71 ĐỊCH  – 狄 Dí
72 ĐINH – 丁 Dīng
73 ĐÌNH  – 庭 Tíng
74 ĐỊNH  – 定 Dìng
75 ĐIỀM  – 恬 Tián
76 ĐIỂM  – 点 Diǎn
77 ĐIỀN – 田 Tián
78 ĐIỆN  – 电 Diàn
79 ĐIỆP  – 蝶 Dié
80 ĐOAN – 端 Duān
81 ĐÔ  – 都 Dōu
82 ĐỖ  – 杜 Dù
83 ĐÔN  – 惇 Dūn
84 ĐỒNG – 仝 Tóng
85 ĐỨC – – 德 Dé
86 GẤM – 錦 Jǐn
87 GIA  – 嘉 Jiā
88 GIANG – 江 Jiāng
89 GIAO  – 交 Jiāo
90 GIÁP – 甲 Jiǎ
91 QUAN  – 关 Guān
92 HÀ – 何 Hé
93 HẠ – 夏 Xià
94 HẢI  – 海 Hǎi
95 HÀN – 韩 Hán
96 HẠNH – 行 Xíng
97 HÀO  – 豪 Háo
98 HẢO  – 好 Hǎo
99 HẠO  – 昊 Hào
100 HẰNG  – 姮
101 HÂN – 欣 Xīn
102 HẬU  – 后 hòu
103 HIÊN  – 萱 Xuān
104 HIỀN  – 贤 Xián
105 HIỆN – 现 Xiàn
106 HIỂN – 显 Xiǎn
107 HIỆP  – 侠 Xiá
108 HIẾU – 孝 Xiào
109 HINH – 馨 Xīn
110 HOA  – 花 Huā
111 HÒA – 和
112 HÓA  – 化
113 HỎA  – 火 Huǒ
114  HỌC  – 学 Xué
115 HOẠCH   – 获 Huò
116 HOÀI  – 怀 Huái
117 HOAN  – 欢 Huan
118 HOÁN  – 奂 Huàn
119 HOẠN  – 宦 Huàn
120 HOÀN  – 环 Huán
121 HOÀNG – 黄 Huáng
122 HỒ  – 胡 Hú
123 HỒNG  – 红 Hóng
124 HỢP – 合 Hé
125 HỢI – 亥 Hài
126 HUÂN  – 勋 Xūn
127 HUẤN  – 训 Xun
128 HÙNG  – 雄 Xióng
129 HUY  – 辉 Huī
130 HUYỀN  – 玄 Xuán
131 HUỲNH – 黄 Huáng
132 HUYNH  – 兄 Xiōng
133 HỨA – 許 (许) Xǔ
134 HƯNG  – 兴 Xìng
135 HƯƠNG  – 香 Xiāng
136 HỮU  – 友 You
137 KIM  – 金 Jīn
138 KIỀU  – 翘 Qiào
139 KIỆT – 杰 Jié
140 KHA  – 轲 Kē
141 KHANG  – 康 Kāng
142 KHẢI   – 啓 (启) Qǐ
143 KHẢI  – 凯 Kǎi
144 KHÁNH  – 庆 Qìng
145 KHOA – 科 Kē
146 KHÔI  – 魁 Kuì
147 KHUẤT  – 屈 Qū
148 KHUÊ  – 圭 Guī
149 KỲ  – 淇 Qí
150 LÃ  – 吕 Lǚ
151 LẠI  – 赖 Lài
152  – 兰 Lán
153 LÀNH  – 令 Lìng
154 LÃNH  – 领 Lǐng
155 LÂM – 林 Lín
156 LEN  – 縺 Lián
157 LÊ – 黎 Lí
158 LỄ – 礼 Lǐ
159 LI – 犛 Máo
160 LINH – 泠 Líng
161 LIÊN  – 莲 Lián
162 LONG – 龙 Lóng
163 LUÂN – 伦 Lún
164 LỤC  – 陸 Lù
165 LƯƠNG – 良 Liáng
166 LY – 璃 Lí
167 LÝ  – 李 Li
168 MÃ  – 马 Mǎ
169 MAI  – 梅 Méi
170 MẠNH – 孟 Mèng
171 MỊCH – 幂 Mi
172 MINH – 明 Míng
173 MỔ  – 剖 Pōu
174 MY – 嵋 Méi
175 MỸ – MĨ – 美 Měi
176 NAM – 南 Nán
177 NHẬT  – 日 Rì
178 NHÂN  – 人  Rén
179 NHI – 儿 Er
180 NHIÊN  – 然 Rán
181 NHƯ – 如 Rú
182 NINH  – 娥 É
183 NGÂN – 银 Yín
184 NGỌC  – 玉 Yù
185 NGÔ – 吴 Wú
186 NGỘ  – 悟 Wù
187 NGUYÊN  – 原 Yuán
188 NGUYỄN  – 阮 Ruǎn
189 NỮ – 女 Nǚ
190 PHAN – 藩 Fān
191 PHẠM – 范 Fàn
192 PHI  -菲 Fēi
193  PHÍ  – 费 Fèi
194 PHONG – 峰 Fēng
195 PHONG – 风 Fēng
196 PHÚ  – 富 Fù
197 PHÙ – 扶 Fú
198 PHƯƠNG – 芳 Fāng
199 PHÙNG  – 冯 Féng
200 PHỤNG – 凤 Fèng
201 PHƯỢNG – 凤 Fèng
202 QUANG  – 光 Guāng
203 QUÁCH – 郭 Guō
204 QUÂN  – 军 Jūn
205 QUỐC  – 国 Guó
206 QUYÊN – 娟 Juān
207 QUỲNH  – 琼 Qióng
208 SANG 瀧 shuāng
209 SÂM  – 森 Sēn
210 SẨM  – 審 Shěn
211 SONG  – 双 Shuāng
212 SƠN – 山 Shān
213 TẠ – 谢 Xiè
214 TÀI – 才 Cái
215 TÀO  – 曹  Cáo
216 TÂN  – 新 Xīn
217 TẤN  – 晋 Jìn
218 TĂNG 曾 Céng
219 THÁI  – 泰 Zhōu
220 THANH – 青 Qīng
221 THÀNH  – 城 Chéng
222 THÀNH – 成 Chéng
223 THÀNH  – 诚 Chéng
224 THẠNH  – 盛 Shèng
225 THAO  – 洮 Táo
226 THẢO – 草 Cǎo
227 THẮNG  – 胜 Shèng
228 THẾ – 世 Shì
229 THI – 诗 Shī
230 THỊ  – 氏 Shì
231 THIÊM  – 添 Tiān
232 THỊNH  – 盛 Shèng
233 THIÊN  – 天 Tiān
234 THIỆN – 善 Shàn
235 THIỆU   – 绍 Shào
236 THOA  – 釵 Chāi
237 THOẠI  – 话 Huà
238 THỔ  – 土 Tǔ
239 THUẬN  – 顺 Shùn
240 THỦY – 水 Shuǐ
241 THÚY – 翠 Cuì
242 THÙY  – 垂 Chuí
243 THÙY – 署 Shǔ
244 THỤY  – 瑞 Ruì
245 THU  – 秋 Qiū
246 THƯ  – 书 Shū
247 THƯƠNG  – 鸧
248 THƯƠNG  – 怆 Chuàng
249 TIÊN  – 仙 Xian
250 TIẾN – 进 Jìn
251 TÍN – 信 Xìn
252 TỊNH – 净 Jìng
253 TOÀN – 全 Quán
254 TÔ – 苏 Sū
255 TÚ  – 宿 Sù
256 TÙNG  – 松 Sōng
257 TUÂN  – 荀 Xún
258 TUẤN  – 俊 Jùn
259 TUYẾT  – 雪 Xuě
260 TƯỜNG  – 祥 Xiáng
261 TƯ – 胥 Xū
262 TRANG  – 妝 Zhuāng
263 TRÂM  – 簪 Zān
264 TRẦM  – 沉 Chén
265 TRẦN  – 陈 Chén
266 TRÍ – 智 Zhì
267 TRINH  – 貞 贞 Zhēn
268 TRỊNH – 郑 Zhèng
269 TRIỂN  – 展 Zhǎn
270 TRUNG  – 忠 Zhōng
271 TRƯƠNG  – 张 Zhāng
272 TUYỀN  – 璿 Xuán
273 UYÊN  – 鸳  Yuān
274 UYỂN  – 苑 Yuàn
275 VĂN – 文 Wén
276 VÂN – 芸 Yún
277 VẤN – 问 Wèn
278 VĨ  – 伟 Wěi
279 VINH  – 荣 Róng
280 VĨNH  – 永 Yǒng
281 VIẾT – 曰 Yuē
282 VIỆT – 越 Yuè
283  VÕ – 武 Wǔ
284 VŨ – 武 Wǔ
285 VŨ  – 羽 Wǔ
286 VƯƠNG  – 王 Wáng
287 VƯỢNG – 旺 Wàng
288 VI – 韦 Wéi
289 VY – 韦 Wéi
290 Ý  – 意 Yì
291 YẾN  – 燕 Yàn
292 XÂM – 浸 Jìn
293 XUÂN  – 春 Chūn

Nếu là các cha mẹ ở nước ngoài như Mỹ, Anh, Úc, Canada..v.v.. muốn đặt tên cho con theo tiếng Trung Quốc có ý nghĩa cụ thể là gì, cái tên có hay không thì có thể tham khảo danh sách top 100 baby names chinabao gồm top 100 chinese boy names và top 100 chinese baby girl names được tổng hợp mới nhất theo popular baby names 2017

đặt tên cho con gái theo tiếng hán

Tên gốc chữ Hán bằng tiếng Trung Quốc được phiên âm ra tiếng Anh kèm theo ý nghĩa của cái tên đó là gì

Ah Cy lovely
Ah Kum good as gold
Ah Lam peace
Ai loving
An peace
Baozhai precious hairpin
Bik jade
Biyu jasper; semi-precious stone
Bo precious
Changchang flourishing
Changying flourishing & lustrous
Chao-xing morning star
Chenguang morning light
Chow summertime
Chu hua chrysanthemum
Chun springtime
Chunhua spring flower
Chuntao spring peach
Chyou sweet Autumn
Cuifen emerald fragrance
Da Chun long spring
Dai-tai leading a boy in hopes
Daiyu black jade
Dandan cinnabar red
 Đặt tên cho con  Danh sách những tên tiếng hán hay nhất
Da-Xia long summer
Dongmei winter plum
Eu-fùnh playful phoenix
Eu-meh especially beautiful
Fangnhững tên tiếng hán hay nhất fragrant
Far flower
Fenfang fragrant
Fung bird
Guan-yin goddess of mercy
Hùifang nice fragrance
Howin a loyal swallow
Hu tiger
Hua flower
Hualing flourishing herb
Huan happiness
Huian kind peace
Huidai wise dai
Huifang kind & fragrant
Huifen wise & fragrant
Huilang wise jade tinkling
Huiliang kind & good
Huiqing kind & affectionate
Huizhong wise & loyal
Hwei-ru wise, intelligent
Jia beautiful
Jiahui nice person
Jiao dainty & lovely
Jiayi household fitting
Jiaying household flourishing
Jie cleanliness
Jingfei still fragrance
Jinghua situation splendid
Ju chrysanthemum
Juan graciousness
Jun truth
Kuai hua mallow blossom
Kue ching piano reach-sounds good
Kwong broad
Lì húa beautiful pear blossom
Lìxúe beautiful snow
Lan orchid
Lanfen orchid fragrance
Lanying indigo lustrousness
Lee plum
Li upright
Lian the graceful willow
Lien lotus
Lien hua lotus flower
Lifen beautiful fragrance
Tên cho con những tên tiếng hán hay nhất
Lihua beautiful & flourishing
Lihwa a Chinese princess
Lijuan beautiful & graceful
Liling beautiful jade tinkle
Lin beautiful jade
Lin beautiful jade
Ling compassion & understanding
Ling delicate & dainty
Linqin beautiful zither
Liqiu beautiful autumn
Liu flowing
Luli dewy jasmine
Méh-è beautiful posture
Méh-fùnh pretty or beautiful phoenix
Mei plum
Mei beautiful plum
Meifen plum fragrance
Meifeng beautiful wind
Meihui beautiful wisdom
Meili beautiful
Meilin plum jade
Meirong beautiful countenance
Meixiang plum fragrance
Meixiu beautiful grace
Meiying beautiful flower
Meizhen beautiful pearl
Ming-huá: tomorrow’s flower
Mingxia bright glow through clouds
Mingyu bright jade
Mingzhu bright pearl
Mu lan magnolia blossom
Mu tan tree peony blossom
Ning tranquility
Ninghong tranquil red
Niu girl
Nuo graceful
Nuwa mother goddess
Peijing admiring luxuriance
Peizhi admiring iris
Ping duckweed
Qiànrú nice smile
Qiao skilful
Qiaohui skilful & wise
Qiaolian skilful always
Qing dark blue
Qingge clear pavilion
Qingling celebration of understanding
Qingzhao clear understanding
Qiu autumn
Qiuyue autumn moon
Rùfen nice fragrance
Renxiang benevolent fragrance
Rong martial
Rou gentle; mild
Ruiling auspicious jade tinkling
Ruolan like an orchid
Ruomei like a plum
Shaoqing young blue
Sheu-fùh elegant phoenix
Shihong the world is red
Shu fair
Shuang frank; open-hearted
Shuchun fair purity
Shun smooth
Song pine tree
Suyin plain & unadorned sound
Syà summertime
Sying star
special
Tao peach – symbol for long life
Ting graceful
Tu jade – element in earth cycle
Ushi the ox
Weici preserving love
Wen refinement
Wenling tinkling sound of refined jade
Wenquian refined matter
Xia rosy clouds
Xiaodan little dawn
Xiaofan little & ordinary
Xiaohui little wisdom
Xiaojian little healthy
Xiaojing morning luxuriance
Xiaoli morning jasmine
Xiaolian little lotus
Xiaoling morning tinkle
Xiaoqing little blue
Xiaosheng little birth
Xiaotong morning redness
Xiaozhi little iris
Xifeng western phoenix
Xingjuan arising grace
Xiu Mei beautiful plum
Xiulan graceful orchid
Xiurong elegant countenance
Xiuying graceful flower
Xueman snowy grace
Yáng sun Tiayang
Yín silver
Yüying jade flower
Yüzhen jade gem
Ya grace
Yan swallow bird; gorgeous
Yanmei Beijing plum
Yanyu Beijing jade
Yet Kwai beautiful as a rose
Ying clever; eagle
Yingtai flower terrace
Yow feminine
Yu jade; rain
Yuèhai beautiful moon
Yuèqín moon-shaped lute
Yuan shining peace
Yubi jade emerald
Yue moon
Yuet moon
Yu-jun from Chongching
Yuk moon
Yuke jade
Yuming jade brightness
Yun cloud
Yunru charming seeming
Yusheng jade birth
Zhaohui clear wisdom
Zhenzhen precious
Zhilan iris orchid
Zhu bamboo
Zongying taking flowers as a model

đặt tên cho con trai theo tiếng hán

Tương tự như tên bé gái, top 100 chinese boy names cũng là danh sách mới nhất năm 2017 được cập nhật tại Mỹ dành cho các bé trai sinh năm 2017, 2018 như sau:

Aiguo love country; patriotic
An peace
Angúo protect the country
Bai white
Bingwen bright and cultivated
Bo waves
Bohai elder brother sea
Bojing win admiration
Bolin elder brother rain
Boqin win respect
Changpu forever simple
Chanming forever bright
Chao surpassing
Chaoxiang expecting fortune
Chen vast or great
Cheng accomplished
Chenglei become great
Cheung good luck
Chi the younger generation
Chongan second brother peace
Chongkun second brother Kunlun mountain
Chonglin second brother unicorn
Chuanli transmitting propriety
Chung intelligent
Chinese Male Names
Délì virtuous
Déshì a man of virtue
Déwei highly virtuous
Da attainment
Dai martial arts sword technique
Delun virtuous order
Deming virtue bright
Dingbang protect the country
Dingxiang stability and fortune
Dong east; winter
Donghai eastern sea
Duyi independent wholeness
Enlai favor coming
Fa setting off
Fai growth; beginning of fly
Fang honest and upright
Feng sharp blade; wind
Fengge phoenix pavilion
Fu wealthy
Fuhua fortune flourishing
Gan dare; adventure
Gang strength
Geming revolution
Gen root
Genghis just, righteous; true
Guang light
Guangli making propriety bright
Gui honored; noble
Guiren valuing benevolence
Guoliang may the country be kind
Guotin polite, firm; strong leader
Guowei state preserving
Guozhi the state is ordered
Hai sea
He Yellow river
Heng eternal
Ho for the good
Hong great; wild swan
Honghui great splendor
Hongqi red flag
Hop agreeable
Huan happiness
Huang Fu rich future
Hui splendor
Hulin people of the Marrim city clan
Hung flood; great
Huojin fire metal
Jaw-long like a dragon
Jian healthy
Jiang Yangtze river
Jianguo building the country
Jianjun building the army
Jianyu building the universe
Jin gold
Jing capital city
Jingguo administering the state
Jinhai golden sea
Jinjing gold mirror
Jun truth
Junjie handsome and outstanding
Kang well-being
Keung universe
Kong glorious, sky
strength
Lei thunder
Li upright
Liang bright
Liang good, excellent
Liko protected by Buddha
Ling compassion or understanding
Liu flowing
Liwei profit and greatness
Lok happiness
Longwei dragon greatness
Manchu pure
Ming-húa brilliant, elite
Mingli bright propriety
Ming-tun intelligent; heavy
Minsheng voice of the people
Minzhe sensitive and wise
Nianzu thinking of ancestors
On peace
Park the cypress tree
Peng Roc – the bird of legend
Pengfei flight of the roc
Ping stable
Qi enlightenment; wondrous
Qianfan thousand sails
Qiang strong
Qingshan celebrating goodness
Qingsheng celebrating birth
Qiquiang enlightenment and strength
Qiu autumn
Quan fresh water spring
Quon bright
Renshu benevolent forbearance
Rong martial
Ru scholar
Shàoqiáng strong and profound
Shìlín intellectual
Shan mountain
Shanyuan mountain source
Shen cautious; deep
Shen spirit; deep thought
Shi front horizontal bar on carriage or cart
Shing victory
Shining world at peace
Shirong scholarly honor
Shoi-ming life of sunshine
Shoushan longevity mountain
Shunyuan follow to the source
Shu-sai-chong happy all his life long
Siyu thinking of the world
Sueh-yén continuity; harmonious
Sying star
Tao great waves
Tengfei soaring high
Tingzhe may the court be wise
Tsun-chùng middle village
Tung all, universal
Wang hope, wish
Wei greatness; impressive might
Weimin bring greatness to the people
Weisheng greatness is born
Weiyuan preserving depth
Weizhe great sage
Wencheng refinement accomplished
Wenyan refined and virtuous
Wing glory
Wuzhou five continents
Xiang circling in air like a bird
Xianliang worthy brightness
Xiaobo little wrestler
Xiaodan little dawn
Xiaojian little healthy
Xiaosi filial thoughts
Xiaowen filial, civil
Xiasheng little birth
Xin new
Xing arising
Xiu cultivated
Xue studious
Xueqin snow-white celery
Xueyou studious and friendly
Yang model; pattern
Yanlin swallow forest; Beijing forest
Yaochuan honoring the river
Yaoting honoring the courtyard
Yaozu honoring the ancestors
Ye bright
Yi firm and resolute
Yingjie brave and heroic
Yingpei should admire
Yong brave
Yongliang forever bright
Yongnian eternal years
Yongrui forever lucky
Yongzheng forever upright
You friend
Yuanjun master of the Yuan river
Yunxu cloudy emptiness
Yusheng jade birth
Zedong east of the marsh
Zemin favor to the people
Zenguang increasing brightness
Zhìxin a man of ambition
Zhìyuan ambition
Zhen greatly astonished; shake
Zhengzhong upright and loyal
Zhensheng may the government rise
Zhihuán ambitious
Zhiqiang the will is strong
Zhong loyal; steadfast
Zian self peace
Zihao son heroic
Zixin self confidence

Danh sách những tên tiếng hán hay nhất

tên tiếng hán việt
tên tiếng hán và ý nghĩa
tên tiếng hoa của ban
tên tiếng hán của bạn là gì
tên tiếng hoa của bạn là gì
dịch tên tiếng hán
tên dịch sang tiếng hán
những tên tiếng hán hay nhất
dịch tên ra tiếng hán việt
dịch tên theo tiếng hán
tên con gái tiếng hán
tên con gái theo tiếng hán
tên tiếng hán hay nhất
tên tiếng hán hay cho nữ
tên tiếng hán hay cho nam
những tên tiếng hán hay

Pin It

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *